Mã HS: 70.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7002
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7002.10.00 | - Dạng hình cầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7002.20.00 | - Dạng thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Dạng ống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7002.31 | - - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7002.31.10 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 7002.31.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7002.32 | - - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7002.32.10 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 7002.32.30 | - - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7002.32.40 | - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7002.32.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7002.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7002.39.10 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 7002.39.20 | - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7002.39.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7002.20.00 | Mục 1 tờ khai hải quan: Phôi sợi quang đơn mốt G652D dùng cho viễn thông, ký hiệu 6HF2-17105A, đường kính 150mm* dài 2~2,5m, hàng mới 100%, do Sumitomo/ Nhật sản xuất. | 26/11/2018 | 6936/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7002.39-0000 | Ống thủy tinh; LG26 Thủy tinh không chì | 10/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20079 | |
| 7002.31-9000, 7020.00-1019 | Nhẫn thạch anh | 16/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-265 | |
| 7002.31-9000 | Thủy tinh trong ống, chưa gia công; ỐNG THẠCH ANH TRONG SUỐT; PR.CHNA | 05/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-83 | |
| 7002.20-9000 | Thủy tinh dạng thanh, chưa gia công; THANH THẠCH ANH TRONG SUỐT; PR.CHNA | 05/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-84 | |
| 7002.39-0000 | VỎ DIODE; G3-1; | 20/02/2014 | Phân loại mặt hàng 1-585 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.