Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 70: thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
70.01CNThủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khốiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia côngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.03Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.07CNKính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.08Kính hộp nhiều lớpThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/m2/chiếc
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.15Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (51)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7010.90.91Đồ chứa bằng thuỷ tinh, dạng bình hình trụ, có nắp đậy, dung tích trên 1 lít, bề mặt có chữ và các hoạ tiết trang trí.15/05/202540/TB-KDHQ
7018.10.10Hạt bi thủy tinh có đường kính lớn hơn 1mm.13/05/202535/TB-KDHQ
7019.66.00Vải dệt thoi mở có chiều rộng trên 30 cm được làm từ sợi filament thủy tinh liên kết bằng cơ học, đã được thấm tẩm nhựa.16/04/202510/TB-KĐHQ
7013.37.00Tên thương mại: Bộ cốc và bình bằng thủy tinh dùng để uống nước gồm: 6 cốc không có chân dung tích 270ml/cốc, 1 bình thủy tinh dung tích 1800ml. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ cốc và bình bằng thủy tinh dùng để uống nước gồm: 6 cốc không có chân dung tích 270ml/cốc, 1 bình thủy tinh dung tích 1800ml19/08/20243926/TB-TCHQ
7010.90.99Chai thủy tinh12/06/20242695/TB-TCHQ
7020.00.90Mục 1 tờ khai hải quan: Tấm thủy tinh được tráng lớp phản chiếu tia UV (UV reflector), chiều dài 342mm. Tấm này được dùng trong máy in flexco hàng GEW. Mã 14218, hãng sản xuất Lamp Tech. Mới 100%.13/06/20193940/TB-TCHQ
7020.00.90Mục 3 tờ khai hải quan: Tấm thạch anh dùng để lọc tia hồng ngoại (IR Filter), chiều dài 550mm. Tấm này được dùng trong máy in flexco hàng GEW. Mã 26675, hãng sản xuất Lamp Tech. Mới 100%.13/06/20193939/TB-TCHQ
7020.00.90Mục 2 tờ khai hải quan: Tấm thủy tinh được tráng lớp phản chiếu tia UV (UV reflector), chiều dài 250mm. Tấm này được dùng trong máy in flexco hàng GEW. Mã 19762, hãng sản xuất Lamp Tech. Mới 100%.13/06/20193938/TB-TCHQ
7019.90.90Mục 1 tờ khai hải quan: Sợi thủy tinh, dùng để làm tăng độ cứng của đế giày, GLASS FIBER ROD (2.0 * 14-15-16-18-20-25)mm, hàng mới 100%.02/01/201919/TB-TCHQ
7019.39.90Mục 1 tờ khai hải quan: Sản phẩm không dệt, sản phẩm của xơ thủy tinh, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - SILICA FIBER NEEDLE MAT+SILICA FABRIC 1mm T8.0mmxW0. 91MxL30M (150kg/M3).02/01/201922/TB-TCHQ
7002.20.00Mục 1 tờ khai hải quan: Phôi sợi quang đơn mốt G652D dùng cho viễn thông, ký hiệu 6HF2-17105A, đường kính 150mm* dài 2~2,5m, hàng mới 100%, do Sumitomo/ Nhật sản xuất.26/11/20186936/TB-TCHQ
7019.39.90Mục 1 tờ khai hải quan: Băng keo chịu nhiệt Ceramic, dùng để dán sản phẩm nhôm, dạng cuộn màu trắng, kích thước 3mm*9mm, mã hàng: VARIE00039, hàng mới 100%.23/11/20186895/TB-TCHQ
7013.99.00Mục 7 tờ khai hải quan: Bình thủy tinh (dạng rỗng dùng để đựng nước), bên trong có chứa đá. Hiệu Vitajuwel loại VIA-Beauty. Hàng mới 100%.22/11/20186872/TB-TCHQ
7010.90.99Mục 1 tờ khai hải quan: Lọ thủy tinh rỗng đựng thực phẩm 70ml (CS012A) - không in hình in chữ. Hàng mới 100%.21/11/20186854/TB-TCHQ
7019.90.90Mục 1 tờ khai hải quan: Sợi thủy tinh chịu nhiệt (phi 25, dài 2000m) để làm kín buồng đốt của hệ thống xử lý nhiệt và ngâm tẩm vải mành - TAD POLE TAPE - Hàng mới 100%.26/09/20185608/TB-TCHQ
7013.99.00Hình khối trang trí bằng thủy tinh KT: 40.5 x 18 x 9cm( chưa mài đánh bóng dạng phôi) Hãng s/x: HANA BENESOVA. Hàng mới 100% (mục 06 PLTK).02/05/20182340/TB-TCHQ
7013.99.00Hình khối trang trí bằng thủy tinh KT: 30.5 x14x 7cm(chưa mài đánh bóng dạng phôi) Hãng s/x: HANA BENESOVA. Hàng mới 100% (mục 08 PLTK).02/05/20182335/TB-TCHQ
7013.99.00Hình khối trang trí bằng thủy tinh KT: 35.5 x 16 x 8cm( chưa mài đánh bóng dạng phôi) Hãng s/x: HANA BENESOVA. Hàng mới 100% (mục 07 PLTK).02/05/20182343/TB-TCHQ
7013.99.00Hình khối trang trí bằng thủy tinh KT: 25.5 x12x 6cm (chưa mài đánh bóng dạng phôi) Hãng s/x: HANA BENESOVA. Hàng mới 100% (mục 09 PLTK).02/05/20182334/TB-TCHQ
7009.91.00Mục 1 tờ khai hải quan: Gương tráng bạc chưa khung 5mm (1830 x 2440 x 5)mm.17/04/20182065/TB-TCHQ
7019.39.90Mục 1 tờ khai hải quan: Màng sợi thủy tinh không dệt, phủ xi măng, màu xám loại 2 (chiều rộng 1225mm, chiều dài 900m/cuộn, mật độ 360grs/m2), đường kính của lõi bên trong thùng carton: 152mm. Hàng mới 100%.12/04/20181968/TB-TCHQ
7008.00.00Mục 4 tờ khai hải quan: Kính hộp gắn kín dày 21 ly (6mm Low-E AGC SY-48 (#2) H/S +9mm argon+ 6mm clear H/S.05/04/20181802/TB-TCHQ
7009.91.00Mục 1 tờ khai hải quan: Gương thủy tinh chưa có khung (Công ty cam kết không phải gương, kính xây dựng) - Silver Mirror (5mm * 1830mm * 2440mm).05/04/20181795/TB-TCHQ
7008.00.00Mục 1 tờ khai hải quan: Kính dùng làm tường ngăn hiệu ZHENGTIAN JIENENG quy cách 6mm+12A+6mm (mới 100%).05/04/20181803/TB-TCHQ
7008.00.00Mục 1 tờ khai hải quan: Kính cách âm, cách nhiệt an toàn dày 21mm (kính LowE Sunergy 6mm + thanh nhôm 9mm + Kính trắng cường lực mờ cát một mặt 6mm). Q/c: 600mm x 600mm, 3 tấm, mẫu KTCL (FOC).05/04/20181760/TB-TCHQ
7008.00.00Mục 1 tờ khai hải quan: Kính hộp dày 23.38mm (4mm kính trắng + 0.38mm PVB trong + kính trắng 5mm low-E + 9mm khí + 5mm kính trắng cường lực) có nan nhôm hình chữ thập ở giữa, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%.05/04/20181792/TB-TCHQ
7008.00.00Mục 2 tờ khai hải quan: Kính hộp dày 23.38mm (4mm kính trắng + 0.38mm PVB trong + kính trắng 5mm low-E + 9mm khí + 5mm kính trắng cường lực) không có nan nhôm hình chữ thập ở giữa, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%.05/04/20181791/TB-TCHQ
7005.21.90Mục 2 tờ khai hải quan: Kính nổi màu xanh (8mm x 2134 x 3048) không cốt thép, không phản chiếu; 624.4255 m2; 8.25 usd/m2; hàng mới 100%.23/03/20181556/TB-TCHQ
7005.21.90Mục 1 tờ khai hải quan: Kính nổi màu xanh (5mm x 2134 x 3048) không cốt thép, không phản chiếu; 1788.7188 m2; 4.85 usd/m2; hàng mới 100%.23/03/20181555/TB-TCHQ
7005.21.90Mục 4 tờ khai hải quan: Kính nổi màu xanh (10mm x 2134 x 3048) không cốt thép, không phản chiếu; 858.5850 m2; 10.50 usd/m2; hàng mới 100%.23/03/20181558/TB-TCHQ
7005.21.90Mục 3 tờ khai hải quan: Kính nổi màu xanh (12mm x 2134 x 3048) không cốt thép, không phản chiếu; 325.2216 m2; 13.10 usd/m2; hàng mới 100%.23/03/20181557/TB-TCHQ
7008.00.00Mục 1 tờ khai hải quan: Kính hộp dày 23.38mm (4mm kính trắng 0.38 PVB trong kính trắng 5mm low-E 9mm khí 5mm kính trắng cường lực), dùng trong xây dựng, hàng mới 100%.19/03/20181404/TB-TCHQ
7009.91.00Mục 1 tờ khai hải quan: Kính gương chưa có khung (3660 x 2140 x 5mm); 1065.21 m2; 4.05 usd/m2, hàng mới 100%.14/03/20181330/TB-TCHQ
7009.91.00Mục 2 tờ khai hải quan: Kính gương chưa có khung (3300 x 2140 x 5mm); 3177.90 m2; 4.05 usd/m2, hàng mới 100%.14/03/20181329/TB-TCHQ
7013.99.00- Mục 6 tờ khai hải quan: Đĩa trang trí treo tường chất liệu thủy tinh pha lê không chì (chưa mài, đánh bóng dạng phôi) đường kính 25,5cm. Hãng sx: Crystalite Bohemia, hàng mới 100%. · - Mục 7 tờ khai hải quan: Đĩa trang trí treo tường chất liệu thủy tinh pha lê không chì (chưa mài, đánh bóng dạng phôi) đường kính 33cm. Hãng sx: Crystalite Bohemia, hàng mới 100%. · - Mục 8 tờ khai hải quan: Đĩa trang trí treo tường chất liệu thủy tinh pha lê không chì (chưa mài, đánh bóng dạng phôi) đường kính 30,5cm. Hãng sx: Crystalite Bohemia, hàng mới 100%.30/01/2018612/TB-TCHQ
7019.39.90Tấm sợi thủy tinh dùng làm thiết bị lọc khí Hepa dạng cuộn, kích thước 572mm x 950mm, mới 100%. (Mục 3 tờ khai hải quan).06/10/20159202/TB-TCHQ
7019.51.00Băng keo lưới bằng sợi thủy tinh (dùng để dán 2 tấm thạch cao dùng trong xây dựng), kích thước cuộn: 48mm x90m, kích thươc lưới 9 x9 mesh/inch, trọng lượng: 60g/m2, hàng mới 100%.08/04/20153145/TB-TCHQ
7019.90.90Hỗn hợp sợi thủy tinh có gia cường nhựa màu xám RAL7035, đóng gói 50kg/hộp carton, dùng để sản xuất hộp công tơ điện, Mã Hy3132. Hàng mới 100%.06/03/20151847/TB-TCHQ
7019.90.90Hỗn hợp sợi thủy tinh với nhựa epoxy, bột vôi dạng cuộn SMCM, code ral 7035, dùng để sản xuất sản phẩm cách điện, mới 100%.06/03/20151849/TB-TCHQ
7019.90.90Tấm cách điện dệt bằng sợi thủy tinh được kết dính bằng nhựa polyester: SMC Color RAL7035, khổ 850mm, dày 3mm, dạng cuộn. Xuất xứ: Trung Quốc. Hàng mới 100%.06/03/20151845/TB-TCHQ
7019.90.90Hỗn hợp sợi thủy tinh có gia cường nhựa (S30M) màu ghi sáng RAL 7035. Dạng tấm cuộn (50kg/cuộn) (gồm các sợi thủy tinh ngắn nhúng trong nhựa), dày 2,5mm. Dài 14,4m.06/03/20151846/TB-TCHQ
7019.90.90Nguyên liệu sản xuất hộp bảo vệ công tơ điện (tấm sợi thủy tinh được kết dính bằng nhựa polyester), SMC 7035, hàng mới 100%.06/03/20151848/TB-TCHQ
7019.90.90Hỗn hợp sợi thủy tinh có gia cường nhựa màu xám RAL 7035, CD 2,5-3mm, CR950mm, đóng gói 50kg/thùng, dùng để sản xuất hộp công tơ điện.06/03/20151850/TB-TCHQ
7019.90.90Hỗn hợp sợi thủy tinh với nhựa epoxy, bột vôi dạng cuộn S30F dùng để sản xuất sản phẩm cách điện.06/03/20151851/TB-TCHQ
7019.90.90Tấm hỗn hợp bao gồm sợi thủy tinh cắt ngắn, nhựa polyeste và cất độn rộng 1m, dài 90m, dày 3mm.05/03/20151788/TB-TCHQ
7019.90.90Nguyên liệu sản xuất hộp bảo vệ công tơ điện (tấm sợi thủy tinh được kết dính băng nhựa polyester) khổ 850mm, dày 3mm dạng cuộn.05/03/20151792/TB-TCHQ
7019.90.10(mục 1 PLTK): Sợi thủy tinh- Arg Fiber Roving (AR2500H-200/S) (Dạng sợi thô dùng làm tăng độ cứng của bê tông, chống kiềm, NLSX bê tông).29/01/2015842/TB-TCHQ
7019.90.90Đệm cách nhiệt bằng sợi thủy tinh dạng dây/ Ceramic Braid f15x2500L.28/01/2015774/TB-TCHQ
7019.90.90Mục 8: Lưới thủy tinh dệt bằng sợi thủy tinh đã cắt dạng hạt hình tròn màu vàng. Đường kính ngoài 301mm, đường kính trong 26mm, được làm cốt cho các viên đá mài.01/12/201414391/TB-TCHQ
7019.19.90Sợi thủy tinh loại ngắn dùng làm nguyên liệu sản xuất nắp hố ga (Mục 4)03/11/201413305/TB-TCHQ
7019.39.90Sợi vải thủy tinh, E-glass fiber stiched mat EMK450-300, hàng mới 100%.06/01/201483/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7019.90-0000Other articles of glass fiber woven fabrics, filled with glass fibers; Jacket; Jacket; VN;30/09/2024Item Classification 4-6621
7020.00-1013ARTICLES OF GLASS ; PLATE-SCT* ; OD1000*ID10*10.5+0.04/-0.1 · * SCT(Susceptor): A product that supports and heats glass in the CVD (technology for depositing a thin film on a substrate through a chemical reaction) process.16/05/2024Item Classification 1-303
7007.19-1000Kính an toàn cường lực (tempered), độ dày không quá 8 mm; ALPHA4 GLASS R/F22/03/2024Phân loại mặt hàng 4-1703
7019.13-0000Glass fiber (long fiber) short strand12/01/2024Item Classification 1-33
7019.13-0000Glass fiber (long fiber) short strand12/01/2024Item Classification 1-34
7019.69-3090mechanically bonded fabrics; NF-TEX23/10/2023Item Classification 4-16310
7020.00-9000Other articles of glass-ceramic; Mazic Claro Press18/09/2023Item Classification 2-30907
7020.00-9000Other articles of glass-ceramic; DENTAL FILLING Mazic Claro CAD18/09/2023Item Classification 2-30908
7018.20-0000Glass microspheres not exceeding 1㎜ in diameter; EMC Silica DQ-115028/08/2023Item Classification 2-30326
7019.13-0000Sliver of glass fibers; glass fiber; FIBERGLASS CHOPPED YARN(STRAND)17/08/2023Item Classification 4-14914
7019.13-0000Sliver of glass fibers; glass fiber; FIBERGLASS CHOPPED YARN(STRAND)17/08/2023Item Classification 4-14915
7019.69-9000Noise Reduction Sheath; K6110-D8000AA(KC)11/08/2023Item Classification 4-14790
7001.00-2000Thủy tinh vụn; 2023-7-14-Huizhou07/08/2023Phân loại mặt hàng 4-14711
7019.80-1000Glass wool; GMT25/07/2023Item Classification 4-14516
7014.00-9020HOYA GLASS MOLD LENS ; Ø4.0㎜03/05/2023Item Classification 3-2213
7019.69-3090Closed woven fabrics of rovings of a width exceeding 30 cm; PU(POWER USER) FABRIC; GRAY COLOR03/04/2023Item Classification 4-12075
7009.92-0000Tác phẩm nghệ thuật; Scare, 2018, Gương treo tường độc nhất vô nhị, · kích thước (cm) Cao 70 x Rộng 41 x Cao 630/11/2022Phân loại mặt hàng 3-7671
7019.73-0000Thin sheet of glass fibers; GLASS MAT 100g/㎡08/11/2022Item Classification 4-8140
7017.10-0000Cuvettes for UV/Vis spectrophotometer ; 914436123/08/2022Item Classification 3-5557
7010.90-0000Bottle of glass for the packing of goods; 12ML GLASS BOTTLE22/07/2022Item Classification 4-5059
7019.64-2000Closed woven fabrics of filament glass fiber yarn; PREPREG, R-5661YT21/07/2022Item Classification 4-5044
7019.64-2000 Closed woven fabrics, plain weave, of glass fiber yarns, coated or laminated; PREPREG; R-1410E(S) 13/07/2022Item Classification 4-4869
7010.90-0000Bottle of glass for the packing of goods; 15ML GLASS BOTTLE07/07/2022Item Classification 4-4745
7019.80-9000INSULATION PAD-BATT; GLASS WOOL TYPE; 37112-3J20004/07/2022Item Classification 1-435
7019.73-0000Glass fibers of chemically bonded fabrics; Thin sheet of glass fibers; GLASS MAT 120g/㎤; G/MAT FIBER NO.124/06/2022Item Classification 4-4383
7019.73-0000Glass fibers of chemically bonded fabrics; Thin sheet of glass fibers; GLASS MAT 150g/㎤; G/MAT FIBER NO.124/06/2022Item Classification 4-4384
7019.73-0000Glass fibers of chemically bonded fabrics; Thin sheet of glass fibers; GLASS MAT 200g/㎤; G/MAT FIBER NO.124/06/2022Item Classification 4-4385
7019.73-0000Glass fibers of chemically bonded fabrics; Thin sheet of glass fibers; GLASS MAT 100g/㎤; G/MAT FIBER NO.124/06/2022Item Classification 4-4382
7010.90-0000Other glassware of indoor decoration; GLASS JAR; 120Z21/10/2021Item Classification 4-8297
7010.20-0000Lids of glass; GLASS DOME; 120Z30/09/2021Item Classification 4-7743
7013.99-0000Other glassware of perfume; GLASS BOTTLE; 200ML30/09/2021Item Classification 4-7744
7007.19-1000Nắp kính an toàn cường lực (tôi luyện); NẮP KÍNH BOOHGLE29/09/2021Phân loại mặt hàng 4-7706
7007.19-1000Kính cường lực hoa văn sắt thấp (ARC); Tấm kính (3.2MM 1,989X994MM)06/07/2021Phân loại mặt hàng 3-3833
7019.39-0000Glass fiber nonwoven; GLASS MAT front 150g/㎡; Thin sheet of glass fibers; 150M(L)*1.50M(W)/ROLL25/06/2021Item Classification 4-5162
7019.39-0000Glass fiber nonwoven; GLASS MAT front 100g/㎡; Thin sheet of glass fibers; 200M(L)*1.47M(W)/ROLL25/06/2021Item Classification 4-5163
7019.39-0000Glass fiber nonwoven; GLASS MAT front 100g/㎡; Thin sheet of glass fibers; 200M(L)*1.47M(W)/ROLL25/06/2021Item Classification 4-5163
7019.39-0000Glass fiber nonwoven; GLASS MAT front 200g/㎡; Thin sheet of glass fibers; 120M(L)*1.40M(W)/ROLL18/06/2021Item Classification 4-4938
7019.39-0000Glass fiber nonwoven; GLASS MAT front 120g/㎡; Thin sheet of glass fibers; 150M(L)*1.43M(W)/ROLL18/06/2021Item Classification 4-4939
7019.32-0000Thin sheets of glass fibers; FIBERGLASS TISSUE; ECRMW95-930 WPR*1700MM, 95G/SQM19/04/2021Item Classification 4-3273
7019.32-0000Thin sheets of glass fibers; FIBERGLASS TISSUE; ECRMW95-1004 WPR*1700MM, 95G/SQM19/04/2021Item Classification 4-3272
7007.21-1000KÍNH LẮP RÁP-KÍNH CHẮN GIÓ; 86110-CG11015/04/2021Phân loại mặt hàng 3-2285
7019.52-0000Glass fiber woven fabric; GLASS FIBER WOVEN CLOTH WITH AL-FOIL; 612ALGCPE 30㎛ 830MM04/03/2021Item Classification 4-1790
7019.59-0000Glass fiber woven fabric; GLASS FIBER WOVEN CLOTH WITH AL-FOIL; 612ALGCPE 40㎛ 830MM04/03/2021Item Classification 4-1789
7007.19-1000Kính phủ bảo vệ màn hình điện tử cho ô tô (COVER GLASS); YG PE-K706/01/2021Phân loại mặt hàng 3-68
7007.19-1000KÍNH CHE; A2C1787660024/12/2020Phân loại mặt hàng 4-9609
7002.39-0000Ống thủy tinh; LG26 Thủy tinh không chì10/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20079
7020.00-1019Other industrial articles of fused quartz or fused silica; Lid Glass; 150mm×150mm×1.5(T)01/12/2020Item Classification 4-8813
7020.00-1019Other articles of fused quartz; quartz wafer; 6inchΦ150⁕H1.020/11/2020Item Classification 4-8474
7020.00-1019Other articles of fused quartz; Quartz Wafer ; SK130018/11/2020Item Classification 2-9209
7020.00-1019Quartz Wafer ; SK130018/11/2020Item Classification 2-9211
7007.11-1000Kính an toàn cường lực (tôi luyện); KÍNH ASSY-RR DR,LH; 83410-AR00010/11/2020Phân loại mặt hàng 4-8045
7007.21-1000Kính an toàn nhiều lớp; KÍNH ASSY-FR DR,LH; 82410-AR00010/11/2020Phân loại mặt hàng 4-8044
7006.00-9000Kính thuộc nhóm 70.04, gia công cạnh; AS87ECO22/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7526
7019.90-9000SILICON GLASS TUBE ; SK3 EV20/10/2020Item Classification 1-4402
7006.00-9000Kính thuộc nhóm 7005, gia công cạnh; KÍNH PHẢN QUANG; STOPSOL CLASSIC GREY14/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7283
7013.99-0000Elevated Cat and Small Dog Feeder (Kitty)21/08/2020Item Classification 1-3677
7019.52-0000Glass fiber woven fabric; GLASS FIBRES; GC200PE31/01/2020Item Classification 4-483
7009.91-0000Gương gập (lạnh); Gương lõm22/01/2020Phân loại mặt hàng 3-11124
7009.91-0000Gương phi cầu (AL); Gương lồi19/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9233
7007.19-1000Kính cường lực an toàn (tempered), độ dày không quá 8 mm; Kính bảo vệ màn hình Pure15/11/2019Phân loại mặt hàng 4-12513
7018.90-9000Articles of glass smallwares; PLASTIC RESIN CRYSTAL SHEET08/11/2019Item Classification 4-12421
7006.00-9000Kính thuộc nhóm 7003, gia công cạnh: Kính chì; Kính chì SFK23/09/2019Phân loại mặt hàng 4-11447
7006.00-9000Kính thuộc nhóm 7003, gia công cạnh: Corning Lead Glass RWB46; Corning Med-X Glass23/09/2019Phân loại mặt hàng 4-11446
7019.90-9000Other glass wool articles; VACUUM INSULATION PANEL31/01/2019Item Classification 4-7011
7019.40-0000Woven fabrics of rovings; Glass Fiber Roving with Aluminum Foil ; PR.CHNA25/01/2019Item Classification 4-6903
7007.19-1000Kính cường lực, 215mm (rộng)*261mm (cao)*4mm (dày)14/12/2018Phân loại mặt hàng 3-7057
7019.32-0000Thin sheet of glass fibers; GLASS TISSUE; PR.CHNA11/12/2018Item Classification 4-5997
7006.00-9000Kính khác, gia công; KÍNH DẪN ĐIỆN; PR.CHNA07/12/2018Phân loại mặt hàng 4-5962
7007.29-1000Kính an toàn nhiều lớp, Độ dày tổng thể không quá 12 mm, bao gồm độ dày màng phim; Kính Spigen iPhone X FC màu đen (Gói 2/Phiên bản 2)08/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5392
7007.29-1000Kính an toàn nhiều lớp, Độ dày tổng thể không quá 12 mm, Kính Spigen iPhone XS/X "Glas.tR EZ Fit" dành cho Kính Spigen FC Đen (Gói 2/Phiên bản 2)08/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5391
7017.90-0000Laboratory glassware; Specimen Collection and Transportation Kit13/09/2018Item Classification 4-4407
7014.00-9020LENS, 54-130/08/2018Item Classification 3-4436
7019.90-9000Article of glass fibers; WATERBLOCKING 785W; R.KOREA27/07/2018Item Classification 4-3467
7019.59-0000Glass fiber woven fabric; Glass Fiber Woven cloth with al-foil(612AF) ; R.KOREA22/06/2018Item Classification 4-2839
7019.51-0000Glass fiber woven fabrics; ARAMID CARBON HYDRID TAPE; R.KOREA25/05/2018Item Classification 4-2423
7009.10-0000gương chiếu hậu cho xe ô tô; Gương chiếu hậu ô tô PR.CHNA09/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2127
7009.10-0000gương chiếu hậu cho xe ô tô; Gương chiếu hậu ô tô PR.CHNA09/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2128
7020.00-1013 (Used for manufacturing quartz ware for semiconductor manufacturing) 7020.00-1019 (Other)Other articles of glass, for industrial; QUARTZ BOTTOM RING; PR.CHNA04/05/2018Item Classification 4-2070
7019.90-9000Other articles of glass fibers : SEAL SUB ASSY(0K87A11460)27/04/2018Item Classification 1-1311
7006.00-9000Kính cửa sổ bán thành phẩm, JTAF057-30D(AMB577MQ01)13/04/2018Phân loại mặt hàng 3-1720
7019.90-9000Other glass wool articles ; FLEXIBLE DUCT HOSE ; ISOPIA-2P ; R.KOREA04/04/2018Item Classification 4-1647
7020.00-1090Other articles of glass; HOLLOW MICROSPHERE Q-CEL 6035S; USA12/02/2018Item Classification 4-840
7002.31-9000, 7020.00-1019Nhẫn thạch anh16/01/2018Phân loại mặt hàng 4-265
7020.00-1019Quartz handle16/01/2018Item Classification 4-263
7020.00-1019Quartz cylinde16/01/2018Item Classification 4-264
7020.00-1013 (Used for manufacturing quartz ware for semiconductor manufacturing)_x000D_ 7020.00-1019 (Other)Other articles of glass, for industrial ; Quartz Tube(Cylinder)15/01/2018Item Classification 4-235
7006.00-9000Kính tiêu đề 7004, gia công cạnh; ĐĨA THẠCH ANH TRONG SUỐT; PR.CHNA12/01/2018Phân loại mặt hàng 4-209
7006.00-9000Kính tiêu đề 7004, gia công cạnh; TẤM THẠCH ANH TRONG SUỐT; PR.CHNA12/01/2018Phân loại mặt hàng 4-210
7002.31-9000Thủy tinh trong ống, chưa gia công; ỐNG THẠCH ANH TRONG SUỐT; PR.CHNA05/01/2018Phân loại mặt hàng 4-83
7002.20-9000Thủy tinh dạng thanh, chưa gia công; THANH THẠCH ANH TRONG SUỐT; PR.CHNA05/01/2018Phân loại mặt hàng 4-84
7010.20-0000Lids of glass; TEMPERED GLASS LID, TSOP-25 ; PR.CHNA13/11/2017Item Classification 4-7565
7010.20-0000Lids of glass; TEMPERED GLASS LID, T-20 ; PR.CHNA13/11/2017Item Classification 4-7561
7020.00-1019Other industrial articles of fused quartz; FUSED QUARTZ OD345*H330MM; PR.CHNA27/09/2017Item Classification 4-6719
7020.00-1019Other industrial articles of glass of fused quartz; FUSED QUARTZ; PR.CHNA27/09/2017Item Classification 4-6717
7007.19-1000Kính cửa sổ máy ảnh; JNG005-04BA15/09/2017Phân loại mặt hàng 4-6406
7020.00-1019Other industrial articles of glass of fused quartz; SiO2 DISC18/07/2017Item Classification 2-8032
7019.51-0000Glass fiber woven fabric; PPG composite film for smart cards; TB Series04/07/2017Item Classification 1-2502
7019.52-0000Glass fiber woven fabric; PREPREG, R-5661Y; JAPAN22/06/2017Item Classification 4-4489
7019.52-0000Glass fiber woven fabric; PREPREG, R-5661YT; JAPAN22/06/2017Item Classification 4-4488
7009.10-0000Gương chiếu hậu cho xe cộ; GƯƠNG L-MAGNUM PLUS CÓ GÓI LỒI TRONG BỘ SẢN PHẨM & HỘP ĐỰNG (1409, GƯƠNG MAGNUM PLUS, LỒI, ĐẦU LG26/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3952

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh