Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7211.29

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7211

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.13- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.13.12- - - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.13- - - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.14- - - - Tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.19- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.13.92- - - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.93- - - - Tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.13.99- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.14.14- - - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.15CN- - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.16CN- - - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.17- - - - Tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.14.94- - - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.95- - - - Tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.14.99- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7211.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.19.13CN- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7211.19.14- - - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.19.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.19.91- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7211.19.99- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.23- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.23.10- - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.23.20AD- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.23.30AD- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.23.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.29.10- - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.29.20AD- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.29.30AD- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.29.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.90.11- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.12CN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.13- - - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.14- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7211.90.91- - - Chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7211.90.99- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7211.29.20Mục 2. Thép dài, dùng để làm lưỡi cưa vòng cắt gỗ, bằng thép không hợp kim. Chưa phủ, mạ, tráng, chưa được gia công qúa mức cán nóng, hàm lượng carbon: 0,62-0,7% KT: Rộng 100mm, dày 1,10mm (8 cuộn), mới 100% do TQSX 30/06/2022312/TB-KĐ6
7211.29.20Mục 1, 2 PLTK Thép không hợp kim cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, dạng dải, chưa phủ mạ hoặc tráng 65MN Band Saw W/O Teeth 40-150*0.6-1.25mm và SK5 Band Saw W/O Teeth 25-92*0.45-1.05mm.07/11/201413532/TB-TCHQ
7211.29.20Mục 2 tờ khai Thép tấm (0.7mmx22mm) (thép không hợp kim cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, dạng đai/dải, không tráng/phủ/mạ, dùng làm vật liệu sản xuất). JIS G4401 SK85 NW22T0.7. KS-01-08-004 steel plate29/10/201413102/TB-TCHQ
7211.29.20Mục 5 tờ khai Thép không hợp kim cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, dạng dải: High tension steel coil SK5 0.4x21x6c29/10/201413101/TB-TCHQ
7211.29.20Mục 2: Thép cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, không mạ, không hợp kim: Cold rolled steel ribbon SK5 T1,0*46*C (1,0mmx46mm)22/04/20144356/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7211.29-1000Flat-rolled products of non-alloy steel, of a width of less than 600mm, not further worked than cold-rolled; XC68; R.KOREA04/11/2016Item Classification 2-16006
7211.29-1000Flat-rolled products of non-alloy steel, of a width of less than 600mm, not further worked than cold-rolled; SK5; R.KOREA04/11/2016Item Classification 2-16007
7211.29-1000Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600mm, not further worked than cold-rolled; S70C; R.KOREA23/09/2016Item Classification 1-3642
7211.29-1000FLAT PRODUCT ; 24.20MM16/12/2015Item Classification 1-2215
7211.29-1000COLD ROLLED SKELP (Cold rolled carbon steel strip); S50C; 2.0*129mm(thickness*width)13/01/2015Item Classification 1-51

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7211.29: Loại khác | UNI Customs Consulting