Mã HS: 8409.99.36
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8409
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8409.10.00 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.14 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.17 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.24 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.31 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.34 | - - - - Ống xi lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.35 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.37 | - - - - Piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.38 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.43 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.44 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.45 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.47 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.51 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.55 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.59 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.61 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.62 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.63 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.69 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.91.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.72 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.73 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.74 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.77 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.91.79 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.14 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.17 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.24 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.25 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.27 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.31 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.34 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.36 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.37 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.38 | - - - - Ống xi lanh và piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.43 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.44 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.45 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.47 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.51 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.55 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.59 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.61 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.62 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.63 | - - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.65 | - - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.69 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho động cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8409.99.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.72 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.73 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.74 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.75 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.77 | - - - - Piston khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8409.99.79 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8409.99-8030 | MÁY LÀM MÁT KHÔNG KHÍ CHO ĐỘNG CƠ HÀNG HẢI; HMD2835M; KR; | 10/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6183 | |
| 8409.99-8030 | Các bộ phận của động cơ tàu thủy; VỎ BẢO VỆ CHO BÁNH RĂNG QUAY; VỎ BẢO VỆ CHO BÁNH RĂNG QUAY; | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3984 | |
| 8409.99-8030 | HỘP ĐỰNG; 8G95ME-C9.5-TII; KR; | 21/08/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14985 | |
| 8409.99-7000 | KHỐI XI LANH; U2-1.5L | 14/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3981 | |
| 8409.99-8030 | SẮP XẾP ỐNG KHÍ EGR; LOẠI ĐỘNG CƠ: 7G80ME-C9; LOẠI MAN, AISI 316L, AISI904L(SS) | 21/02/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1114 | |
| 8409.99-2000 | VỎ ĐAI THỜI GIAN LWR, FF ; Mới R-ENG ; 21351-2R000 | 08/01/2021 | Phân loại mặt hàng 1-96 | |
| 8409.99-3030 | Các bộ phận của động cơ cho tàu biển; BÁNH XE CÁNH QUẠT; SNCrW | 10/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8052 | |
| 8409.99-3030 | Các bộ phận của động cơ cho tàu biển; BÁNH XE CÁNH QUẠT; SCr12N3F | 10/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8051 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ tàu thủy; BÁNH XE CÁNH QUẠT; GX23 | 10/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8050 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận phù hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08; ĐƯỜNG RAY CHUNG; 9162190016 | 05/11/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4604 | |
| 8409.99-2000 | OIL JET; 211512U000 (Động cơ U mới) | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4321 | |
| 8409.99-2000 | OIL JET; 211512R000 (Động cơ R mới) | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4318 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của xe thuộc Chương 87; CÁNH QUẠT | 27/06/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9650 | |
| 8409.99-2000 | Động cơ R mới (COVER ASSY-EGINE, FRT); 29280-2R500 | 07/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2249 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [RAIL ĐẾN INJER#1]; 31411-2U000 | 15/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1034 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [RAIL ĐẾN INJER#2]; 31412-2U000 | 15/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1032 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); ỐNG NHIÊN LIỆU [BƠM ĐẾN ĐƯỜNG SẮT]; 31410-2U200 | 15/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1035 | |
| 8409.99-2000 | GIẢI THÉP, 96MY TCI | 14/09/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2919 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ cho tàu thủy; ELVA Compensating Complete (W5 R.KOREA | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3329 | |
| 8409.99-3030 | Các bộ phận của động cơ, cho tàu biển; TẤM ĐẾ; HÀN QUỐC | 13/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3247 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); VỎ BỌC THỜI GIAN BE; 213210-2U002 | 05/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-62 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ (thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.); DÂY ĐAI ĐỊNH THỜI GIAN, LW; 21320-2U001 | 05/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-63 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; A2 NẮP LÀM MÁT DẦU LẮP RÁP; HOC025022 | 18/12/2017 | Phân loại mặt hàng 1-5005 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ Dành cho xe thuộc Chương 87; NẮP THANH TRẠT; A-ENG, 23512-4A000D | 27/10/2017 | Phân loại mặt hàng 1-4173 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08 (cho xe của chương 87); HỆ THỐNG NỘP ĐẦU NƯỚC; 28310-2A090 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3296 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08 (cho xe của chương 87); XI LANH ĐẦU; 22111-2A260 | 25/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3298 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ xe cộ; Nắp ổ trục; FG B/CAP 21112-52000; R.HÀN QUỐC | 23/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5911 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.3&4); A 673 070 01 33; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5362 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 05 33); HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5395 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00550A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5368 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ: NẮP VÒNG BI | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2952 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (BƠM ĐẾN ĐƯỜNG SẮT); A 673 070 00 33; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5361 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00543A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5369 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.1); A 673 070 03 33; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5364 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00549A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5366 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00547A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5365 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 03 33); HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5359 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG ASSY-NHIÊN LIỆU (A 672 070 04 33); HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5360 | |
| 8409.99-2000 | ỐNG LẮP RÁP-NHIÊN LIỆU (CYL.2); A 673 070 02 33); HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5363 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00546A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5370 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00541A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5371 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (BƠM ĐẾN ĐƯỜNG RAY); 420208-00540A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5372 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00548A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5367 | |
| 8409.99-9090 | ỐNG, PHUN (RAIL ĐẾN PHUN); 420208-00542A; HÀN QUỐC | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5373 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Fuel (Bơm Đến Đường Ray); 31423-3A700; 6.35x1.675x239mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2822 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Fuel (Rail To Rail); 31427-3A700; 6,35x1,675x500mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2823 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Nhiên liệu (Đường ray đến Kim phun 2); 31440-4A910; 6,35x1,675x228mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2827 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Fuel (Đường ray đến kim phun); 31421-3A700; 6,35x1,675x128,5mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2826 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Fuel (Bơm Đến Đường Ray); 31410-4A910; 6.35(đường kính)x1.675x410mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2824 | |
| 8409.99-2000 | Ống Ass'y-Nhiên liệu (Đường ray đến Kim phun 1); 31420-4A910; 6,35x1,675x228mm | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2825 | |
| 8409.99-3030 | Thanh truyền; L.V32/40; HÀN QUỐC | 12/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-3003 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; VÒI PHUN-PHUN DẦU; A1631800143 | 01/06/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1934 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; D16DTF U FLOW CAP; SEC008105 | 30/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1893 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; B47D VỎ VAN (CF8); BEC012921 | 30/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1894 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; VỎ EGR R-ENG; HEC134001 | 30/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1895 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận động cơ cho xe cộ; B37D BODY KIT; BEC017103 | 29/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1873 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác cho xe của chương 87; LẮP RÁP ỐNG EGR; HEP072000 | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1261 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ, cho tàu biển; Cụm xi lanh động cơ H32/40; Hàn Quốc | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 4-1226 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ, cho tàu biển; Giá đỡ ổ trục chính; Hàn Quốc | 05/04/2017 | Phân loại mặt hàng 4-803 | |
| 8409.99-2000 | Các bộ phận khác cho xe của chương 87; ĐƯỜNG DẪN NHIÊN LIỆU; 9162190014; ĐỨC | 28/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-637 | |
| 8409.99-2000 | Đẩy tấm; 3TONTW; 24121-41000 | 24/11/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4502 | |
| 8409.99-2000 | Nắp đầu xi lanh (Động cơ Diesel); 504036 | 28/10/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4108 | |
| 8409.99-2000 | DẦU PAN ASS'Y; 21510-45501 | 30/09/2016 | Phân loại mặt hàng 1-3750 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ tàu thủy; Trục van; R.KOREA | 06/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7731 | |
| 8409.99-2000 | Bộ bảo vệ EGR U2 | 06/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7726 | |
| 8409.99-2000 | BƠM DẦU A2-ENG LẮP RÁP; 26100-4A701; | 26/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1085 | |
| 8409.99-2000 | U2-ENG NẮP XÍCH T & BƠM DẦU; 21350-2A703; | 26/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1091 | |
| 8409.99-2000 | VAN XẢ; Van xả động cơ Diesel; 22212-42220; HÀN QUỐC | 29/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-889 | |
| 8409.99-2000 | VAN NẠP; Van nạp Diesel; 22211-42220; HÀN QUỐC | 29/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-891 | |
| 8409.99-2000 | KHỐI XI LANH; U2 1.4; | 11/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-690 | |
| ㅇ 8409.99-2000 | Các bộ phận khác cho xe thuộc Chương 87; Nút xả dầu; R.HÀN QUỐC | 01/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3192 | |
| 8409.99-2000 | THÂN MÁY PHUN DẦU; 21150-45000; | 22/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-276 | |
| 8409.99-2000 | LẮP RÁP TRỤC ĐÁNH LỬA; 24540-45010; | 11/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-226 | |
| 8409.99-2000 | BU LÔNG CẮM; 21133-2B010; HÀN QUỐC | 02/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-177 | |
| 8409.99-2000 | BU LÔNG CẮM; 22129-33000; HÀN QUỐC | 02/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-176 | |
| 8409.99-2000 | Thân HLA; SCM415H PASAIP Tròn 12mm; Hàn Quốc | 20/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-544 | |
| 8409.99-2000 | Pít tông bi; SCM415H PASAIP tròn 9mm; Hàn Quốc | 20/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-546 | |
| 8409.99-2000 | Pít tông rò rỉ; SCM415H PASAIP tròn 6,5mm; HÀN QUỐC | 20/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-545 | |
| 8409.99-2000 | VÒI PHUN-GA; D16DTF(TIVOLI); HÀN QUỐC | 24/12/2015 | Phân loại mặt hàng 1-2268 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ tàu thủy; Vòng làm sạch piston; S42MC; HÀN QUỐC | 01/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9279 | |
| 8409.99-3030 | VÁY PISTON, S90ME-C; HÀN QUỐC | 19/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8987 | |
| 8409.99-2000 | Lưỡi XÍCH ĐỘNG CƠ U; EDP F-346214.01-0721; HÀN QUỐC | 12/11/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1982 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ tàu thủy; LẮP RÁP HỆ THỐNG XẢ; HÀN QUỐC | 09/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8655 | |
| 8409.99-2000 | Vật liệu rèn bi van; GF117380/?9.13*19.9H(BPL_SL2650) | 03/11/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1919 | |
| 8409.99-9090 | DẦU PAN ASSY | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1813 | |
| 8409.99-3030 | THANH KẾT NỐI; Dành cho động cơ diesel hàng hải công suất 54.460 mã lực; | 24/09/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1656 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ cho tàu biển; VAN XẢ; S60ME-C8.2-TII; 5593264-6.5 | 26/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4776 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ tàu biển; VAN NHIÊN LIỆU; 5G60ME-C9.2; 5571285K4.4 | 26/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4777 | |
| 8409.99-3030 | Các bộ phận của động cơ cho tàu biển; VỎ LÒ XO HOÀN CHỈNH; HÀN QUỐC | 03/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3869 | |
| 8409.99-3030 | Linh kiện động cơ cho tàu biển; LÒ XO HOUSING ASS'Y; R.HÀN QUỐC | 15/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3343 | |
| 8409.99-2000 | ㅇBỘ SẠC TURBO COUPLER(28550-84000) | 29/04/2015 | Phân loại mặt hàng 1-598 | |
| 8409.99-2000 | 0K65A10331C ; TRỤC CAP-CM BRG. FRT | 31/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-413 | |
| 8409.99-2000 | OK65A10361E; TRỤC CAP-CM BRG. CRT | 13/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-348 | |
| 8409.99-2000 | OK65A10371A; TRỤC CAP-CM BRG. PHÍA SAU | 13/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-347 | |
| 8409.99-2000 | OK65A10351E; TRỤC CAP-CM BRG. 2.4 | 13/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-349 | |
| 8409.99-2000 | BỘ CHUYỂN ĐỔI AUDI(3.33484.16.0; AC4C.T6) | 10/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-333 | |
| 8409.99-2000 | VỎ VAN F5C (Model: 3.35314.00.0) | 04/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-311 | |
| 8409.99-2000 | VỎ EGR GMI 700; 3.27477.08.0 | 27/02/2015 | Phân loại mặt hàng 1-286 | |
| 8409.99-2000 | VỎ EGR GMI 700; 3.27477.06.0 | 27/02/2015 | Phân loại mặt hàng 1-285 | |
| 8409.99-2000 | VỎ EGR GMI 700; 3.27477.07.0 | 27/02/2015 | Phân loại mặt hàng 1-287 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-PH, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất16 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8.6 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất8,2 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất7,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN7,5%
- RCEP Úc7,5%
- RCEP Trung Quốc7,5%
- RCEP Nhật Bản8,2%
- RCEP Hàn Quốc7,5%
- RCEP New Zealand7,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.