Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 68.13

Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6813

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6813.20- Chứa amiăng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6813.20.10- - Lót và đệm phanhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
6813.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Không chứa amiăng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6813.81.00- - Lót và đệm phanhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
6813.89.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6813.81-0000Brake linings; WT_F1(190); R.KOREA05/11/2015Item Classification 2-8546
6813.89-9000Friction material; CFRP+HAF8410 joint; GERMANY22/07/2015Item Classification 2-5679
6813.89-9000Friction material; Sigrafil-CFRP Friction Lining M6 ; GERMANY04/08/2014Item Classification 2-5299
HSK6813.10-0000Brake Lining; Aero540 F207A Cam10/06/2005Product Classification Section-104480
HSK6813.10-0000Brake Lining; Aero540 FA422 Cam10/06/2005Item Classification Section-104479
6813.90-9000Saturated Paper (Paper impregnated with resin) · Model specifications:①512005C (29332STC),②512055A (28779STC)30/03/2005Product Classification Section-103603
6813.90-9000Saturated Paper (Paper impregnated with resin) · ①512005C (29332STC) · ②512055A (28779STC)30/03/2005Product Classification Section-103603

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 68.13: Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví…