Mã HS: 84.09
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8409
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8409.10.00 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.14 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.17 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.24 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.31 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.34 | - - - - Ống xi lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.35 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.37 | - - - - Piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.38 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.43 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.44 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.45 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.47 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.51 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.55 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.59 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.61 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.62 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.63 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.69 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.72 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.73 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.74 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.77 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.79 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.14 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.17 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.24 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.25 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.27 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.31 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.34 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.36 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.37 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.38 | - - - - Ống xi lanh và piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.43 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.44 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.45 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.47 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.51 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.55 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.59 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.61 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.62 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.63 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.65 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.69 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.72 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.73 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.74 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.75 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.77 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.79 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8409.91.49 | Tên thương mại: Bộ căng xích cam thủy lực (Hydraulic cam chain tensioner) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ căng xích cam thủy lực, bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston, dùng cho xe ô tô hoặc xe máy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: | 08/01/2025 | 123/TB-TCHQ | |
| 8409.91.39 | Tên thương mại: Van nhiệt (therm). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Van nhiệt | 01/06/2015 | 4969/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8409.99-8030 | MÁY LÀM MÁT KHÔNG KHÍ CHO ĐỘNG CƠ HÀNG HẢI; HMD2835M; KR; | 10/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6183 | |
| 8409.91-1000 | CÁNH QUẠT, CÁNH QUẠT, 1W; DH229862-2440; | 11/07/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4400 | |
| 8409.99-8030 | Các bộ phận của động cơ tàu thủy; VỎ BẢO VỆ CHO BÁNH RĂNG QUAY; VỎ BẢO VỆ CHO BÁNH RĂNG QUAY; | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3984 | |
| 8409.99-8030 | HỘP ĐỰNG; 8G95ME-C9.5-TII; KR; | 21/08/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14985 | |
| 8409.91-0000 | Thích hợp sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; PHỤ TÙNG Ô TÔ; ĐÚC ĐỒNG BẰNG ĐƯỜNG SẮT MPI | 30/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13955 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận của động cơ xe ô tô chạy bằng xăng (Bộ căng ASSY-Xích cam); F-446939.11-1000.KSEHW | 12/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13485 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ phù hợp để sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; VAN EGR & BỘ LÀM MÁT; MÔ-ĐUN; 28400-2M401 | 03/02/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10849 | |
| 8409.99-7000 | KHỐI XI LANH; U2-1.5L | 14/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3981 | |
| 8409.99-8030 | SẮP XẾP ỐNG KHÍ EGR; LOẠI ĐỘNG CƠ: 7G80ME-C9; LOẠI MAN, AISI 316L, AISI904L(SS) | 21/02/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1114 | |
| 8409.91-1000 | BỘ GIẢM GIÁC VỎ; KAPPA 3 xi-lanh | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5918 | |
| 8409.91-1000 | BÁNH XE NỮ BÊN TRONG; GAMMA2 CVVD | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5917 | |
| 8409.91-1000 | BÁNH XE LĂN; GAMMA2 CVVD | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5919 | |
| 8409.91-1000 | BÁNH XE BÊN TRONG NAM; GAMMA2 CVVD | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5916 | |
| 8409.99-2000 | VỎ ĐAI THỜI GIAN LWR, FF ; Mới R-ENG ; 21351-2R000 | 08/01/2021 | Phân loại mặt hàng 1-96 | |
| 8409.99-3030 | Các bộ phận của động cơ cho tàu biển; BÁNH XE CÁNH QUẠT; SNCrW | 10/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8052 | |
| 8409.99-3030 | Các bộ phận của động cơ cho tàu biển; BÁNH XE CÁNH QUẠT; SCr12N3F | 10/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8051 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ tàu thủy; BÁNH XE CÁNH QUẠT; GX23 | 10/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8050 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); cụm nắp trục cam brg FR; 22120-08000 | 02/09/2020 | Phân loại mặt hàng 4-6187 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); HỆ THỐNG GIÁ ĐỠ – TRỤC CAM; 22140-2M050 | 02/09/2020 | Phân loại mặt hàng 4-6186 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận phù hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ đốt trong piston đánh lửa bằng tia lửa điện; Hệ thống điều khiển thời gian đóng mở van biến thiên liên tục; CVVT ASSY-EX (24370-2E020) | 23/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2752 | |
| 8409.91-1000 | DẠNG TỔNG QUAN - LẮP RÁP BÌNH CHỨA; 29200-3CFC1 | 17/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2703 | |
| 8409.91-1000 | CVVT & LẮP RÁP BU LÔNG TRUNG TÂM; 24300-2J300 | 17/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2701 | |
| 8409.91-1000 | Ống nạp LAMBDA; 28300-3CFA0 | 17/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2702 | |
| 8409.91-1000 | Đối với xe thuộc Chương 87, Các bộ phận phù hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08. ; EX MANI ASSY (WCC LH); 28520-3L100 | 26/05/2020 | Phân loại mặt hàng 4-2972 | |
| 8409.91-1000 | Nuu Improvement BALANCE SHAFT ASSY ; 233002JTA0 | 11/11/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4689 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận phù hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08; CVVD TOTAL LIFTER ASSY | 08/11/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4660 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận phù hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08; ĐƯỜNG RAY CHUNG; 9162190016 | 05/11/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4604 | |
| 8409.91-1000 | ĐƯỜNG DẪN NHIÊN LIỆU; 3530008200 | 28/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4420 | |
| 8409.91-1000 | LẮP RÁP ĐƯỜNG SẮT; 9062250001(GDI_LH) | 28/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4421 | |
| 8409.99-2000 | OIL JET; 211512U000 (Động cơ U mới) | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4321 | |
| 8409.99-2000 | OIL JET; 211512R000 (Động cơ R mới) | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4318 | |
| 8409.91-1000 | LÀM MÁT BẰNG PISTON PHUN; 211502M800 (Gamma 2 T-GDI) | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4319 | |
| 8409.91-1000 | LÀM MÁT JET-PISTON; 2115007000 (MPI cải tiến Kappa) | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4320 | |
| 8409.91-1000 | Phần dành cho xe của Chương 87; Bộ căng thủy lực vỏ; PR.CHNA | 26/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10346 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của xe thuộc Chương 87; CÁNH QUẠT | 27/06/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9650 | |
| 8409.99-2000 | Động cơ R mới (COVER ASSY-EGINE, FRT); 29280-2R500 | 07/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2249 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [RAIL ĐẾN INJER#1]; 31411-2U000 | 15/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1034 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [RAIL ĐẾN INJER#2]; 31412-2U000 | 15/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1032 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [BƠM ĐẾN ĐƯỜNG SẮT]; 31410-2U200 | 15/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1035 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; Vỏ máy căng thủy lực; 5017537 | 05/11/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3483 | |
| 8409.99-2000 | GIẢI THÉP, 96MY TCI | 14/09/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2919 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; Ống lót; 30HSL | 09/08/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2454 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; Vách ngăn; 30BF | 09/08/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2453 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ cho tàu thủy; ELVA Compensating Complete (W5 R.KOREA | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3329 | |
| 8409.99-3030 | Các bộ phận của động cơ, cho tàu biển; TẤM ĐẾ; HÀN QUỐC | 13/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3247 | |
| Phân loại bằng cách tách riêng từng thành phần (Số 8409, v.v.) | Động cơ Diesel CKD; 12V1163TB93; ĐỨC | 25/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2418 | |
| Phân loại bằng cách tách riêng từng thành phần (Số 8409, v.v.) | Động cơ Diesel CKD; 8V71T LHR; Hoa Kỳ | 14/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-902 | |
| Phân loại bằng cách tách riêng từng thành phần (Số 8409, v.v.) | Động cơ Diesel CKD; 8V71T LHR; Hoa Kỳ | 14/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-904 | |
| Phân loại bằng cách tách riêng từng thành phần (Số 8409, v.v.) | ① Động cơ Diesel CKD; 8V71T LHR; Hoa Kỳ · ② Động cơ Diesel CKD; 8V71T LHR; Hoa Kỳ · ③ Động cơ Diesel CKD; 8V71T; Hoa Kỳ | 14/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-903 | |
| 8409.91-1000 | Ống xả RH; Sorrento (UM) v.v. | 01/02/2018 | Phân loại mặt hàng 1-453 | |
| 8409.91-1000 | Á QUÂN; Sorento (UM) v.v. | 01/02/2018 | Phân loại mặt hàng 1-452 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); VỎ BỌC THỜI GIAN BE; 213210-2U002 | 05/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-62 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); DÂY ĐAI ĐỊNH THỜI GIAN, LW; 21320-2U001 | 05/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-63 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; A2 NẮP LÀM MÁT DẦU LẮP RÁP; HOC025022 | 18/12/2017 | Phân loại mặt hàng 1-5005 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ Dành cho xe thuộc Chương 87; NẮP THANH TRẠT; A-ENG, 23512-4A000D | 27/10/2017 | Phân loại mặt hàng 1-4173 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08 (cho xe của chương 87); HỆ THỐNG NỘP ĐẦU NƯỚC; 28310-2A090 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3296 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08 (cho xe của chương 87); XI LANH ĐẦU; 22111-2A260 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3298 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); BỘ LẮP RÁP HỘP QUẠT ĐỘNG CƠ; 21130-2E023 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3297 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); XI LANH ĐẦU; 22111-3FAA1 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3300 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); KHUNG THANG; 21120-2G801 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3299 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); PAN ASSY-OIL, ; UPR_21520-3LTB0 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3301 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ xe cộ; Nắp ổ trục; FG B/CAP 21112-52000; R.HÀN QUỐC | 23/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5911 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.3&4); A 673 070 01 33; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5362 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 05 33); HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5395 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00550A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5368 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ: NẮP VÒNG BI | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2952 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (BƠM ĐẾN ĐƯỜNG SẮT); A 673 070 00 33; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5361 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00543A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5369 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.1); A 673 070 03 33; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5364 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00549A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5366 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00547A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5365 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 03 33); HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5359 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 04 33); HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5360 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.2); A 673 070 02 33); HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5363 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00546A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5370 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00541A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5371 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (BƠM ĐẾN ĐƯỜNG RAY); 420208-00540A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5372 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00548A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5367 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00542A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5373 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Fuel (Bơm Đến Đường Ray); 31423-3A700; 6.35x1.675x239mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2822 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Fuel (Rail To Rail); 31427-3A700; 6,35x1,675x500mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2823 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Nhiên liệu (Đường ray đến Kim phun 2); 31440-4A910; 6,35x1,675x228mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2827 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Fuel (Đường ray đến kim phun); 31421-3A700; 6,35x1,675x128,5mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2826 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Fuel (Bơm Đến Đường Ray); 31410-4A910; 6.35(đường kính)x1.675x410mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2824 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Nhiên liệu (Đường ray đến Kim phun 1); 31420-4A910; 6,35x1,675x228mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2825 | |
| 8409.91-1000 | Một phần của động cơ cho xe cộ; ỐNG CHÌ; 9141070039; ĐỨC | 14/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4986 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận Thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, dành cho xe thuộc Chương 87; ỐNG ASM-FUEL FEED INTER (12608374); Hoa Kỳ | 23/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4504 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận Thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, cho các loại xe thuộc Chương 87; Θ-ENG LADDER FRAME SUB ASSY; 21120-2G754; R.HÀN QUỐC | 19/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4372 | |
| 8409.99-3030 | Thanh truyền; L.V32/40; HÀN QUỐC | 12/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-3003 | |
| 8409.91-1000 | ○ PHẦN CHO ĐỘNG CƠ: NẮP BẠC ĐỘNG CƠ | 08/06/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2052 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; VÒI PHUN-PHUN DẦU; A1631800143 | 01/06/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1934 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; D16DTF U FLOW CAP; SEC008105 | 30/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1893 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; B47D VỎ VAN (CF8); BEC012921 | 30/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1894 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; VỎ EGR R-ENG; HEC134001 | 30/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1895 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận động cơ cho xe cộ; B37D BODY KIT; BEC017103 | 29/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1873 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác cho xe của chương 87; LẮP RÁP ỐNG EGR; HEP072000 | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1261 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ, cho tàu biển; Cụm xi lanh động cơ H32/40; Hàn Quốc | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 4-1226 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ, cho tàu biển; Giá đỡ ổ trục chính; Hàn Quốc | 05/04/2017 | Phân loại mặt hàng 4-803 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác cho xe của chương 87; ĐƯỜNG DẪN NHIÊN LIỆU; 9162190014; ĐỨC | 28/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-637 | |
| 8409.91-1000 | BỂ PHỦ DẦU ASM ; J300 | 24/03/2017 | Phân loại mặt hàng 1-732 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.