Mã HS: 8409.91.39
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8409
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8409.10.00 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.14 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.17 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.24 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.31 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.34 | - - - - Ống xi lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.35 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.37 | - - - - Piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.38 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.43 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.44 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.45 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.47 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.51 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.55 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.59 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.61 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.62 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.63 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.69 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.72 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.73 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.74 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.77 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.79 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.14 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.17 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.24 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.25 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.27 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.31 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.34 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.36 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.37 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.38 | - - - - Ống xi lanh và piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.43 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.44 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.45 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.47 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.51 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.55 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.59 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.61 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.62 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.63 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.65 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.69 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.72 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.73 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.74 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.75 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.77 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.79 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8409.91.39 | Tên thương mại: Van nhiệt (therm). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Van nhiệt | 01/06/2015 | 4969/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8409.91-1000 | CÁNH QUẠT, CÁNH QUẠT, 1W; DH229862-2440; | 11/07/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4400 | |
| 8409.91-0000 | Thích hợp sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; PHỤ TÙNG Ô TÔ; ĐÚC ĐỒNG BẰNG ĐƯỜNG SẮT MPI | 30/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13955 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận của động cơ xe ô tô chạy bằng xăng (Bộ căng ASSY-Xích cam); F-446939.11-1000.KSEHW | 12/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13485 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ phù hợp để sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; VAN EGR & BỘ LÀM MÁT; MÔ-ĐUN; 28400-2M401 | 03/02/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10849 | |
| 8409.91-1000 | BỘ GIẢM GIÁC VỎ; KAPPA 3 xi-lanh | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5918 | |
| 8409.91-1000 | BÁNH XE NỮ BÊN TRONG; GAMMA2 CVVD | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5917 | |
| 8409.91-1000 | BÁNH XE LĂN; GAMMA2 CVVD | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5919 | |
| 8409.91-1000 | BÁNH XE BÊN TRONG NAM; GAMMA2 CVVD | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5916 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); cụm nắp trục cam brg FR; 22120-08000 | 02/09/2020 | Phân loại mặt hàng 4-6187 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); HỆ THỐNG GIÁ ĐỠ – TRỤC CAM; 22140-2M050 | 02/09/2020 | Phân loại mặt hàng 4-6186 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận phù hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ đốt trong piston đánh lửa bằng tia lửa điện; Hệ thống điều khiển thời gian đóng mở van biến thiên liên tục; CVVT ASSY-EX (24370-2E020) | 23/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2752 | |
| 8409.91-1000 | DẠNG TỔNG QUAN - LẮP RÁP BÌNH CHỨA; 29200-3CFC1 | 17/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2703 | |
| 8409.91-1000 | CVVT & LẮP RÁP BU LÔNG TRUNG TÂM; 24300-2J300 | 17/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2701 | |
| 8409.91-1000 | Ống nạp LAMBDA; 28300-3CFA0 | 17/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2702 | |
| 8409.91-1000 | Đối với xe thuộc Chương 87, Các bộ phận phù hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08. ; EX MANI ASSY (WCC LH); 28520-3L100 | 26/05/2020 | Phân loại mặt hàng 4-2972 | |
| 8409.91-1000 | Nuu Improvement BALANCE SHAFT ASSY ; 233002JTA0 | 11/11/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4689 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận phù hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08; CVVD TOTAL LIFTER ASSY | 08/11/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4660 | |
| 8409.91-1000 | ĐƯỜNG DẪN NHIÊN LIỆU; 3530008200 | 28/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4420 | |
| 8409.91-1000 | LẮP RÁP ĐƯỜNG SẮT; 9062250001(GDI_LH) | 28/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4421 | |
| 8409.91-1000 | LÀM MÁT BẰNG PISTON PHUN; 211502M800 (Gamma 2 T-GDI) | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4319 | |
| 8409.91-1000 | LÀM MÁT JET-PISTON; 2115007000 (MPI cải tiến Kappa) | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4320 | |
| 8409.91-1000 | Phần dành cho xe của Chương 87; Bộ căng thủy lực vỏ; PR.CHNA | 26/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10346 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; Vỏ máy căng thủy lực; 5017537 | 05/11/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3483 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; Ống lót; 30HSL | 09/08/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2454 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; Vách ngăn; 30BF | 09/08/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2453 | |
| 8409.91-1000 | Ống xả RH; Sorrento (UM) v.v. | 01/02/2018 | Phân loại mặt hàng 1-453 | |
| 8409.91-1000 | Á QUÂN; Sorento (UM) v.v. | 01/02/2018 | Phân loại mặt hàng 1-452 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); BỘ LẮP RÁP HỘP QUẠT ĐỘNG CƠ; 21130-2E023 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3297 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); XI LANH ĐẦU; 22111-3FAA1 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3300 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); KHUNG THANG; 21120-2G801 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3299 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); PAN ASSY-OIL, ; UPR_21520-3LTB0 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3301 | |
| 8409.91-1000 | Một phần của động cơ cho xe cộ; ỐNG CHÌ; 9141070039; ĐỨC | 14/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4986 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận Thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, dành cho xe thuộc Chương 87; ỐNG ASM-FUEL FEED INTER (12608374); Hoa Kỳ | 23/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4504 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận Thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, cho các loại xe thuộc Chương 87; Θ-ENG LADDER FRAME SUB ASSY; 21120-2G754; R.HÀN QUỐC | 19/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4372 | |
| 8409.91-1000 | ○ PHẦN CHO ĐỘNG CƠ: NẮP BẠC ĐỘNG CƠ | 08/06/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2052 | |
| 8409.91-1000 | BỂ PHỦ DẦU ASM ; J300 | 24/03/2017 | Phân loại mặt hàng 1-732 | |
| 8409.91-1000 | Bộ căng đai; 38L21T1-000AA (dành cho động cơ xăng Lambda); 50x60x50mm | 01/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4587 | |
| 8409.91-1000 | ỐNG HỖ TRỢ; 9141080046 | 29/11/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4555 | |
| 8409.91-1000 | Phụ tùng cho động cơ xe buýt; 2 BƯỚC VVD RFF | 23/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-13407 | |
| 8409.91-1000 | ĐẦU VÀO ;;; CN | 09/08/2016 | Phân loại mặt hàng 3-3350 | |
| 8409.91-1000 | LẮP RÁP BU LÔNG TRUNG TÂM Ở ; R. HÀN QUỐC | 18/07/2016 | Phân loại mặt hàng 3-2803 | |
| 8409.91-1000 | CVVT & CENTER BOLT SUB ASSY; Hàn Quốc | 18/07/2016 | Phân loại mặt hàng 3-2802 | |
| 8409.91-1000 | CVVT ASSY,IN; R. HÀN QUỐC | 18/07/2016 | Phân loại mặt hàng 3-2801 | |
| 8409.91-1000 | Phụ tùng cho xe thuộc nhóm 8407; Bộ điều chỉnh cam biến thiên (VCP); F-347351.20 | 14/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8570 | |
| 8409.91-1000 | NẮP XÍCH T & BƠM DẦU NU-ENG; 21350-2E040; | 26/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1087 | |
| 8409.91-1000 | VAN NẠP; Van nạp xăng; 22212-2B400; HÀN QUỐC | 29/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-888 | |
| 8409.91-1000 | VAN XẢ; Van xả xăng; 22212-2B000; HÀN QUỐC | 29/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-887 | |
| 8409.91-1000 | Khối Epsilon 0,8L | 21/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-809 | |
| 8409.91-1000 | PLUG-RELIEF; 26124-03000 | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-418 | |
| 8409.91-1000 | PITTON-CỨU TRỢ; 26122-03000; HÀN QUỐC | 26/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-333 | |
| 8409.91-1000 | Thân HLA; SCM415H PASAIP Tròn 12mm; Hàn Quốc | 09/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9621 | |
| 8409.91-1000 | Pít tông bi; Nguyên mẫu SCM415H PASAIP; Hàn Quốc | 09/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9624 | |
| 8409.91-1000 | Pít tông rò rỉ; Nguyên mẫu SCM415H PASAIP; Hàn Quốc | 09/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9623 | |
| 8409.91-1000 | KHỚP A | 03/12/2015 | Phân loại mặt hàng 1-2117 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; COV XÍCH ĐẦY ĐỦ ASSY; HÀN QUỐC | 02/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9333 | |
| 8409.91-1000 | HƯỚNG DẪN XÍCH NU-ENGINE; F-446939-0700; HÀN QUỐC | 12/11/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1980 | |
| 8409.91-1000 | G16-LƯỢNG XÍCH ĐỘNG CƠ; F-582786.70-1800; HÀN QUỐC | 12/11/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1983 | |
| 8409.91-1000 | ĐẦU VÀO ĐẦU VÀO MANIFOLD ASSY; HÀN QUỐC | 23/10/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1856 | |
| 8409.91-1000 | EX-MANIFOLD; MANIFOLD-EXHAUST CTR; HÀN QUỐC | 23/10/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1859 | |
| 8409.91-1000 | HƯỚNG DẪN XÍCH THỜI GIAN; Hướng dẫn KP1; R. HÀN QUỐC | 30/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6024 | |
| 8409.91-1000 | Một phần của động cơ cho xe cộ; ỐNG (9141060001); R.HÀN QUỐC | 17/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5520 | |
| 8409.91-1000 | ỐNG NẠP XĂNG CHÍNH; 94581502 | 22/06/2015 | Phân loại mặt hàng 1-997 | |
| 8409.91-1000 | ㅇỐNG T/C ĐẦU VÀO COMP (28290-2B710) | 29/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-596 | |
| 8409.91-1000 | ㅇỐNG T/C ĐẦU VÀO COMP (28290-2B700) | 29/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-597 | |
| 8409.91-1000 | 22360-3CGC0 ; BỘ CHUYỂN ĐỔI BƠM NHIÊN LIỆU | 17/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-513 | |
| 8409.91-1000 | 22360-3CGA0 ; BỘ CHUYỂN ĐỔI BƠM NHIÊN LIỆU | 17/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-512 | |
| 8409.91-1000 | TRỤC CAM ASSY FRT; 22160-2GTA0 | 15/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-487 | |
| 8409.91-1000 | BỘ CHUYỂN ĐỔI OCV EX; 24380-2B710 | 15/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-488 | |
| 8409.91-1000 | 22360-3CGB0 ; BỘ CHUYỂN ĐỔI BƠM NHIÊN LIỆU | 15/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-486 | |
| 8409.91-1000 | THANH ASM CONN; 25192477 | 15/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-483 | |
| 8409.91-1000 | 96440880 ; NẮP ASSY-TRỤC CAM PHÍA TRƯỚC | 31/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-412 | |
| 8409.91-1000 | 96990158 ; CAP ASSY-CAM TRỤC VÒNG BI PHÍA TRƯỚC | 31/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-410 | |
| 8409.91-1000 | 96990157 ; CAP ASSY-CAM TRỤC VÒNG BI PHÍA TRƯỚC | 31/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-411 | |
| 8409.91-1000 | 25182214; CAP ASM-CM TRỤC BRG-ĐẨY | 13/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-350 | |
| 8409.91-1000 | BỘ CHUYỂN ĐỔI NƯỚC RA; 96437895 | 10/02/2015 | Phân loại mặt hàng 1-204 | |
| 8409.91-1000 | Ống xả phía trên | 18/11/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2447 | |
| 8409.91-1000 | Một phần của động cơ; P/N12645254; R.KOREA | 21/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7038 | |
| 8409.91-1000 | Một phần của động cơ; P/N12636308; R.KOREA | 16/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6930 | |
| 8409.91-1000 | Một phần của Động cơ; 12636307 ; R.KOREA | 14/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6887 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận khác Thích hợp sử dụng với động cơ đốt trong piston đánh lửa bằng tia lửa điện của Xe; TẤM LỖ PHUN, 9262930061; NHẬT BẢN | 02/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6680 | |
| 8409.91-1000 | TRỤC-(DR) 2.4 MPI; ĐỘNG CƠ MPI (Động cơ xăng); SPN021969 | 27/08/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2382 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận khác Thích hợp sử dụng với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện của Xe; Kim phun ASM-M/PORT FUEL; Hoa Kỳ | 25/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5798 | |
| 8409.91-1000 | Ống xả lắp ghép, 285102E000; Hàn Quốc | 23/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4909 | |
| 8409.91-1000 | PHỤ TÙNG ĐỘNG CƠ; NẮP VÒNG BI; HÀN QUỐC | 11/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4601 | |
| 8409-91-1000 | CAP-CM-SHF BRG ; THẾ HỆ 3 | 02/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2011 | |
| 8409-91-1000 | CAP-CM-SHF BRG FRT ; THẾ HỆ 3 | 02/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2009 | |
| 8409-91-1000 | BÌA-ASM-CM ; B15D | 02/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2012 | |
| 8409.91-1000 | Linh kiện động cơ cho xe cộ; Khung cho kim phun; Đức | 30/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4242 | |
| 8409.91-1000 | AIM (Air Intake Manifold) - Động cơ xăng | 18/06/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1806 | |
| 8409.91-1000 | Ống xả; 14004-4725R; rộng 278mm x dài 358mm x cao 118mm | 18/06/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1803 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận của động cơ; BỘ NẮP XÍCH THỜI GIAN HOÀN CHỈNH FR (LAMBDA2 TCCM); HÀN QUỐC | 28/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2310 | |
| 8409.91-1000 | Van bi; 9262930013 | 30/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9789 | |
| 8409.91-1000 | Linh kiện cho động cơ đốt trong piston đánh lửa bằng tia lửa điện; TẤM CỔNG; 28331-2GTA1; HÀN QUỐC | 29/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8902 | |
| 8409.91-1000 | Miếng đệm; I42A00 | 12/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8431 | |
| Số 8409.91-1000 | ỐNG XẢ ĐA PHÂN ; H28511-2B650-EX ;; KR | 05/11/2013 | Phân loại mặt hàng 1-2949 | |
| 8409.91-1000 | Vòi phun; GHẾ VAN;; 9141050003 | 25/10/2013 | Phân loại mặt hàng 1-2816 | |
| 8409.91-1000 | Các bộ phận cho động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện; TRỤC ASY-VLV RKR INT LH; SA03615 | 16/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7773 | |
| 8409.91-1000 | Cụm phun làm mát, phun dầu; 21140-3C700; Hàn Quốc | 27/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7314 | |
| 8409.91-1000 | Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực; 12572638 | 11/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6943 | |
| 8409.91-1000 | VỎ QUAY ; 21130-2E022 | 04/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6722 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất40.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất27 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất24 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất27 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất24 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất29 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất18.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,3 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,3 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất27 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất27 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất27 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất27 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất27 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất27 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN27%
- RCEP ASEAN27%
- RCEP Úc27%
- RCEP Trung Quốc27%
- RCEP Nhật Bản27%
- RCEP Hàn Quốc27%
- RCEP New Zealand27%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.