Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7226.99

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7226

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.11- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.11.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.11.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.19.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.19.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.20- Bằng thép gió:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.20.90- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.91- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.91.10CN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.92.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.99.11ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.99.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.99.91ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.99.99ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7226.99.11Thép hợp kim, cán phẳng (hàm lượng Bo > 0,0008% tính theo trọng lượng), trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim, dạng dải và dài, chiều rộng <400mm, chiều dày 0,5mm, đã được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.02/06/202572 /TB-KĐHQ
7226.99.19Thép Amorphous kỹ thuật điện dùng cho sản xuất máy biến thế, dạng cuộn, chiều dày từ 25 micromet đến 28.5 micromet, khổ 213mm, mã thép: AYFA213. Hàng mới 100% (Mục 1)30/01/2019714/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7226.99-1000Other alloy steel strip; VITROPERM (R) 800; GERMANY04/11/2015Item Classification 2-8523
7226.99-1000Amorphous alloy steel thin sheet; VITROPERM 800; GERMANY04/11/2015Item Classification 2-8524

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7226.99: Loại khác | UNI Customs Consulting