Mã HS: 6804.22.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6804
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6804.10.00 | - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6804.21.00 | - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 6804.22.00 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 6804.23.00 | - - Bằng đá tự nhiên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 6804.30.00 | - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6804.22.00 | Đá mài vát (làm từ kim cương nhân tạo) CHAMFERING WHEEL Y3 240#-L; mới 100%. | 01/11/2022 | 724/TB-KĐ3 | |
| 6804.22.00 | - Đá mài gạch bằng kim cương nhân tạo kết khối dùng trong máy mài gạch. 140 mm x 43 mm x 65 mm (loại 180#) (Mục 1 tờ khai) · Mẫu 02: Đá mài gạch bằng kim cương nhân tạo kết khối dùng trong máy mài gạch. 140 mm x 43 mm x 65 mm (loại 1000#) (Mục 2 tờ khai) | 12/01/2016 | 323/TB-TCHQ | |
| 6804.22.00 | Mục 1: Đá mài đá granite bằng vật liệu mài kết khối, có chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu, loại 14# (13x13x7cm) hàng mới 100%. · Mục 2: Đá mài đá granite bằng vật liệu mài kết khối, có chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corudum nâu, loại 24# (13x13x7cm) hàng mới 100%. | 19/03/2015 | 2343/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6804.22-0000 | Mài mòn | 1988-04-25 | Phân tích 22745-354 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất20 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc20%
- RCEP Nhật Bản20%
- RCEP Hàn Quốc20%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.