Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7226.11

- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7226

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.11- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.11.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.11.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.19.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.19.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.20- Bằng thép gió:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.20.90- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.91- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.91.10CN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.92.10- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.99.11ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.99.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7226.99.91ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7226.99.99ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện không có nguyên tố Bo, Crom đã được cán phẳng dạng cuộn loại 30M0H/30H102 kích thước 0.30mm x 560mm dùng cho sản xuất máy biến thế, hàng mới 100% (mục 13 PLTK).12/02/2019860/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện ko có nguyên tố Bo Crom đã được cán phẳng dạng đai&dải loại 20ZDKH75/20D068 kích thước 0.20mmx460mm để sx máy biến thế NSX:Nippon Steel & Sumitomo Metal, mới 100% (mục 45 PLTK).12/02/2019861/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện đã được cán phẳng dạng cuộn loại B23R080/23D078 kích thước 0.23mm x 480mm dùng cho sản xuất máy biến thế, hàng mới 100% (mục 08 PLTK).13/11/20186637/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện đã được cán phẳng dạng cuộn loại B23R080/23D078 kích thước 0.23mm x 560mm dùng cho sản xuất máy biến thế, hàng mới 100% (mục 11 PLTK).13/11/20186634/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện đã được cán phẳng dạng cuộn loại 23ZDKH85/23D078 kích thước 0.23mm x 460mm dùng cho sản xuất máy biến thế, hàng mới 100% (mục 11 PLTK).13/11/20186628/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện ko có nguyên tố Bo Crom đã được cán phẳng dạng đai&dải loại 20ZDKH75/20D068 kích thước 0.20mmx540mm để sx máy biến thế NSX:Nippon Steel & Sumitomo Metal, mới 100% (mục 10 PLTK).13/11/20186627/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện ko có nguyên tố Bo Crom đã được cán phang dạng đai&dải loại 20ZDKH75/20D068 kích thước 0.20mmx500mm để sx máy biến thế NSX:Nippon Steel & Sumitomo Metal, mới 100% (mục 04 PLTK).13/11/20186626/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện đã được cán phẳng dạng cuộn loại 23ZDKH85/23D078 kích thước 0.23mm x 520mm dùng cho sản xuất máy biến thế, hàng mới 100% (mục 14 PLTK).13/11/20186629/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện đã được cán phẳng dạng cuộn loại 23ZDKH85/23D078 kích thước 0.23mm x 580mm dùng cho sản xuất máy biến thế, hàng mới 100% (mục 17 PLTK).13/11/20186630/TB-TCHQ

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7226.11: Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng