Mã HS: 68.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6804
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6804.10.00 | - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6804.21.00 | - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 6804.22.00 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 6804.23.00 | - - Bằng đá tự nhiên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 6804.30.00 | - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6804.21.00 | Đá mài cạnh khô (làm từ kim cương nhân tạo) SQUARING WHEEL 250*80*10*10*105-FJF90T; hàng mới 100%. | 01/11/2022 | 725/TB-KĐ3 | |
| 6804.22.00 | Đá mài vát (làm từ kim cương nhân tạo) CHAMFERING WHEEL Y3 240#-L; mới 100%. | 01/11/2022 | 724/TB-KĐ3 | |
| 6804.22.00 | - Đá mài gạch bằng kim cương nhân tạo kết khối dùng trong máy mài gạch. 140 mm x 43 mm x 65 mm (loại 180#) (Mục 1 tờ khai) · Mẫu 02: Đá mài gạch bằng kim cương nhân tạo kết khối dùng trong máy mài gạch. 140 mm x 43 mm x 65 mm (loại 1000#) (Mục 2 tờ khai) | 12/01/2016 | 323/TB-TCHQ | |
| 6804.21.00 | Đá mài mặt (150++6000) dùng trong máy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (Mục 1 phụ lục tờ khai) | 11/05/2015 | 4237/TB-TCHQ | |
| 6804.21.00 | Đá mài cạnh 250x40 (M250) hình tròn, dùng trong máy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (mục 2 PLTK) | 11/05/2015 | 4237/TB-TCHQ | |
| 6804.21.00 | Đá mài cạnh 250x60 (M250) hình tròn, dùng trong máy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (mục 3 PLTK) | 11/05/2015 | 4237/TB-TCHQ | |
| 6804.21.00 | Đĩa vát cạnh L+R (Y3 180++) hình tròn, dùngtrongmáy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (Mục 4 PLTK) | 11/05/2015 | 4237/TB-TCHQ | |
| 6804.21.00 | Đá mài cạnh 200/800 (M200) hình tròn, dùngtrong máy mài gạch men có thành phần kim cương nhân tạo (Mục 10 PLTK) | 11/05/2015 | 4237/TB-TCHQ | |
| 6804.22.00 | Mục 1: Đá mài đá granite bằng vật liệu mài kết khối, có chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu, loại 14# (13x13x7cm) hàng mới 100%. · Mục 2: Đá mài đá granite bằng vật liệu mài kết khối, có chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corudum nâu, loại 24# (13x13x7cm) hàng mới 100%. | 19/03/2015 | 2343/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6804.21-0000 | Đá mài kim cương tổng hợp kết tụ; Đá mài (CUP) | 11/11/2021 | Phân loại mặt hàng 4-8778 | |
| 6804.21-0000 | PHẦN CỐC (Lưỡi mài cốc) | 20/01/2021 | Phân loại mặt hàng 1-180 | |
| 6804.21-0000 | Các loại đá mài khác và các loại tương tự làm từ kim cương tổng hợp hoặc tự nhiên kết tụ; Đầu nhựa; HÀN QUỐC | 01/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7455 | |
| 6804.21-0000 | Lưỡi dao ID; TS-205(EVAL) | 23/07/2012 | Phân loại mặt hàng 2-5357 | |
| 6804.21-0000 | Kim cương tổng hợp hoặc tự nhiên kết tụ; CMP PAD Conditioner; MBG610, MBG620, MBG640, MBG660 | 08/01/2003 | Phân loại mặt hàng 47281-42 | |
| 6804.30-0000 | Đá đánh bóng;D: 165㎜, R: 25∼32㎜, T: 5∼20㎜; FS KOREA INDUSTRIES, HÀN QUỐC | 09/12/2000 | Phân tích 47260-1726 | |
| 6804.21-0000 | Miếng đánh bóng | 26/05/2000 | Phân tích 47260-686 | |
| 6804.30-0000 | Đá đánh bóng | 13/03/2000 | Phân tích 47260-303 | |
| 6804.22-0000 | Mài mòn | 1988-04-25 | Phân tích 22745-354 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.