Mã HS: 7606.11.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7606
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7606.11.10CN | - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7606.12.20CN | - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Dạng lá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.12.32CNXK | - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.33CN | - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.34CN | - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.35CN | - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.91.00CN | - - Bằng nhôm, không hợp kim | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.92.00CN | - - Bằng hợp kim nhôm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7606.11.90 | Dải nhôm dạng cuộn đã mạ màu trắng. Dài 100m +/- 2%, rộng từ 0,04m đến 0,08m +/- 2%. bằng nhôm hợp kim. Dùng để cắt chữ biển quảng cáo. Mới 100% (mục 07 PLTK) | 23/04/2000 | 2589/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7606.11-9000 | Tấm, lá và dải nhôm, không hợp kim; NHÔM 4.0T | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3912 | |
| 7606.11-1000 | Tấm nhôm; Mục tiêu AL phun; PR.CHNA | 22/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2747 | |
| Số 7606.11-9000 (Quyết định của Ủy ban Phân loại Thuế quan lần thứ 5) | Tấm nhôm, không hợp kim;; PR.CHNA | 03/06/2008 | Phòng Phân Tích-713 | |
| 7606.11-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5) | Tấm nhôm, không hợp kim;; PR.CHNA | 03/06/2008 | Phòng Phân Tích-709 | |
| 7606.11-9000 | TẤM NHÔM (1050-h24-sb) | 24/04/1991 | Cảm xúc22701-1505 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.