Mã HS: 7606.12
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7606
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7606.11.10CN | - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7606.12.20CN | - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Dạng lá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.12.32CNXK | - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.33CN | - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.34CN | - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.35CN | - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7606.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7606.91.00CN | - - Bằng nhôm, không hợp kim | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7606.92.00CN | - - Bằng hợp kim nhôm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7606.12.39 | Nhôm hợp kim dạng cuộn, có mặt cắt ngang hình chữ nhật, dày 0.245mm, dùng làm vật liệu sản xuất thân lon, 0.245mmx1471.30mm - Aluminium Bodystock A3104 - H19 (mục 01 PLTK) | 08/06/2020 | 3723/TB-TCHQ | |
| 7606.12.35 | Tấm nhôm không hợp kim đã sơn tĩnh điện màu vân đá, hình chữ nhật, chưa khoan lỗ, sẻ rãnh, chưa in hình, in chữ. K/t: (dài(1.7-2.4)m, rộng 1.2m, dày(3-5)mm)+/-10%. Dùng để ốp tường trang trí ngoài trời. Mới 100% (mục 02 PLTK) | 30/03/2020 | 2035/TB-TCHQ | |
| 7606.12.35 | Nhôm lá hợp kim, không ở dạng cuộn, đã tráng phủ vecni bề mặt, (mới 100%) dùng để sản xuất nắp lọ, kích thước: 0,28mm x 600mm x 720mm (mục 01 PLTK) | 17/03/2020 | 1669/TB-TCHQ | |
| 7606.12.32 | Tên thương mại: 200D Aluminium Sheet. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm ở dạng dải, chiều dày 0.24mm bằng hợp kim nhôm | 11/06/2018 | 3269/TB-TCHQ | |
| 7606.12.90 | Nhôm hợp kim dạng tấm chống trượt chưa gia công bề mặt, mới 100%, kích thước từ 3,98mm x 1200mm x 2400mm. | 01/07/2015 | 5992/TB-TCHQ | |
| 7606.12.90 | Mục 2 & 3 tờ khai Tấm nhựa aluminum composite pamela, kt (1500x2150)mm ± 10mm, dày 4mm ± 2mm và kt (1500x1800)mm ± 10mm, dày 4mm ± 2mm | 25/12/2014 | 15254/TB-TCHQ | |
| 7606.12.10 | Mục 1: Nhôm hợp kim cán phẳng, có chiều dày trên 0,2mm dùng làm vật liệu sản xuất nắp lon nhôm dày 0,218mm x 515,54mm, Aluminium Coated Endstock In Coil (thực tế: 42,982 tấn). | 12/11/2014 | 13679/TB-TCHQ | |
| 7606.12.10 | Nhôm hợp kim được cán phẳng, dạng lá, dùng sản xuất lon nhôm dày (0,275x1443,8)mm, Aluminium bodystock alloy 3104 temper, H19 (net: 40,148 tấn) | 21/10/2014 | 12764/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7606.12-0000 | Tấm hợp kim nhôm; KHÔNG PHẢI LÀ PHẾ LIỆU CUỘN NHÔM GIA CÔNG THÊM | 28/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-358 | |
| 7606.12-0000 | Tấm nhôm có độ dày vượt quá 0,2 ㎜, Hình chữ nhật bằng hợp kim nhôm; CUỘN NHÔM 3003H16 | 29/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10351 | |
| 7606.12-0000 | LÁ NHÔM; 300㎛; | 01/06/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1216 | |
| 7606.12-0000 | Tấm hợp kim nhôm; CUỘN NHÔM 5052; PR.CHNA | 01/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3169 | |
| 7606.12-0000 | Tấm hợp kim nhôm; CUỘN NHÔM 3003; PR.CHNA | 31/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3093 | |
| 7606.12-0000 | Tấm hợp kim nhôm; TẤM NHIỆT MC-PAD (BN02-00383A); HÀN QUỐC | 02/11/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1893 | |
| 7606.12-0000 | Dải hợp kim nhôm; Dải hàn nhôm (AL-STRIP); PR.CHNA | 08/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7086 | |
| 7606.12-0000 | Tấm hợp kim nhôm; Bảo tàng GageCarve C1000; Hoa Kỳ | 07/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7511 | |
| 7606.12-0000 | Dải nhôm cuộn; Hợp kim; A5052 H32 | 14/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-993 | |
| Số 7606.12-0000 | Tấm nhôm composite; ALCOTEX/FR | 02/05/2012 | Phân loại mặt hàng 2-3114 | |
| Số 7606.12-0000 | Tấm nhôm composite; ALCOTEX/NR | 02/05/2012 | Phân loại mặt hàng 2-3115 | |
| HSK 7606.12-0000 | Tấm ốp nhôm composite; Tấm ốp nhôm composite | 24/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101642 | |
| 7606.12-0000 | Tấm nhôm composite;HIVETECKS | 16/02/2004 | Phân tích 47260-0069 | |
| 7606.12-0000 | Tấm nhôm composite;HOWSOLPAN | 08/09/2003 | Phân tích 47260-0982 | |
| 7606.12-0000 | Tấm nhôm composite; ALCOPANEL | 14/05/2003 | Phân tích 47260-0567 | |
| 7606.12-0000 | Tấm ốp nhôm composite;ARCHITECKS | 10/04/2003 | Phân tích 47260-0344 | |
| 7606.12-0000 | Tấm nhôm (257S-H24-HB) | 24/04/1991 | Cảm xúc22701-1504 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.