Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8486.20.31

- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8486

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.10.10- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.20- - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.30- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.40- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chipThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.50- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.60- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thểThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.11- - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.12- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.13- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.21- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.31- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.32- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.33- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.39- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Thiết bị in ly tô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.41- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.42- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.51- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.59- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.20.91- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.92- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.93- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.94- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.95- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.20.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.30.10- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.30.20- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.30.30- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.40.10- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.20- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.30- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.40- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.50- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.60- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.70- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.40.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.11- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.12- - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.13- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.14- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.15- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.16- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.17- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thểThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.21- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.22- - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.23- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.24- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.25- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.26- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.27- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.28- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.31- - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.32- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.33- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.34- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.35- - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.36- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.39- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8486.90.41- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.42- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.43- - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.44- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.45- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.46- - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8486.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8486.20-2310Apparatus for rapid heating of semiconductor wafers; Rapid Thermal Process; YIT-4061 ; R.KOREA28/10/2017Item Classification 4-7265
8486.20-4000VERTICAL LP CVD SYSTEM (Vertical Low Pressure Chemical Vapor Deposition System); DJ-1256VN-DF; JAPAN01/05/2017Item Classification 4-3488
8486.20-9900Automatic Wafer Expander ; MAE300 ; JAPAN13/04/2017Item Classification 1-1008
8486.20-7000DRYER FOR WAFER; KRONOS-ELF; MDP21401;08/04/2016Item Classification 1-661
No. 8486.20-4000Multi chamber sputtering system; ENTRON-EX W30017/11/2015Item Classification 2-8895
8486.20-9900IMPRINT MACHINE(ST50S-LED)08/07/2015Item Classification 2-5177
8486.20-8120Solarcell PERC laser ; ILS-TT19/06/2015Item Classification 2-4486
8486.20-7000Equipment for solar cell manufacturing (PN junction removal); MiniLabTool InOxide (Model; #120315(13667)); Germany12/06/2015Item Classification 2-4272
8486.20-7000Equipment for solar cell manufacturing (PN junction removal); MiniLabTool InOxide (Model; #131097(13772)); Germany11/06/2015Item Classification 2-4200
8486.20-7000Equipment for solar cell manufacturing (PN junction and PSG removal); InOxSide NIAK Release 11 (Model; #140096(13856)); Germany11/06/2015Item Classification 2-4201
8486.20-7000Plasma Ashing System; NA-1300N;17/11/2014Item Classification 1-7705
8486.20-9900Laser selective emitter M/C ; LTDP-3300-H28/08/2013Item Classification 2-6480
8486.20-9900DEMOUNTER; WSS(Wafer Supporting System) DEMOUNT TOOL, WSS8101D; JAPAN01/08/2013Item Classification 2-5600
8486.20-4000PHYSICAL VAPOR DEPOSITION(PVD) SYSTEM; USA26/03/2013Item Classification 2-1866
8486.20-4000Semi-automatic Screen and Stencil Printer (Application name: Solar cell evaluation printer); X5-STS; Germany19/08/2011Item Classification 2-3039
8486.20-4000 (Decision of the 9th Tariff Classification Committee)Copper Electroplating System; SABRE 20012/11/2009Item Classification 2-1758
No. 8486.20-2390 (Decision of the 5th Tariff Classification Committee)ㅇ Diffusion; E2000 HT 300-5 ; Germany11/06/2009Item Classification 2-568
8486.20-9390Full-Auto Senean Laser Scribing M/C ; SS-3031GB-AL19/03/2009Item Classification 2-79
No. 8486.20-9320 (Decision of the 2nd Tariff Classification Committee)- Semiconductor Wafer Laser Dicing System; ML300; JP02/03/2009Item Classification 2-61
8486.20-4000Machine for depositing membrane on wafers01/05/2007Product Classification Section-108013
8486.20-4000Portable parylene deposition system; Model PDS 2010 LABCOTER? 224/04/2007Product Classification Section-107998
No. 8486.20-4000Decoupled Plasma Nitridation (nitride film forming equipment); CENTURA ACP (DPN+)02/04/2007Product Classification Section-107945
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8486.20.31: Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn…