Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 68: sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
68.01CNXKCác loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)Thuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.03XKĐá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)Thuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg/m3
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.06Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.08Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch caoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cốThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (62)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6810.91.90Khối neo trọng lực (Gravity Anchor)07/08/20234129/TB-TCHQ
6806.10.00Bông gốm sợi silicat dạng cuộn (ceramic fiber blanket) kích thước 7200 x 610 x 25mm, tỉ trọng 96kg/m3, dùng để cách nhiệt chịu nhiệt độ 1260°C, nw 10.5kg/tấm, hàng mới 100%16/01/202306/TB-KĐ4
6806.10.00Bông gốm sợi silicat dạng cuộn (ceramic fiber blanket) kích thước 3600 x 610 x 50mm, tỉ trọng 96kg/m3, dùng để cách nhiệt chịu nhiệt độ 1260°C, nw 10.54kg/tấm, hàng mới 100%16/01/202308/TB-KĐ4
6806.10.00Bông gốm sợi silicat dạng khối có kèm neo (ceramic fiber module), kích thước: 600 x 300 x 300mm, tỷ trọng: 220kg/m3, dùng để cách nhiệt, chịu nhiệt độ 1260*C, nw 11.88kg/tấm.16/01/202307/TB-KĐ4
6804.21.00Đá mài cạnh khô (làm từ kim cương nhân tạo) SQUARING WHEEL 250*80*10*10*105-FJF90T; hàng mới 100%.01/11/2022725/TB-KĐ3
6804.22.00Đá mài vát (làm từ kim cương nhân tạo) CHAMFERING WHEEL Y3 240#-L; mới 100%.01/11/2022724/TB-KĐ3
6806.10.00Cuộn sợi khoáng cách nhiệt, có bọc lá nhôm một mặt, tỷ trọng 100 kg/m3 - Rockwool Insulation - ProRox BL 960 ALU-SA 060/0600/4000mm 1/ROL, mới 100% (Mục 1).17/06/202144/TB-KĐHQ
6815.10.99Tấm carbon hgp-126 0.5mmt x 500mmw x 75ml (Áp dụng thuế ưu đãi đặc biệt theo NĐ153/2017-NĐ/CP) · (Mục 2)09/04/20202275/TB-TCHQ
6815.99.00Tấm magie oxit dạng rỗng loại 40kg/pce dùng để dán vào giữa các vật liệu cứng sản xuất tấm panel, kích thước (2440 x 1124 x 50)mm, nhãn hiệu Ying Xin, mới 100%. · (Mục 01)03/04/20202168/TB-TCHQ
6802.99.00Đá xẻ từ đá marble tự nhiên, dạng tấm, đã đánh bóng một mặt dùng trong xây dựng, [dài từ (116-291) cm, rộng từ (70-162) cm, dày 5,0cm]+-10%, tổng diện tích 154,94m2. Hàng mới 100%. · (Mục 2)17/03/20201668/TB-TCHQ
6802.99.00Đá xẻ từ đá marble tự nhiên, dạng tấm, đã đánh bóng một mặt dùng trong xây dựng, [dài từ (140-185)cm, rộng từ (112-173)cm, dày 3,0cm]+-10%, tổng diện tích 126,62m2. Hàng mới 100%. · (Mục 1)17/03/20201667/TB-TCHQ
6806.90.00Mục 1: Vải dệt thoi (vải thun) chống cháy, dùng trong sản xuất nệm - FR knitted fabric. Hàng mới 100%.11/03/20201486/TB-TCHQ
6815.10.99Grapite nhân tạo các loại (dạng cuộn phủ lớp PVC bảo vệ) SS1500-C 0.025T [TG-827CR], kích thước 66mm*300M, hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai).04/03/20201325/TB-TCHQ
6815.10.99NPL08: Grapite nhân tạo các loại (dạng cuộn phủ lớp PVC bảo vệ)/TS-40, Kích thước 55mmx200M (Mục 1 tờ khai).04/03/20201326/TB-TCHQ
6815.99.00Gạch chịu lửa thùng trung gian (tundish well block) hình trụ, TP: Al2O3:73%, SiO2:19%, TiO2:2.7%, CaO:1.7%, được sấy khô ở <100 độ C, chưa nung, nđ chịu nhiệt: 1700 độ C, cao 302mmXđk 270m, mã sp: KH32491. Mới 100%. · (Mục 01)28/02/20201215/TB-TCHQ
6815.99.00Gạch chịu lửa thùng trung gian (tundish well block) hình trụ, TP: Al2O3:73%, SiO2:19%, TiO2:2.7%, CaO:1.7%, được sấy khô ở <100 độ C, chưa nung, nđ chịu nhiệt: 1700 độ C, mã sp: KH37417. Mới 100%. · (Mục 02)28/02/20201214/TB-TCHQ
6815.99.00Gạch Well block SK34 (LGCCBT1FC05), TP: A1203=56.2%, SiO2=32.7%, được sấy khô ở nhiệt độ; 300 độ c, chưa nung, nhiệt độ chịu nhiệt: 1670 độ c, kích thước như file đính kèm. Mới 100%. · (Mục 03)26/02/20201145/TB-TCHQ
6815.10.99Tấm liệu bằng sợi carbon dùng để sản xuất gậy chơi khúc côn cầu, rộng 1m, dài 150m, FAW70, RC38% mầu đen, nhãn hiệu china, mới 100%. (Mục 1 tờ khai).10/01/2020257/TB-TCHQ
6802.99.00Mục 2 tờ khai hải quan: Đá sa thạch, quy cách (1200x600x30)mm, đã qua chế biến và xử lý bề mặt; tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản và chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm, hàng mới 100%.27/06/20194215/TB-TCHQ
6802.99.00Mục 1 tờ khai hải quan: Đá sa thạch, quy cách (900x600x30)mm, đã qua chế biến và xử lý bề mặt; tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản và chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm, hàng mới 100%.27/06/20194214/TB-TCHQ
6811.82.20Mục 1 tờ khai hải quan: Tấm xi măng sợi Xenlulo loại A hạng 3 và loại B hạng 2, vách, trần 60.3 x 121 x 0.35 cm (không chứa amiăng) - Hàng mới 100%.13/06/20193937/TB-TCHQ
6810.19.10Mục 2 tờ khai hải quan: Tấm ốp tường, làm bằng nhựa đã phủ sơn UV, dùng trong trang trí nội thất, kích thước 1220mm x 2440mm x (2-2.6)mm, hàng mới 100%.11/06/20193844/TB-TCHQ
6806.10.00Vòng cách nhiệt loại PYROSTOP FORM 1260 GS GAS50060, thành phần: Al2O3 38.3%, SiO2: 59.46%, cao x đường kính đầu to x đường kính đầu nhỏ: 60 x 182 x 160.5mm. NSX: RHI MAGNESITA. Mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)22/05/20193195/TB-TCHQ
6815.10.99Mục 1 tờ khai hải quan: Tấm graphite tản nhiệt TGS17-DPA12060-SP, dạng cuộn, độ dày: 0.017XX, khổ: 120mm*60mm. Nhà sx: TANYUAN TECHNOLOGY Co., Ltd. Hàng mới 100%.02/01/201918/TB-TCHQ
6815.99.00Mục 12 tờ khai hải quan: Tấm lát nền, TP: 10%<SiO2≤15%, 82%<C≤88%, 1.2%<Al2O3≤1.9%, NSX: BAODING DESHENG CAST STONE PROCESSING Co.,LTD (1 set = 8439kg), cho bồn dập cốc số 1 (Đá phiến đúc - Basalt liner).05/12/20187173/TB-TCHQ
6815.99.00Mục 4 tờ khai hải quan: Vòng đai ngăn cháy Protecta FR Collar, chất liệu bằng sợi khoáng có mạ lớp ngoài bằng thép, phi 110mm/50mm, mã hàng: PRO039. Hàng mới 100%.26/11/20186935/TB-TCHQ
6802.93.90Đá Granite dạng tấm đã khò nhám một mặt, dùng làm sản xuất vật liệu xây dựng, đã cắt thành viên, kích cỡ dài 60cm x rộng 30cm/viên, độ dầy 20mm; (Mục 2 tờ khai)06/07/20183961/TB-TCHQ
6802.93.10Đá Granite dạng tấm đã đánh bóng một mặt, dùng làm vật liệu xây dựng, chưa cắt góc vạt cạnh, kích thước không đồng nhất. Mã: BLUE. Kích thước từ 500mm - 600mm x 1000mm - 3200mm, độ dày: 20MM; (Mục 1 tờ khai).06/07/20183960/TB-TCHQ
6815.10.99Mục 1 tờ khai hải quan: Băng dính dạng cuộn chất liệu grapit mã GRAPHITE TAPE (25uM), kích thước 85mm x 200m. Hàng mới 100%.22/06/20183623/TB-TCHQ
6815.10.99Mục 2 tờ khai hải quan: Băng dính dạng cuộn chất liệu grapit mã GRAPHITE TAPE (40uM), kích thước 85mm x 200m. Hàng mới 100%.22/06/20183622/TB-TCHQ
6812.99.19Mục 1 tờ khai hải quan: Vải Amiăng là vật liệu cách nhiệt không chứa chất amphibole. Khổ rộng: 1000 - 1200mm (+/-100mm). Hàng mới 100%.19/04/20182102/TB-TCHQ
6803.00.00Mục 1 tờ khai hải quan: Đá phiến (slate), chưa mài bóng, cắt cạnh, dạng tấm, QC: (235~600*200~300*12)mm.05/04/20181801/TB-TCHQ
6810.99.00Mục 2 tờ khai hải quan: Tấm nhựa giả đá - (kích thước: 2400mm * 760mm * 12.2mm (+ - 2mm)). Hàng mới 100%.05/04/20181771/TB-TCHQ
6810.99.00Mục 1 tờ khai hải quan: Tấm nhựa giả đá - (kích thước: 2400mm * 760mm * 12.2mm (+ - 2mm)). Hàng mới 100%.05/04/20181770/TB-TCHQ
6807.10.00Mục 1 tờ khai hải quan: Conmik Bitumik 3mm P (GRN) - Màng chống thấm nước dạng cuộn hiệu Conmik, chất liệu bitum nhựa đường, 1000 cuộn, 1 cuộn = rộng 1m x dài 10m x dày 3mm, hàng mới 100%.19/03/20181429/TB-TCHQ
6807.10.00Mục 2 tờ khai hải quan: Conmik Bitumik 3mm P (S) - Màng chống thấm nước dạng cuộn hiệu Conmik, chất liệu bitum nhựa đường, 200 cuộn, 1 cuộn = rộng 1m x dài 10m x dày 3mm, hàng mới 100%.19/03/20181428/TB-TCHQ
6810.91.00Bê tông chịu lửa dạng cuộn CC8 Batch roll, đóng cuộn 5m2/cuộn, Thành phần gồm: 70% Al2O3 và CaO, 30% là SiO2 và Fe2O3. Do CONCRETE CANVAS LTD sản xuất, mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)08/02/2018814/TB-TCHQ
6801.00.00Mục 1 tờ khai hải quan: Đá tự nhiên, đá ốp lát đã qua gia công chế biến kt 150x300x15mm.26/01/2018514/TB-TCHQ
6810.19.90Tên thương mại: Tấm xi măng Durock · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tấm xi măng Durock25/09/20176250/TB-TCHQ
6802.91.10Tên thương mại: ĐáMarble Marmocer · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đá Marble phức hợp Marmoce23/03/20171904/TB-TCHQ
6815.10.91Sợi carbon Donacarbo S-247 Carbon Fiber (mục 10 PLTK).20/04/20163325/TB-TCHQ
6804.22.00- Đá mài gạch bằng kim cương nhân tạo kết khối dùng trong máy mài gạch. 140 mm x 43 mm x 65 mm (loại 180#) (Mục 1 tờ khai) · Mẫu 02: Đá mài gạch bằng kim cương nhân tạo kết khối dùng trong máy mài gạch. 140 mm x 43 mm x 65 mm (loại 1000#) (Mục 2 tờ khai)12/01/2016323/TB-TCHQ
6806.10.00Sợi khoáng (sợi len đá) dạng tấm - ROCK WOOL BOARD) quy cách: 60cm*120cm*5,5cm.23/11/201511072/TB-TCHQ
6807.10.00Mục 1 PLTK: Màng nhựa dạng cuộn, RD-6, dùng bọc mối hàn chống oxi hóa (4Roll/carton) (thành phần: Petroleum Bitumen, Calcium Carbonate), hàng mới 100%.14/09/20158335/TB-TCHQ
6802.10.00Đá hoa dạng hạt, gia công làm nhẵn bề mặt dùng làm vật liệu trang trí hoàn thiện, kích thước từ 20mm trở xuống.11/09/20158305/TB-TCHQ
6806.10.00Mục 7 PLTK: Cuộn bảo ôn (dùng để cách nhiệt) - CFB01/07/20155993/TB-TCHQ
6804.21.00Đá mài mặt (150++6000) dùng trong máy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (Mục 1 phụ lục tờ khai)11/05/20154237/TB-TCHQ
6804.21.00Đá mài cạnh 250x40 (M250) hình tròn, dùng trong máy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (mục 2 PLTK)11/05/20154237/TB-TCHQ
6804.21.00Đá mài cạnh 250x60 (M250) hình tròn, dùng trong máy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (mục 3 PLTK)11/05/20154237/TB-TCHQ
6804.21.00Đĩa vát cạnh L+R (Y3 180++) hình tròn, dùngtrongmáy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (Mục 4 PLTK)11/05/20154237/TB-TCHQ
6804.21.00Đá mài cạnh 200/800 (M200) hình tròn, dùngtrong máy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (Mục 10 PLTK)11/05/20154237/TB-TCHQ
6802.99.00Hàng thủ công mỹ nghệ bằng đá (20x45x5)cm, hàng đã gia công chế biến, mới 100%.24/03/20152519/TB-TCHQ
6808.00.10Tấm Pyrolink chống cháy, dùng làm lõi cửa chống cháy thành phần chính Magnesium Oxide, Cement, Fibre Mesh, Perlite, kt: 1220mm x 2440mm x 32mm, 328 tấm, do SHENZHEN GUI HAO CHENG TRADE CO., LTD sx, mới 100%19/03/20152340/TB-TCHQ
6802.93.00Mục 1: Đá Granite đã gia công hoàn chỉnh dùng ốp lát trang trí trong xây dựng, Kích thước: 900x600x30mm. · Mục 2: Đá Granite đã gia công hoàn chỉnh dùng ốp lát trang trí trong xây dựng, Kích thước: 1200x600x30mm.19/03/20152341/TB-TCHQ
6802.92.00Mục 3: Đá Granite đã gia công hoàn chỉnh dùng ốp lát trang trí trong xây dựng, Kích thước: 300x100x15mm19/03/20152342/TB-TCHQ
6804.22.00Mục 1: Đá mài đá granite bằng vật liệu mài kết khối, có chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu, loại 14# (13x13x7cm) hàng mới 100%. · Mục 2: Đá mài đá granite bằng vật liệu mài kết khối, có chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corudum nâu, loại 24# (13x13x7cm) hàng mới 100%.19/03/20152343/TB-TCHQ
6814.10.00Mục 8: Tấm cách điện bằng Mica, kích thước (280x10x2800)mm. Hàng mới 100%, xuất xứ Trung Quốc.16/03/20152168/TB-TCHQ
6806.20.00Chế phẩm hỗn hợp cách nhiệt dùng cách nhiệt cho các thiết bị lạnh, siêu lạnh của nhà máy sản xuất oxy, dạng bột, kí hiệu: QC100, nhãn hiệu: CHESlR, thành phần chính: SiO2: 72%, Al2O3: 12,31%, CaO: 1%, 25kg/thùng, mới 100%.13/02/20151492/TB-TCHQ
6811.82.90Mục 1: Tấm lót trần nhà Smart board SE ELE UNC 4'x8'x0,6 CM28/11/201414335/TB-TCHQ
6810.99.00Đá đúc dùng trong xây dựng (kích thước: dài 300mm, rộng từ 80 - 340mm, dày 30mm)17/11/201413856/TB-TCHQ
6806.10.00Mục 2 PLTK: Vật liệu chịu lửa của cụm ống bức xạ - Refractory Materials. Bộ phận của dây chuyền máy móc, thiết bị đồng bộ sản xuất tôn mạ kẽm, tôn mạ nhôm kẽm (GIGL), hàng mới 100%.25/09/201411650/TB-TCHQ
6806.90.00Mục 1 PLTK: Vật liệu chịu lửa của cụm gia nhiệt - Refractory Materials. Bộ phận của dây chuyền máy móc, thiết bị đồng bộ sản xuất tôn mạ kẽm, tôn mạ nhôm kẽm (GIGL), hàng mới 100%.25/09/201411651/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6815.99-0000DEODORIZATION FILTER (Cardboard deodorizing filter element); · DA-90A-KDT-R (C Type)04/12/2023Item Classification 1-346
6815.12-0000Fabrics of carbon fibersPPG PITT-CHAR ® CF-1 SCRIM MESH; PCF-1/100MTS;20/09/2023Item Classification 4-15694
6815.13-1000prepregs of carbon fibers; CARBON ARCHERY19/09/2023Item Classification 4-15670
6802.91-1000Khối khảm và các loại tương tự, bằng đá cẩm thạch; AURASTONE MABLE MẶT TIỀN11/08/2023Phân loại mặt hàng 4-14809
6810.99-9000Other articles of cement; Cement Coating Sheet, CS-10011/08/2023Item Classification 4-14811
6815.99-0000Articles of other mineral substances; DEODORIZATION FILTER; DA-90A-KDT-R(C Type)15/02/2023Item Classification 4-11170
6811.82-0000Other sheets of cements; Raum MgO interior board14/02/2023Item Classification 4-11168
6806.90-9000Các mặt hàng vật liệu khoáng cách nhiệt; K20001/12/2022Phân loại mặt hàng 4-8782
6806.90-9000Sản phẩm vật liệu khoáng cách nhiệt; TẤM CÁCH NHIỆT CHÂN KHÔNG; F/S VIP01/12/2022Phân loại mặt hàng 4-8781
6804.21-0000Đá mài kim cương tổng hợp kết tụ; Đá mài (CUP)11/11/2021Phân loại mặt hàng 4-8778
6802.91-1000Đá, đã gia công; ĐÁ CẨM THẠCH CHỈ CẮT19/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6925
6810.91-0000Prefabricated structural components of concrete for building; PLASTIC CEMENT BOARD; ASA-FX-3000*600*150㎜03/05/2021Item Classification 4-3649
6804.21-0000PHẦN CỐC (Lưỡi mài cốc)20/01/2021Phân loại mặt hàng 1-180
6806.90-9000Các mặt hàng vật liệu khoáng cách nhiệt; PAD, CÁCH NHIỆT, BỘ GIẢM ÂM; 258778618/12/2020Phân loại mặt hàng 4-9279
6815.99-0000Articles of other mineral substances; WELL BLOCK FOR MONO SEN 04/08/2020Item Classification 4-5405
6815.99-0000Articles of other mineral substances; TUNDISH DAM04/08/2020Item Classification 4-5407
6815.99-0000Articles of other mineral substances; CAP BLOCK FOR MTNP04/08/2020Item Classification 4-5406
6815.99-0000Articles of other mineral substances; TUNDISH WEIR04/08/2020Item Classification 4-5404
6806.90-9000Các mặt hàng sợi gốm; KAPPA 1.0 T-GDI WCC; Hàn Quốc20/11/2019Phân loại mặt hàng 4-12635
6802.99-0000Đá gia công khác; Gạch đá (RS); PR.CHNA29/05/2019Phân loại mặt hàng 4-9112
6811.82-0000Articles of cellulose fiber-cement; ceramic deck; R.KOREA01/04/2019Item Classification 4-8011
6815.10-9000Articles of carbon fibers; PREPREG-CARBON EPOXY; CYCOM 97714A15/01/2019Item Classification 4-6614
6815.10-9000Articles of carbon fibers; PREPREG-CARBON EPOXY; CYCOM 97015/01/2019Item Classification 4-6619
6810.19-1000Tiles of artificial stone; M-59W; PR.CHNA28/12/2018Item Classification 4-6279
6810.19-1000Tiles of artificial stone; A6-OG; PR.CHNA28/12/2018Item Classification 4-6277
6802.93-0000Đá granit đã qua xử lý; Đá hình Hopi; PR.CHNA29/11/2018Phân loại mặt hàng 2-7591
6806.90-9000Tấm sợi gốm; Tấm xỉ gốm; PR.CHNA12/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5436
6806.90-9000Tấm cách nhiệt vật liệu khoáng; TẤM CANXI SILICAT; 300mm × 610mm × 50mm07/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5369
6806.90-9000Tấm cách nhiệt vật liệu khoáng; TẤM CANXI SILICAT HTB; 50mm × 300mm × 600mm07/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5368
6815.99-0000Articles of other mineral substances; Diatomaceous earth bath mat; PR.CHNA08/08/2018Item Classification 4-3700
6808.00-0000Ngói rơm và sợi thực vật kết tụ với chất kết dính khoáng; JGBK; PR.CHNA06/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3142
6806.90-9000Các sản phẩm làm từ bông khoáng cách nhiệt; Ống phủ bông khoáng; PR.CHNA12/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2687
6815.10-9000Articles of carbon fibers; GLASS CARBON HYBRID TAPE; R.KOREA25/05/2018Item Classification 4-2424
6815.10-9000Articles of carbon fibers; CARBON UD TAPE; R.KOREA25/05/2018Item Classification 4-2422
6805.30-0000Đầu lăn cho máy chăm sóc móng chân Seven Shape H700K; Đầu lăn23/05/2018Phân loại mặt hàng 3-2519
6805.10-0000Bột mài mòn chỉ trên vải dệt thoi; Vải mài mòn tráng phủ; PR.CHNA11/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2183
6815.10-1000Non-electrical articles of graphite; TAPE HEAT SHIELD C213/02/2018Item Classification 4-860
6810.99-9000Articles of cement ; ARTIFICIAL MARBLE ; LE 1154 ; PR.CHNA25/01/2018Item Classification 4-503
6815.10-9000Article of carbon fibers ; TGP-H-150 ; JAPAN10/01/2018Item Classification 4-159
6815.10-9000Article of carbon fibers ; TC402 1000 ; PR.CHNA08/01/2018Item Classification 4-118
6810.19-9000Articles of cement; ARTIFICIAL LIMESTONE PANNEL; PR.CHNA14/12/2017Item Classification 4-8134
6815.10-9000Articles of carbon fibers; WHEEL BODY(249V013809WB0)03/11/2017Item Classification 4-7395
6815.99-0000Articles of other mineral substances; DUS AQUARIUM FILTER STONE; TAIWAN13/09/2017Item Classification 2-9783
6815.99-0000Other articles of other mineral substances ; GASKET OIL-PAN ; DE12 ; R.KOREA08/09/2017Item Classification 4-6240
6815.99-0000Other articles of other mineral substances ; GASKET OIL-PAN ; DL08 ; R.KOREA08/09/2017Item Classification 4-6241
6806.90-9000Các mặt hàng vật liệu khoáng cách nhiệt; P32R; R.KOREA01/09/2017Phân loại mặt hàng 4-6125
6806.90-9000Tấm cách nhiệt; IND2017A; R.KOREA25/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5945
6810.99-9000Other articles of concrete; LUMICON CE; R.KOREA04/08/2017Item Classification 4-5499
6806.90-9000Các mặt hàng làm từ vật liệu khoáng cách nhiệt; TAY ÁO THUN NHIỆT; HÀN QUỐC19/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4366
6802.29-1000Đá xây dựng; ĐÁ VÔI (CUNG ĐIỆN VÀNG)31/05/2017Phân loại mặt hàng 2-6678
6815.10-1000Non-electrical articles of graphite; BEC003039(00)19/04/2017Item Classification 4-1148
6815.10-9000Articles of carbon fiber; I100NO-R33; PR.CHNA21/03/2017Item Classification 2-4358
6802.99-0000Đá, đã qua xử lý; ĐÁ SA THẢI (GẠCH HOÀN THIỆN ĐÃ ĐƯỢC MÀI)08/03/2017Phân loại mặt hàng 4-193
6802.99-0000Đá, đã qua xử lý; ĐÁ SA THẢI (GỖ TEK)08/03/2017Phân loại mặt hàng 4-195
6802.92-0000Các loại đá vôi khác, đã qua xử lý; ĐÁ VÔI (BÀN CHẢI ĐEN)08/03/2017Phân loại mặt hàng 4-194
6806.90-9000Tấm sợi gốm; TẤM GỐM; PR.CHNA23/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3234
6806.10-3000Tấm sợi gốm; GIẤY GỐM; PR.CHNA23/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3235
6815.99-0000Articles of mineral substances; GASKET-OIL PUMP; 21411-38203(EF SONATA) ; R.KOREA20/02/2017Item Classification 2-2971
6806.90-9000Các mặt hàng từ len khoáng sản; MAT; 40T; R.HÀN QUỐC15/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2735
6806.90-9000Sản phẩm từ len khoáng sản; ÁO KHOÁC; 40T; HÀN QUỐC15/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2734
6806.90-9000Sản phẩm từ bông khoáng; NẮP ỐNG; 40T; HÀN QUỐC15/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2737
6806.90-9000Các mặt hàng từ len khoáng sản; BOARD; 30T; R.HÀN QUỐC15/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2736
6806.90-9000Các mặt hàng từ len khoáng sản; RUNNER; 30T; R.HÀN QUỐC15/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2733
6815.10-1000Non-electrical articles of graphite; Graphite Sheet; 200um; PR.CHNA01/02/2017Item Classification 2-1822
6815.10-1000Non-electrical articles of graphite; Graphite Sheet; AKGS-25; PR.CHNA01/02/2017Item Classification 2-1827
6815.10-1000Non-electrical articles of graphite; Graphite Sheet; AKGS-40; PR.CHNA01/02/2017Item Classification 2-1823
6815.10-1000Non-electrical articles of graphite; Graphite Sheet; AKGS-17; PR.CHNA01/02/2017Item Classification 2-1826
6815.10-1000Non-electrical articles of graphite; COMPOSITE GRAPHITE PLATE01/02/2017Item Classification 2-1824
6815.10-1000Non-electrical article of graphite ; SPRINT INSERT ; R.KOREA23/01/2017Item Classification 2-1404
6815.99-0000Articles of other mineral substances ; SILICON ELECTRODE ; R.KOREA29/12/2016Item Classification 2-19811
6815.10-1000CARBON BUSHING23/12/2016Item Classification 3-5843
6810.99-9000Articles of artificial stones; HANSTONE QUARTZ; QUARTZ SURFACE MATERIAL; PR.CHNA02/12/2016Item Classification 2-17844
6815.99-0000Articles of other mineral substances; Diatomite bath mat; PR.CHNA22/11/2016Item Classification 2-17123
6806.90-9000Sản phẩm sợi gốm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy hạt nhân KM-1; R.KOREA19/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14927
6805.30-0000Dũa móng tay09/09/2016Phân loại mặt hàng 3-3877
6801.00-0000Đá ốp lát tự nhiên; Đá Bazan; VIỆT NAM06/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12378
6815.10-9000Articles of carbon fibers; Activated carbon fiber felt; STF-1300; PR.CHNA09/08/2016Item Classification 2-10403
6806.90-9000Tấm cách nhiệt; TẤM H·T·B (1050℃); PR.CHNA08/07/2016Phân loại mặt hàng 2-8007
6806.90-9000Tấm cách nhiệt; TẤM SILICA (650℃); PR.CHNA08/07/2016Phân loại mặt hàng 2-8008
6804.21-0000Các loại đá mài khác và các loại tương tự làm từ kim cương tổng hợp hoặc tự nhiên kết tụ; Đầu nhựa; HÀN QUỐC01/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7455
6810.19-1000Artficial stone tile; ARTIFICIAL MARBLE; PR.CHNA22/06/2016Item Classification 2-6923
6802.93-0000Gạch granite khác; GRANTIE, SẢN PHẨM ĐÁ G684 20T; PR.CHNA31/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5578
6810.99-9000Other articles of cement; CEMENT FLOWER POT; C-01; PR.CHNA25/05/2016Item Classification 2-5398
6806.90-9000Tấm sợi gốm; TẤM SỢI GỐM 1260W; PR.CHNA04/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4454
6806.20-9000Than chì nở; THAN CHÌ NỞ; PR.CHNA02/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4359
6815.10-1000THERMAL SPREADER ; CHINA28/04/2016Item Classification 2-4206
6815.10-1000Non-electrical article of graphite; DSN5017-05C; PR.CHNA18/03/2016Item Classification 2-2692
6815.10-1000Non-electrical article of graphite; Pyrolitic Graphite Sheet GP-0025; PR.CHNA14/03/2016Item Classification 2-2464
6815.10-9000Articles of carbon fibers; MT-3201A; PR.CHNA03/03/2016Item Classification 2-2074
6815.10-9000Articles of carbon fibers; WR525/914-0250-0125T; PR.CHNA03/03/2016Item Classification 2-2051
6805.20-0000Tấm lót chân; PD-213P26/02/2016Phân loại mặt hàng 1-315
6805.30-0000Dũa chân ; PD-21326/02/2016Phân loại mặt hàng 1-316
6811.82-0000Not containing asbestos, articles of cellulose fiber-cement ; Extruded cement panel, ACP 3560-AA-3000; R.KOREA17/02/2016Item Classification 2-1531
6815.99-0000Articles of other mineral substances; Disk (Furnace Ceramic Disk), R.KOREA17/02/2016Item Classification 2-1569
6810.91-0000Prefabricated structural components; INORGANIN CEMENT FLOOR; PR.CHNA16/02/2016Item Classification 2-1496
6811.82-0000Articles of cellulose fiber-cement; CRC BOARD; PR.CHNA16/02/2016Item Classification 2-1497
6815.10-1000Non-electrical article of graphite; Graphite Sheet; Natural Graphite Sheet, GT-020; PR.CHNA15/02/2016Item Classification 2-1453
6815.10-1000Non-electrical article of graphite; GRAPHITE SHEET HEAT SINK, TGS(Tanyuan Graphite Sheet); PR.CHNA04/02/2016Item Classification 2-1157
6805.30-0000Bột mài mòn trên nền nhựa; DỤNG CỤ CHĂM SÓC MÓNG TAY/DỤNG CỤ CHÀY; HÀN QUỐC27/01/2016Phân loại mặt hàng 2-833
6806.90-9000Sản phẩm sợi gốm; Flecs N4.0; NHẬT BẢN23/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10039

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica…