Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7606.12.34

- - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7606

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7606.11- - Bằng nhôm, không hợp kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7606.11.10CN- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặtThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7606.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7606.12- - Bằng hợp kim nhôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7606.12.20CN- - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ inThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Dạng lá:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7606.12.32CNXK- - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
7606.12.33CN- - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
7606.12.34CN- - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18Thuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
7606.12.35CN- - - - Loại khác, đã gia công bề mặtThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
7606.12.39CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
7606.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7606.91.00CN- - Bằng nhôm, không hợp kimThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7606.92.00CN- - Bằng hợp kim nhômThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7606.12-0000Tấm hợp kim nhôm; KHÔNG PHẢI LÀ PHẾ LIỆU CUỘN NHÔM GIA CÔNG THÊM28/01/2020Phân loại mặt hàng 4-358
7606.12-0000Tấm nhôm có độ dày vượt quá 0,2 ㎜, Hình chữ nhật bằng hợp kim nhôm; CUỘN NHÔM 3003H1629/07/2019Phân loại mặt hàng 4-10351
7606.12-0000LÁ NHÔM; 300㎛;01/06/2016Phân loại mặt hàng 1-1216
7606.12-0000Tấm hợp kim nhôm; CUỘN NHÔM 5052; PR.CHNA01/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3169
7606.12-0000Tấm hợp kim nhôm; CUỘN NHÔM 3003; PR.CHNA31/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3093
7606.12-0000Tấm hợp kim nhôm; TẤM NHIỆT MC-PAD (BN02-00383A); HÀN QUỐC02/11/2015Phân loại mặt hàng 1-1893
7606.12-0000Dải hợp kim nhôm; Dải hàn nhôm (AL-STRIP); PR.CHNA08/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7086
7606.12-0000Tấm hợp kim nhôm; Bảo tàng GageCarve C1000; Hoa Kỳ07/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7511
7606.12-0000Dải nhôm cuộn; Hợp kim; A5052 H3214/02/2013Phân loại mặt hàng 2-993
Số 7606.12-0000Tấm nhôm composite; ALCOTEX/FR02/05/2012Phân loại mặt hàng 2-3114
Số 7606.12-0000Tấm nhôm composite; ALCOTEX/NR02/05/2012Phân loại mặt hàng 2-3115
HSK 7606.12-0000Tấm ốp nhôm composite; Tấm ốp nhôm composite24/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101642
7606.12-0000Tấm nhôm composite;HIVETECKS16/02/2004Phân tích 47260-0069
7606.12-0000Tấm nhôm composite;HOWSOLPAN08/09/2003Phân tích 47260-0982
7606.12-0000Tấm nhôm composite; ALCOPANEL14/05/2003Phân tích 47260-0567
7606.12-0000Tấm ốp nhôm composite;ARCHITECKS10/04/2003Phân tích 47260-0344
7606.12-0000Tấm nhôm (257S-H24-HB)24/04/1991Cảm xúc22701-1504
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.1Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7606.12.34: Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và…