Mã HS: 7606.92.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7606
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7606.11.10CN | - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7606.12.20CN | - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Dạng lá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.12.32CNXK | - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.33CN | - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.34CN | - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.35CN | - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.91.00CN | - - Bằng nhôm, không hợp kim | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.92.00CN | - - Bằng hợp kim nhôm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7606.92-0000 | Tấm hợp kim nhôm; Vật liệu trống; ĐỨC | 14/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7693 | |
| 7606.92-0000 | Tấm hợp kim nhôm; MRCSAL0219962; PHÁP & HOA KỲ | 02/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1 | |
| 7606.92-0000 | Tấm hợp kim nhôm; BÁNH PANCH NHÔM | 12/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6984 | |
| 7606.92-0000 | Dải, AL | 06/04/1994 | Cảm xúc 47281-253 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MM) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.1 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.