Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7307.91.10

- - - Có đường kính trong dưới 15 cm

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7307

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Phụ kiện dạng đúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.11- - Bằng gang đúc không dẻo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.11.10CN- - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.19.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Loại khác, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.21- - Mặt bích:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.21.10CN- - - Có đường kính trong dưới 15 cmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.22- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.22.10CN- - - Có đường kính trong dưới 15 cmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7307.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7307.23- - Loại hàn giáp mối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.23.10CN- - - Có đường kính trong dưới 15 cmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.23.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.29.10CN- - - Có đường kính trong dưới 15 cmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.91- - Mặt bích:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.91.10CN- - - Có đường kính trong dưới 15 cmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.92- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.92.10CN- - - Có đường kính trong dưới 15 cmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7307.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7307.93- - Loại hàn giáp mối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.93.10CN- - - Có đường kính trong dưới 15 cmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7307.99.10CN- - - Có đường kính trong dưới 15 cmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7307.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7307.91-0000Gia công thô (cho mặt bích); Kiểu cổ hàn30/06/2021Phân loại mặt hàng 4-5235
7307.91-0000MẶT BÍCH; 206096RA4A25/01/2019Phân loại mặt hàng 1-314
7307.91-0000MẶT BÍCH; 206016RA4A25/01/2019Phân loại mặt hàng 1-315
7307.91-0000MẶT BÍCH; 207PH6RA4A25/01/2019Phân loại mặt hàng 1-316
7307.91-0000MẶT BÍCH; MẶT BÍCH FRT; HÀN QUỐC15/01/2018Phân loại mặt hàng 4-234
7307.91-0000BÍCH LẮP RÁP; 1136123X16/05/2017Phân loại mặt hàng 1-1662
7307.91-0000MẶT BÍCH; 2060131/08/2016Phân loại mặt hàng 1-3250
7307.91-0000Tên sản phẩm: FLANGE; SJA12301523/12/2014Phân loại mặt hàng 1-3052
7307.91-0000Mặt bích (SJ7165062-S)17/07/2014Phân loại mặt hàng 3-1618
7307.91-0000Mặt bích (SJ7165161)17/07/2014Phân loại mặt hàng 3-1619
7307.91-0000Mặt bích;PR.CHNA04/09/2012Phân loại mặt hàng 2-6679
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7307.91.10: Có đường kính trong dưới 15 cm – Mặt bích