Mã HS: 7211.19
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7211
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.13.12 | - - - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.13.13 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.13.14 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.13.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.13.92 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.13.93 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.13.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.14.14 | - - - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.14.15CN | - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.14.16CN | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.14.17 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.14.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.14.94 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.14.95 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.14.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7211.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.19.13CN | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7211.19.14 | - - - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.19.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.19.91 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7211.19.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7211.23.10 | - - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.23.20AD | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.23.30AD | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.23.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7211.29.10 | - - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.29.20AD | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.29.30AD | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.29.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.90.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.90.12CN | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.90.13 | - - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.90.14 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7211.90.91 | - - - Chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7211.90.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7211.19.13 | HOT ROLLED COIL/2.0x146mm. Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng dưới 600mm, được cán nóng, chưa được dát phủ mạ tráng, C=0.45%. Chiều dày 2mm | 17/01/2024 | 28/TB-KĐ3 | |
| 7211.19.13 | HOT ROLLED COIL/2.0x146mm. Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng dưới 600mm, được cán nóng, chưa được dát phủ mạ tráng, C=0.45%. Chiều dày 2mm | 17/01/2024 | 28/TB-KĐ3 | |
| 7211.19.13 | Mục 3: Thép hợp kim dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ mạ, chiều rộng 50mm-285mm, dày 2.0mm, dùng trong ngành công nghiệp, mới 100%. | 05/06/2023 | 298/TB-KĐ3 | |
| 7211.19.91 | Thép không hợp kim dạng đai và dải cán nguội chưa phủ mạ chiều rộng không quá 400MM/ SK5 2.8*86*920MM (đã kiểm hóa tại tờ khai 101272325821) (mục 02 PLTK). | 06/06/2019 | 3746/TB-TCHQ | |
| 7211.19.13 | Thép cán nóng cán phẳng chưa tráng phủ mạ sơn không hợp kim dạng cuộn hàm lượng Carbon< 0.6% QC: (2.00 X 415)MM TC: Q195L Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 09/01/2019 | 217/TB-TCHQ | |
| 7211.19.13 | Thép cán nóng cán phẳng chưa tráng phủ mạ sơn, không hợp kim dạng cuộn hàm lượng carbon < 0,6% QC (2.5x420)mm TC: Q195L (mục 1 tờ khai) | 15/10/2018 | 6021/TB-TCHQ | |
| 7211.19.13 | Thép không hợp kim cán nóng, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn: (2.0 - 5.0)MM X (50-450)MM X COILS (Hàng mới 100% )- JIS G3131/SPHC (mục 1 tờ khai hải quan) | 07/06/2018 | 3176/TB-TCHQ | |
| 7211.19.29 | Mục 1 TK: Thép không hợp kim dạng cuộn, được cán nóng, chưa phủ mạ hoặc tráng, hàng loại 2. Quy cách dày 1.35-1.55mm, rộng 50-500mm. | 05/11/2014 | 13444/TB-TCHQ | |
| 7211.19.21 | Thép không hợp kim Hot rolled steel strip in coil - QC (dày x rộng): SAE1010 P/O (1,5 x 60)mm X C, mới 100% (Mục 4 phụ lục tờ khai). | 21/04/2014 | 4316/TB-TCHQ | |
| 7211.19.11 | Thép không hợp kim Hot rolled stell strip in coil-QC (dày x rộng): SAE1017 P/O (2 x 58,5)mm x C, mới 100% (Mục 5 phụ lục tờ khai). | 21/04/2014 | 4315/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7211.19-9000 | PICKLING AND OILING COIL ; SAPH440 ; 2.0, 2.6, 3.0, 3.2, 3.6 thickness | 13/01/2015 | Item Classification 1-53 | |
| 7211.19-1000 | SPFH540 Steel Coil; NF-T Steel WHEEL DISC Raw Material; 3.2T*450 | 25/04/2014 | Item Classification 1-1262 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.