Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7211.90.13

- - - Dạng lượn sóng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7211

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.13- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.13.12- - - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.13- - - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.14- - - - Tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.19- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.13.92- - - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.93- - - - Tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.99- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.14.14- - - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.15CN- - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.16CN- - - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.17- - - - Tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.14.94- - - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.95- - - - Tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.99- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.19.13CN- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7211.19.14- - - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.19.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.19.91- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7211.19.99- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.23- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.23.10- - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.23.20AD- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.23.30AD- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.23.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.29.10- - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.29.20AD- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.29.30AD- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.29.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.90.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.12CN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.13- - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.14- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.90.91- - - Chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.99- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7211.90-1000BEVEL PRODUCT ; ; 26.00MM16/12/2015Item Classification 1-2214
7211.90-1000RULE DIE STEEL ; 19MM16/12/2015Item Classification 1-2213
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất10.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất7Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MY, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất3Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất3,3
Quốc giaÚcThuế suất3,3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất3,8
Quốc giaNhật BảnThuế suất3,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất3,3
Quốc giaNew ZealandThuế suất3,3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN7%
  • RCEP ASEAN3,3%
  • RCEP Úc3,3%
  • RCEP Trung Quốc3,8%
  • RCEP Nhật Bản3,4%
  • RCEP Hàn Quốc3,3%
  • RCEP New Zealand3,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7211.90.13: Dạng lượn sóng – Có hàm lượng carbon dưới 0,6%…