Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8409.99.65

- - - - - Piston khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8409

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.14- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.15- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.17- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.18- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.24- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.28- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.34- - - - Ống xi lanhThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.35- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.37- - - - PistonThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.38- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.44- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.45- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.47- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.48- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.51- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.53- - - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.55- - - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.59- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.61- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.91.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.91.63- - - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.91.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.91.69- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.72- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.74- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.77- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.78- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.79- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.14- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.15- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.17- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.18- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.24- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.25- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.27- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.34- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.36- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.37- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.38- - - - Ống xi lanh và piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.44- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.45- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.47- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.48- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.51- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.53- - - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.55- - - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.59- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.61- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.63- - - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.65- - - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.69- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.72- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.74- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.75- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.77- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.78- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.79- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8409.99-8030MÁY LÀM MÁT KHÔNG KHÍ CHO ĐỘNG CƠ HÀNG HẢI; HMD2835M; KR;10/09/2024Phân loại mặt hàng 4-6183
8409.99-8030Các bộ phận của động cơ tàu thủy; VỎ BẢO VỆ CHO BÁNH RĂNG QUAY; VỎ BẢO VỆ CHO BÁNH RĂNG QUAY;27/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3984
8409.99-8030HỘP ĐỰNG; 8G95ME-C9.5-TII; KR;21/08/2023Phân loại mặt hàng 4-14985
8409.99-7000KHỐI XI LANH; U2-1.5L14/06/2022Phân loại mặt hàng 4-3981
8409.99-8030SẮP XẾP ỐNG KHÍ EGR; LOẠI ĐỘNG CƠ: 7G80ME-C9; LOẠI MAN, AISI 316L, AISI904L(SS)21/02/2022Phân loại mặt hàng 4-1114
8409.99-2000VỎ ĐAI THỜI GIAN LWR, FF ; Mới R-ENG ; 21351-2R000 08/01/2021Phân loại mặt hàng 1-96
8409.99-3030Các bộ phận của động cơ cho tàu biển; BÁNH XE CÁNH QUẠT; SNCrW10/11/2020Phân loại mặt hàng 4-8052
8409.99-3030Các bộ phận của động cơ cho tàu biển; BÁNH XE CÁNH QUẠT; SCr12N3F10/11/2020Phân loại mặt hàng 4-8051
8409.99-3030Linh kiện động cơ tàu thủy; BÁNH XE CÁNH QUẠT; GX2310/11/2020Phân loại mặt hàng 4-8050
8409.99-2000Các bộ phận phù hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08; ĐƯỜNG RAY CHUNG; 916219001605/11/2019Phân loại mặt hàng 1-4604
8409.99-2000OIL JET; 211512U000 (Động cơ U mới)21/10/2019Phân loại mặt hàng 1-4321
8409.99-2000OIL JET; 211512R000 (Động cơ R mới)21/10/2019Phân loại mặt hàng 1-4318
8409.99-2000Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của xe thuộc Chương 87; CÁNH QUẠT27/06/2019Phân loại mặt hàng 4-9650
8409.99-2000Động cơ R mới (COVER ASSY-EGINE, FRT); 29280-2R50007/06/2019Phân loại mặt hàng 1-2249
8409.99-2000Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [RAIL ĐẾN INJER#1]; 31411-2U00015/03/2019Phân loại mặt hàng 1-1034
8409.99-2000Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [RAIL ĐẾN INJER#2]; 31412-2U00015/03/2019Phân loại mặt hàng 1-1032
8409.99-2000Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [BƠM ĐẾN ĐƯỜNG SẮT]; 31410-2U20015/03/2019Phân loại mặt hàng 1-1035
8409.99-2000GIẢI THÉP, 96MY TCI14/09/2018Phân loại mặt hàng 1-2919
8409.99-3030Linh kiện động cơ cho tàu thủy; ELVA Compensating Complete (W5 R.KOREA20/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3329
8409.99-3030Các bộ phận của động cơ, cho tàu biển; TẤM ĐẾ; HÀN QUỐC13/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3247
8409.99-2000Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); VỎ BỌC THỜI GIAN BE; 213210-2U00205/01/2018Phân loại mặt hàng 1-62
8409.99-2000Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); DÂY ĐAI ĐỊNH THỜI GIAN, LW; 21320-2U00105/01/2018Phân loại mặt hàng 1-63
8409.99-2000Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; A2 NẮP LÀM MÁT DẦU LẮP RÁP; HOC02502218/12/2017Phân loại mặt hàng 1-5005
8409.99-2000Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ Dành cho xe thuộc Chương 87; NẮP THANH TRẠT; A-ENG, 23512-4A000D27/10/2017Phân loại mặt hàng 1-4173
8409.99-2000Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08 (cho xe của chương 87); HỆ THỐNG NỘP ĐẦU NƯỚC; 28310-2A090 25/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3296
8409.99-2000Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08 (cho xe của chương 87); XI LANH ĐẦU; 22111-2A260 25/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3298
8409.99-2000Các bộ phận của động cơ xe cộ; Nắp ổ trục; FG B/CAP 21112-52000; R.HÀN QUỐC23/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5911
8409.99-2000ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.3&4); A 673 070 01 33; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5362
8409.99-2000ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 05 33); HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5395
8409.99-9090ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00550A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5368
8409.99-2000Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ: NẮP VÒNG BI28/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2952
8409.99-2000ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (BƠM ĐẾN ĐƯỜNG SẮT); A 673 070 00 33; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5361
8409.99-9090ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00543A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5369
8409.99-2000ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.1); A 673 070 03 33; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5364
8409.99-9090ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00549A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5366
8409.99-9090ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00547A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5365
8409.99-2000ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 03 33); HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5359
8409.99-2000ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 04 33); HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5360
8409.99-2000ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.2); A 673 070 02 33); HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5363
8409.99-9090ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00546A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5370
8409.99-9090ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00541A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5371
8409.99-9090ỐNG, PHUN (BƠM ĐẾN ĐƯỜNG RAY); 420208-00540A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5372
8409.99-9090ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00548A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5367
8409.99-9090ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00542A; HÀN QUỐC28/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5373
8409.99-2000Ống Ass'y-Fuel (Bơm Đến Đường Ray); 31423-3A700; 6.35x1.675x239mm21/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2822
8409.99-2000Ống Ass'y-Fuel (Rail To Rail); 31427-3A700; 6,35x1,675x500mm21/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2823
8409.99-2000Ống Ass'y-Nhiên liệu (Đường ray đến Kim phun 2); 31440-4A910; 6,35x1,675x228mm21/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2827
8409.99-2000Ống Ass'y-Fuel (Đường ray đến kim phun); 31421-3A700; 6,35x1,675x128,5mm21/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2826
8409.99-2000Ống Ass'y-Fuel (Bơm Đến Đường Ray); 31410-4A910; 6.35(đường kính)x1.675x410mm21/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2824
8409.99-2000Ống Ass'y-Nhiên liệu (Đường ray đến Kim phun 1); 31420-4A910; 6,35x1,675x228mm21/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2825
8409.99-3030Thanh truyền; L.V32/40; HÀN QUỐC12/06/2017Phân loại mặt hàng 3-3003
8409.99-2000Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; VÒI PHUN-PHUN DẦU; A163180014301/06/2017Phân loại mặt hàng 1-1934
8409.99-2000Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; D16DTF U FLOW CAP; SEC00810530/05/2017Phân loại mặt hàng 1-1893
8409.99-2000Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; B47D VỎ VAN (CF8); BEC01292130/05/2017Phân loại mặt hàng 1-1894
8409.99-2000Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; VỎ EGR R-ENG; HEC13400130/05/2017Phân loại mặt hàng 1-1895
8409.99-2000Các bộ phận động cơ cho xe cộ; B37D BODY KIT; BEC01710329/05/2017Phân loại mặt hàng 1-1873
8409.99-2000Các bộ phận khác cho xe của chương 87; LẮP RÁP ỐNG EGR; HEP07200026/04/2017Phân loại mặt hàng 1-1261
8409.99-3030Linh kiện động cơ, cho tàu biển; Cụm xi lanh động cơ H32/40; Hàn Quốc26/04/2017Phân loại mặt hàng 4-1226
8409.99-3030Linh kiện động cơ, cho tàu biển; Giá đỡ ổ trục chính; Hàn Quốc05/04/2017Phân loại mặt hàng 4-803
8409.99-2000Các bộ phận khác cho xe của chương 87; ĐƯỜNG DẪN NHIÊN LIỆU; 9162190014; ĐỨC28/03/2017Phân loại mặt hàng 4-637
8409.99-2000Đẩy tấm; 3TONTW; 24121-4100024/11/2016Phân loại mặt hàng 1-4502
8409.99-2000Nắp đầu xi lanh (Động cơ Diesel); 50403628/10/2016Phân loại mặt hàng 1-4108
8409.99-2000DẦU PAN ASS'Y; 21510-4550130/09/2016Phân loại mặt hàng 1-3750
8409.99-3030Linh kiện động cơ tàu thủy; Trục van; R.KOREA06/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7731
8409.99-2000Bộ bảo vệ EGR U206/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7726
8409.99-2000BƠM DẦU A2-ENG LẮP RÁP; 26100-4A701;26/05/2016Phân loại mặt hàng 1-1085
8409.99-2000U2-ENG NẮP XÍCH T & BƠM DẦU; 21350-2A703;26/05/2016Phân loại mặt hàng 1-1091
8409.99-2000VAN XẢ; Van xả động cơ Diesel; 22212-42220; HÀN QUỐC29/04/2016Phân loại mặt hàng 1-889
8409.99-2000VAN NẠP; Van nạp Diesel; 22211-42220; HÀN QUỐC29/04/2016Phân loại mặt hàng 1-891
8409.99-2000KHỐI XI LANH; U2 1.4;11/04/2016Phân loại mặt hàng 1-690
ㅇ 8409.99-2000Các bộ phận khác cho xe thuộc Chương 87; Nút xả dầu; R.HÀN QUỐC01/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3192
8409.99-2000THÂN MÁY PHUN DẦU; 21150-45000;22/02/2016Phân loại mặt hàng 1-276
8409.99-2000LẮP RÁP TRỤC ĐÁNH LỬA; 24540-45010;11/02/2016Phân loại mặt hàng 1-226
8409.99-2000BU LÔNG CẮM; 21133-2B010; HÀN QUỐC02/02/2016Phân loại mặt hàng 1-177
8409.99-2000BU LÔNG CẮM; 22129-33000; HÀN QUỐC02/02/2016Phân loại mặt hàng 1-176
8409.99-2000Thân HLA; SCM415H PASAIP Tròn 12mm; Hàn Quốc20/01/2016Phân loại mặt hàng 2-544
8409.99-2000Pít tông bi; SCM415H PASAIP tròn 9mm; Hàn Quốc20/01/2016Phân loại mặt hàng 2-546
8409.99-2000Pít tông rò rỉ; SCM415H PASAIP tròn 6,5mm; HÀN QUỐC20/01/2016Phân loại mặt hàng 2-545
8409.99-2000VÒI PHUN-GA; D16DTF(TIVOLI); HÀN QUỐC24/12/2015Phân loại mặt hàng 1-2268
8409.99-3030Linh kiện động cơ tàu thủy; Vòng làm sạch piston; S42MC; HÀN QUỐC01/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9279
8409.99-3030VÁY PISTON, S90ME-C; HÀN QUỐC19/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8987
8409.99-2000Lưỡi XÍCH ĐỘNG CƠ U; EDP F-346214.01-0721; HÀN QUỐC12/11/2015Phân loại mặt hàng 1-1982
8409.99-3030Linh kiện động cơ tàu thủy; LẮP RÁP HỆ THỐNG XẢ; HÀN QUỐC09/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8655
8409.99-2000Vật liệu rèn bi van; GF117380/?9.13*19.9H(BPL_SL2650)03/11/2015Phân loại mặt hàng 1-1919
8409.99-9090DẦU PAN ASSY20/10/2015Phân loại mặt hàng 1-1813
8409.99-3030THANH KẾT NỐI; Dành cho động cơ diesel hàng hải công suất 54.460 mã lực;24/09/2015Phân loại mặt hàng 1-1656
8409.99-3030Linh kiện động cơ cho tàu biển; VAN XẢ; S60ME-C8.2-TII; 5593264-6.526/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4776
8409.99-3030Linh kiện động cơ tàu biển; VAN NHIÊN LIỆU; 5G60ME-C9.2; 5571285K4.426/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4777
8409.99-3030Các bộ phận của động cơ cho tàu biển; VỎ LÒ XO HOÀN CHỈNH; HÀN QUỐC03/06/2015Phân loại mặt hàng 2-3869
8409.99-3030Linh kiện động cơ cho tàu biển; LÒ XO HOUSING ASS'Y; R.HÀN QUỐC15/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3343
8409.99-2000ㅇBỘ SẠC TURBO COUPLER(28550-84000)29/04/2015Phân loại mặt hàng 1-598
8409.99-20000K65A10331C ; TRỤC CAP-CM BRG. FRT31/03/2015Phân loại mặt hàng 1-413
8409.99-2000OK65A10361E; TRỤC CAP-CM BRG. CRT13/03/2015Phân loại mặt hàng 1-348
8409.99-2000OK65A10371A; TRỤC CAP-CM BRG. PHÍA SAU13/03/2015Phân loại mặt hàng 1-347
8409.99-2000OK65A10351E; TRỤC CAP-CM BRG. 2.413/03/2015Phân loại mặt hàng 1-349
8409.99-2000BỘ CHUYỂN ĐỔI AUDI(3.33484.16.0; AC4C.T6)10/03/2015Phân loại mặt hàng 1-333
8409.99-2000VỎ VAN F5C (Model: 3.35314.00.0)04/03/2015Phân loại mặt hàng 1-311
8409.99-2000VỎ EGR GMI 700; 3.27477.08.027/02/2015Phân loại mặt hàng 1-286
8409.99-2000VỎ EGR GMI 700; 3.27477.06.027/02/2015Phân loại mặt hàng 1-285
8409.99-2000VỎ EGR GMI 700; 3.27477.07.027/02/2015Phân loại mặt hàng 1-287
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.1Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0,3Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0,3Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8409.99.65: Piston khác – Cho động cơ máy thủy công suất trên…