Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 68.07

Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6807

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6807.10.00- Dạng cuộnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
6807.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6807.90.10- - Tấm lát (tiles)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
6807.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6807.10.00Mục 1 tờ khai hải quan: Conmik Bitumik 3mm P (GRN) - Màng chống thấm nước dạng cuộn hiệu Conmik, chất liệu bitum nhựa đường, 1000 cuộn, 1 cuộn = rộng 1m x dài 10m x dày 3mm, hàng mới 100%.19/03/20181429/TB-TCHQ
6807.10.00Mục 2 tờ khai hải quan: Conmik Bitumik 3mm P (S) - Màng chống thấm nước dạng cuộn hiệu Conmik, chất liệu bitum nhựa đường, 200 cuộn, 1 cuộn = rộng 1m x dài 10m x dày 3mm, hàng mới 100%.19/03/20181428/TB-TCHQ
6807.10.00Mục 1 PLTK: Màng nhựa dạng cuộn, RD-6, dùng bọc mối hàn chống oxi hóa (4Roll/carton) (thành phần: Petroleum Bitumen, Calcium Carbonate), hàng mới 100%.14/09/20158335/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6807.90-0000Bài viết về nhựa đường; TEROSON BT 202; R.KOREA22/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2710
6807.90-0000Các mặt hàng nhựa đường; Terophon BT 201ERL(Y275)57591-08B00/1114443; R.KOREA31/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9834
6807.90-0000Các mặt hàng nhựa đường; Terophon BT 201ERL(Y275)57591-08B00/1114443; R.KOREA31/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9834
6807.90-0000Các mặt hàng nhựa đường; Tấm chống thấm nhựa đường DS 5; Vương quốc Anh16/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7071
Số 6807.90-0000Các bài viết về nhựa đường;HSTM 201ER;R.KOREA23/09/2011Phân loại mặt hàng 2-3918
Số 6807.90-0000Bài viết về nhựa đường; HSTM 271; R.KOREA23/09/2011Phân loại mặt hàng 2-3929
Số 6807.90-0000Bài viết về nhựa đường;HSTM 201E;R.KOREA23/09/2011Phân loại mặt hàng 2-3917
Số 6807.90-0000Bài viết về nhựa đường;HSTM 201E;R.KOREA23/09/2011Phân loại mặt hàng 2-3917
Số 6807.90-0000Các bài viết về nhựa đường;HSTM 201ER;R.KOREA23/09/2011Phân loại mặt hàng 2-3918
Số 6807.90-0000Bài viết về nhựa đường; HSTM 271; R.KOREA23/09/2011Phân loại mặt hàng 2-3929
6807.90-0000Các mặt hàng nhựa đường;;Đệm giảm xóc từ tính14/10/2003Phân tích 47260-1083
6807.90-0000Các sản phẩm nhựa đường; Loại tấm (T: 1,5mm); Nhựa đường, Cao su, Ferrite,, · Canxi cacbonat, Mica, Nóng chảy, v.v.; HONG SEONG CHEMICALS, HÀN QUỐC05/01/2001Phân tích 47260-23

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 68.07: Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự…