Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8409.91.21

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8409

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.14- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.15- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.17- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.18- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.24- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.28- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.34- - - - Ống xi lanhThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.35- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.37- - - - PistonThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.38- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8409.91.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.44- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.45- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.47- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.48- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.51- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.53- - - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.55- - - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.91.59- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.61- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.91.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.91.63- - - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.91.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.91.69- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.91.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.72- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.74- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.77- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.78- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.91.79- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.14- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.15- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.17- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.18- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.24- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.25- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.27- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.34- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.36- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.37- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.38- - - - Ống xi lanh và piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8409.99.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.44- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.45- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.47- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.48- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.51- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.53- - - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.55- - - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.59- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.61- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.63- - - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.65- - - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8409.99.69- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho động cơ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8409.99.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.72- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.74- - - - Ống xi lanh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.75- - - - Quy lát và nắp quy látThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.77- - - - Piston khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.78- - - - Bạc piston và chốt pistonThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8409.99.79- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8409.91-1000CÁNH QUẠT, CÁNH QUẠT, 1W; DH229862-2440;11/07/2024Phân loại mặt hàng 4-4400
8409.91-0000 Thích hợp sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; PHỤ TÙNG Ô TÔ; ĐÚC ĐỒNG BẰNG ĐƯỜNG SẮT MPI 30/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13955
8409.91-1000Các bộ phận của động cơ xe ô tô chạy bằng xăng (Bộ căng ASSY-Xích cam); F-446939.11-1000.KSEHW12/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13485
8409.91-1000 Các bộ phận chỉ phù hợp để sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; VAN EGR & BỘ LÀM MÁT; MÔ-ĐUN; 28400-2M401 03/02/2023Phân loại mặt hàng 4-10849
8409.91-1000BỘ GIẢM GIÁC VỎ; KAPPA 3 xi-lanh21/07/2021Phân loại mặt hàng 4-5918
8409.91-1000BÁNH XE NỮ BÊN TRONG; GAMMA2 CVVD21/07/2021Phân loại mặt hàng 4-5917
8409.91-1000BÁNH XE LĂN; GAMMA2 CVVD21/07/2021Phân loại mặt hàng 4-5919
8409.91-1000BÁNH XE BÊN TRONG NAM; GAMMA2 CVVD21/07/2021Phân loại mặt hàng 4-5916
8409.91-1000Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); cụm nắp trục cam brg FR; 22120-0800002/09/2020Phân loại mặt hàng 4-6187
8409.91-1000Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); HỆ THỐNG GIÁ ĐỠ – TRỤC CAM; 22140-2M05002/09/2020Phân loại mặt hàng 4-6186
8409.91-1000Các bộ phận phù hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ đốt trong piston đánh lửa bằng tia lửa điện; Hệ thống điều khiển thời gian đóng mở van biến thiên liên tục; CVVT ASSY-EX (24370-2E020)23/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2752
8409.91-1000DẠNG TỔNG QUAN - LẮP RÁP BÌNH CHỨA; 29200-3CFC117/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2703
8409.91-1000CVVT & LẮP RÁP BU LÔNG TRUNG TÂM; 24300-2J30017/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2701
8409.91-1000Ống nạp LAMBDA; 28300-3CFA017/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2702
8409.91-1000Đối với xe thuộc Chương 87, Các bộ phận phù hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08. ; EX MANI ASSY (WCC LH); 28520-3L10026/05/2020Phân loại mặt hàng 4-2972
8409.91-1000Nuu Improvement BALANCE SHAFT ASSY ; 233002JTA011/11/2019Phân loại mặt hàng 1-4689
8409.91-1000Các bộ phận phù hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ của nhóm 84.07 hoặc 84.08; CVVD TOTAL LIFTER ASSY08/11/2019Phân loại mặt hàng 1-4660
8409.91-1000ĐƯỜNG DẪN NHIÊN LIỆU; 353000820028/10/2019Phân loại mặt hàng 1-4420
8409.91-1000LẮP RÁP ĐƯỜNG SẮT; 9062250001(GDI_LH)28/10/2019Phân loại mặt hàng 1-4421
8409.91-1000LÀM MÁT BẰNG PISTON PHUN; 211502M800 (Gamma 2 T-GDI)21/10/2019Phân loại mặt hàng 1-4319
8409.91-1000LÀM MÁT JET-PISTON; 2115007000 (MPI cải tiến Kappa)21/10/2019Phân loại mặt hàng 1-4320
8409.91-1000Phần dành cho xe của Chương 87; Bộ căng thủy lực vỏ; PR.CHNA26/07/2019Phân loại mặt hàng 4-10346
8409.91-1000Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; Vỏ máy căng thủy lực; 501753705/11/2018Phân loại mặt hàng 1-3483
8409.91-1000Các bộ phận thích hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; Ống lót; 30HSL09/08/2018Phân loại mặt hàng 1-2454
8409.91-1000Các bộ phận thích hợp để sử dụng duy nhất hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện cho xe thuộc Chương 87; Vách ngăn; 30BF09/08/2018Phân loại mặt hàng 1-2453
8409.91-1000Ống xả RH; Sorrento (UM) v.v.01/02/2018Phân loại mặt hàng 1-453
8409.91-1000Á QUÂN; Sorento (UM) v.v.01/02/2018Phân loại mặt hàng 1-452
8409.91-1000Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); BỘ LẮP RÁP HỘP QUẠT ĐỘNG CƠ; 21130-2E023 25/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3297
8409.91-1000Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); XI LANH ĐẦU; 22111-3FAA1 25/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3300
8409.91-1000Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); KHUNG THANG; 21120-2G801 25/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3299
8409.91-1000Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện (Dành cho xe thuộc Chương 87); PAN ASSY-OIL, ; UPR_21520-3LTB0 25/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3301
8409.91-1000Một phần của động cơ cho xe cộ; ỐNG CHÌ; 9141070039; ĐỨC14/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4986
8409.91-1000Các bộ phận Thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, dành cho xe thuộc Chương 87; ỐNG ASM-FUEL FEED INTER (12608374); Hoa Kỳ23/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4504
8409.91-1000Các bộ phận Thích hợp để sử dụng riêng hoặc chủ yếu với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, cho các loại xe thuộc Chương 87; Θ-ENG LADDER FRAME SUB ASSY; 21120-2G754; R.HÀN QUỐC19/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4372
8409.91-1000○ PHẦN CHO ĐỘNG CƠ: NẮP BẠC ĐỘNG CƠ08/06/2017Phân loại mặt hàng 1-2052
8409.91-1000BỂ PHỦ DẦU ASM ; J30024/03/2017Phân loại mặt hàng 1-732
8409.91-1000Bộ căng đai; 38L21T1-000AA (dành cho động cơ xăng Lambda); 50x60x50mm01/12/2016Phân loại mặt hàng 1-4587
8409.91-1000ỐNG HỖ TRỢ; 914108004629/11/2016Phân loại mặt hàng 1-4555
8409.91-1000Phụ tùng cho động cơ xe buýt; 2 BƯỚC VVD RFF23/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13407
8409.91-1000ĐẦU VÀO ;;; CN09/08/2016Phân loại mặt hàng 3-3350
8409.91-1000LẮP RÁP BU LÔNG TRUNG TÂM Ở ; R. HÀN QUỐC18/07/2016Phân loại mặt hàng 3-2803
8409.91-1000CVVT & CENTER BOLT SUB ASSY; Hàn Quốc18/07/2016Phân loại mặt hàng 3-2802
8409.91-1000CVVT ASSY,IN; R. HÀN QUỐC18/07/2016Phân loại mặt hàng 3-2801
8409.91-1000Phụ tùng cho xe thuộc nhóm 8407; Bộ điều chỉnh cam biến thiên (VCP); F-347351.2014/07/2016Phân loại mặt hàng 2-8570
8409.91-1000NẮP XÍCH T & BƠM DẦU NU-ENG; 21350-2E040;26/05/2016Phân loại mặt hàng 1-1087
8409.91-1000VAN NẠP; Van nạp xăng; 22212-2B400; HÀN QUỐC29/04/2016Phân loại mặt hàng 1-888
8409.91-1000VAN XẢ; Van xả xăng; 22212-2B000; HÀN QUỐC29/04/2016Phân loại mặt hàng 1-887
8409.91-1000Khối Epsilon 0,8L21/04/2016Phân loại mặt hàng 1-809
8409.91-1000PLUG-RELIEF; 26124-0300011/03/2016Phân loại mặt hàng 1-418
8409.91-1000PITTON-CỨU TRỢ; 26122-03000; HÀN QUỐC26/02/2016Phân loại mặt hàng 1-333
8409.91-1000Thân HLA; SCM415H PASAIP Tròn 12mm; Hàn Quốc09/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9621
8409.91-1000Pít tông bi; Nguyên mẫu SCM415H PASAIP; Hàn Quốc09/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9624
8409.91-1000Pít tông rò rỉ; Nguyên mẫu SCM415H PASAIP; Hàn Quốc09/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9623
8409.91-1000KHỚP A03/12/2015Phân loại mặt hàng 1-2117
8409.91-1000Các bộ phận của động cơ cho xe cộ; COV XÍCH ĐẦY ĐỦ ASSY; HÀN QUỐC02/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9333
8409.91-1000HƯỚNG DẪN XÍCH NU-ENGINE; F-446939-0700; HÀN QUỐC12/11/2015Phân loại mặt hàng 1-1980
8409.91-1000G16-LƯỢNG XÍCH ĐỘNG CƠ; F-582786.70-1800; HÀN QUỐC12/11/2015Phân loại mặt hàng 1-1983
8409.91-1000ĐẦU VÀO ĐẦU VÀO MANIFOLD ASSY; HÀN QUỐC23/10/2015Phân loại mặt hàng 1-1856
8409.91-1000EX-MANIFOLD; MANIFOLD-EXHAUST CTR; HÀN QUỐC23/10/2015Phân loại mặt hàng 1-1859
8409.91-1000HƯỚNG DẪN XÍCH THỜI GIAN; Hướng dẫn KP1; R. HÀN QUỐC30/07/2015Phân loại mặt hàng 2-6024
8409.91-1000Một phần của động cơ cho xe cộ; ỐNG (9141060001); R.HÀN QUỐC17/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5520
8409.91-1000ỐNG NẠP XĂNG CHÍNH; 9458150222/06/2015Phân loại mặt hàng 1-997
8409.91-1000ㅇỐNG T/C ĐẦU VÀO COMP (28290-2B710)29/04/2015Phân loại mặt hàng 1-596
8409.91-1000ㅇỐNG T/C ĐẦU VÀO COMP (28290-2B700)29/04/2015Phân loại mặt hàng 1-597
8409.91-100022360-3CGC0 ; BỘ CHUYỂN ĐỔI BƠM NHIÊN LIỆU17/04/2015Phân loại mặt hàng 1-513
8409.91-100022360-3CGA0 ; BỘ CHUYỂN ĐỔI BƠM NHIÊN LIỆU17/04/2015Phân loại mặt hàng 1-512
8409.91-1000TRỤC CAM ASSY FRT; 22160-2GTA015/04/2015Phân loại mặt hàng 1-487
8409.91-1000BỘ CHUYỂN ĐỔI OCV EX; 24380-2B71015/04/2015Phân loại mặt hàng 1-488
8409.91-100022360-3CGB0 ; BỘ CHUYỂN ĐỔI BƠM NHIÊN LIỆU15/04/2015Phân loại mặt hàng 1-486
8409.91-1000THANH ASM CONN; 2519247715/04/2015Phân loại mặt hàng 1-483
8409.91-100096440880 ; NẮP ASSY-TRỤC CAM PHÍA TRƯỚC31/03/2015Phân loại mặt hàng 1-412
8409.91-100096990158 ; CAP ASSY-CAM TRỤC VÒNG BI PHÍA TRƯỚC31/03/2015Phân loại mặt hàng 1-410
8409.91-100096990157 ; CAP ASSY-CAM TRỤC VÒNG BI PHÍA TRƯỚC31/03/2015Phân loại mặt hàng 1-411
8409.91-100025182214; CAP ASM-CM TRỤC BRG-ĐẨY13/03/2015Phân loại mặt hàng 1-350
8409.91-1000BỘ CHUYỂN ĐỔI NƯỚC RA; 9643789510/02/2015Phân loại mặt hàng 1-204
8409.91-1000Ống xả phía trên18/11/2014Phân loại mặt hàng 3-2447
8409.91-1000Một phần của động cơ; P/N12645254; R.KOREA21/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7038
8409.91-1000Một phần của động cơ; P/N12636308; R.KOREA16/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6930
8409.91-1000Một phần của Động cơ; 12636307 ; R.KOREA14/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6887
8409.91-1000Các bộ phận khác Thích hợp sử dụng với động cơ đốt trong piston đánh lửa bằng tia lửa điện của Xe; TẤM LỖ PHUN, 9262930061; NHẬT BẢN02/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6680
8409.91-1000TRỤC-(DR) 2.4 MPI; ĐỘNG CƠ MPI (Động cơ xăng); SPN02196927/08/2014Phân loại mặt hàng 1-2382
8409.91-1000Các bộ phận khác Thích hợp sử dụng với động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện của Xe; Kim phun ASM-M/PORT FUEL; Hoa Kỳ25/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5798
8409.91-1000Ống xả lắp ghép, 285102E000; Hàn Quốc23/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4909
8409.91-1000PHỤ TÙNG ĐỘNG CƠ; NẮP VÒNG BI; HÀN QUỐC11/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4601
8409-91-1000CAP-CM-SHF BRG ; THẾ HỆ 302/07/2014Phân loại mặt hàng 1-2011
8409-91-1000CAP-CM-SHF BRG FRT ; THẾ HỆ 302/07/2014Phân loại mặt hàng 1-2009
8409-91-1000BÌA-ASM-CM ; B15D02/07/2014Phân loại mặt hàng 1-2012
8409.91-1000Linh kiện động cơ cho xe cộ; Khung cho kim phun; Đức30/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4242
8409.91-1000AIM (Air Intake Manifold) - Động cơ xăng18/06/2014Phân loại mặt hàng 1-1806
8409.91-1000Ống xả; 14004-4725R; rộng 278mm x dài 358mm x cao 118mm18/06/2014Phân loại mặt hàng 1-1803
8409.91-1000Các bộ phận của động cơ; BỘ NẮP XÍCH THỜI GIAN HOÀN CHỈNH FR (LAMBDA2 TCCM); HÀN QUỐC28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2310
8409.91-1000Van bi; 926293001330/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9789
8409.91-1000Linh kiện cho động cơ đốt trong piston đánh lửa bằng tia lửa điện; TẤM CỔNG; 28331-2GTA1; HÀN QUỐC29/11/2013Phân loại mặt hàng 2-8902
8409.91-1000Miếng đệm; I42A0012/11/2013Phân loại mặt hàng 2-8431
Số 8409.91-1000ỐNG XẢ ĐA PHÂN ; H28511-2B650-EX ;; KR05/11/2013Phân loại mặt hàng 1-2949
8409.91-1000Vòi phun; GHẾ VAN;; 914105000325/10/2013Phân loại mặt hàng 1-2816
8409.91-1000Các bộ phận cho động cơ piston đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện; TRỤC ASY-VLV RKR INT LH; SA0361516/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7773
8409.91-1000Cụm phun làm mát, phun dầu; 21140-3C700; Hàn Quốc27/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7314
8409.91-1000Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực; 1257263811/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6943
8409.91-1000VỎ QUAY ; 21130-2E02204/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6722
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất10Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất5.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6,7
Quốc giaÚcThuế suất6,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6,7
Quốc giaNew ZealandThuế suất6,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN6,7%
  • RCEP Úc6,7%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản6,9%
  • RCEP Hàn Quốc6,7%
  • RCEP New Zealand6,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8409.91.21: Chế hòa khí và bộ phận của chúng – Dùng cho xe…