Mã HS: 7307.93
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7307
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Phụ kiện dạng đúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.11.10CN | - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, bằng thép không gỉ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7307.21 | - - Mặt bích: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.21.10CN | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.22 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.22.10CN | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7307.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7307.23 | - - Loại hàn giáp mối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.23.10CN | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.23.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.29.10CN | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7307.91 | - - Mặt bích: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.91.10CN | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.92 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.92.10CN | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7307.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.93.10CN | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.93.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7307.99.10CN | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7307.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7307.93-0000 | Phụ kiện hàn đối đầu bằng sắt hoặc thép; PHỤ KIỆN HÀN ĐỐI ĐỐI (PHỤ KIỆN THÉP RÈN, 74 T/R 16 8 STD A/SA234 WPB) | 06/07/2022 | Phân loại mặt hàng 4-4739 | |
| 7307.93-0000 | Phụ kiện hàn đối đầu; Phụ kiện thép; TS(TEE-STRAIGHT) | 19/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8802 | |
| 7307.93-0000 | Phụ kiện hàn đối đầu; Phụ kiện thép; CR (Giảm tốc đồng tâm) | 19/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8805 | |
| 7307.93-0000 | Phụ kiện hàn đối đầu; Phụ kiện thép; ELS (Cùi chỏ ngắn 90°) | 19/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8803 | |
| 7307.93-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 3) | Ống uốn cong (Xuất xứ: Trung Quốc) | 23/04/2012 | Phân loại mặt hàng 2-1000 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.