Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8486.30

- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8486

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.10.10- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.20- - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.30- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.40- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chipThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.50- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.60- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thểThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.11- - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.12- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.13- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.21- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.31- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.32- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.33- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.39- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Thiết bị in ly tô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.41- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.42- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.51- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.59- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.91- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.92- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.93- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.94- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.95- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.30.10- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.30.20- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.30.30- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.40.10- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.20- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.30- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.40- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.50- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.60- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.70- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.11- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.12- - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.13- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.14- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.15- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.16- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.17- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thểThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.21- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.22- - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.23- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.24- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.25- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.26- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.27- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.28- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.31- - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.32- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.33- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.34- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.35- - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.36- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.39- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.41- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.42- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.43- - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.44- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.45- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.46- - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8486.30-2090FLIP CHIP BONDER; Q230-109968(TFC-9000)28/02/2022Item Classification 4-1220
8486.30-3010Machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays, operated by laser; DIT DISPLAY FILM & GLASS CUT equipment; Falcon-XXX-LC; R.KOREA11/10/2018Item Classification 4-4902
8486.30-3010Machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays, operated by laser; Laser Flexible Cell Cutting Machine ; R.KOREA21/08/2017Item Classification 4-5839
8486.30-1000Apparatus for cleaning for the manufacture of flat panel displays; Water Jet (HPMJ); WJ-30LP; R.KOREA05/12/2016Item Classification 2-17933
8486.30-9090HIGH TEMPERATURE ANNEALING SYSTEM; FURNACE OVEN MACHINE; CRYSTER 500S/600S;15/01/2016Item Classification 1-59
8486.30-1000Machines, for the manufacture of flat panel displays; Atmospheric pressure plasma surface modification device; Precise500cc; JAPAN08/07/2015Item Classification 2-5187
8486.30-3010Laser Lift Off System, LLES-200; R.KOREA02/04/2015Item Classification 3-929
8486.30-3010Laser Flexible Cutting System, LLFC-575P; R.KOREA02/04/2015Item Classification 3-930
8486.30-5011OLED inkjet system; Elius250012/01/2015Item Classification 2-229
8486.30-9090Screen Printer ; CSG (cell seal glass) screen printer; LZ-14 ; JAPAN27/10/2014Item Classification 2-7173
8486.30-9090EDGE EXPOSURE SYSTEM ; HR-CV-TFT-TE ;; korea04/09/2014Item Classification 3-1900
8486.30-9090EDGE EXPOSURE SYSTEM ; HR-CV-TFT-E3 ;; korea04/09/2014Item Classification 3-1901
8486.30-9090 (Decision of the 1st Tariff Classification Committee)Amoled flexible display cell cutting M/C;;; JAPAN13/03/2014Item Classification 2-1852
8486.30-9090Vyper two beam excimer laser, Line beam (LB) 750 module; GERMANY18/06/2013Item Classification 1-1325
8486.30.4010Grinding machine of flat panel displays; 7~20“ D Type Edge grinde03/06/2013Item Classification 2-3874
8486.30-9090OLED Cell sealing system; LFS 5000-2H03/04/2013Item Classification 2-2120
8486.30-3010TCO Glass Marking System; KSGM-F60D02; R.KOREA20/08/2012Item Classification 2-6216
8486.30-9090LASER SEAL FOR OLED; KLFS-H450; R.KOREA20/08/2012Item Classification 2-6206
8486.30-9090 (Decision of the 7th Product Classification Council)ION DOPING SYSTEM (Accelerated ion injection device)22/11/2010Item Classification 2-559

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8486.30: Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt