Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 59: các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
59.01Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.02Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayonThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hìnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.05Các loại vải dệt phủ tườngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.06Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.08Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
59.10CNBăng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịm/chiếc/kg
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (43)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5903.20.00Vải dệt kim từ sợi polyester đã cào lông một mặt, mặt còn lại được ép lớp với nhựa polyurethan xốp; dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.25/06/202599/TB-KĐHQ
5903.90.90Vải dệt thoi, kiểu dệt phức tạp (không phải loại đặc biệt thuộc chương 58), thành phần từ 100% polyeste, một mặt đã được phun phủ polyacrylat từng phần (không tạo họa tiết), dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.25/06/2025100/TB-KĐHQ
5907.00.603M Electrically Conductive Adhesive Transfer Tape 9711S-17007/12/20236304/TB-TCHQ
5903.10.90Simili dạng cuộn (vải dệt tráng pvc) từ 60% PVC, 5% PU và 35% vải lót polyester, khổ 1.37m dung sai +-3cm, 811g/m2, dùng sản xuất ghế salon. Hàng mới 100%.31/07/2023412/TB-KĐ3
5911.20.00Polyester Monofilament Mesh Textile (White) PET 100/100Y-MON26/07/20233903/TB-TCHQ
5907.00.603M Electrically Condutive Adhesive Transfer Tape 9711S-17012/07/20236304/TB-TCHQ
5911.90.90Ống địa kỹ thuật làm bằng vải mã hàng HG120/120NW kích thước 1.5m*9.5m. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)28/02/2022657/TB-TCHQ
5911.90.90Ống địa kỹ thuật loại dệt Geotube GT750M - kt: chiều dài 25M, chu vi 12.6M (đầu phẳng) dệt từ sợi polypropylen (sp phục vụ mục đích kỹ thuật)-Hàng mới 100% nhà SX: Tencate industrial zhuhai co., ltd (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)28/02/2022658/TB-TCHQ
5903.90.90Dải xốp mềm, làm từ polyeste, được gia cố hai mặt bằng vải, dùng để may viền chiếu, dạng cuộn, khổ rộng (2-20)cm, trọng lượng từ (50-120)g/m2. Mới 100% (mục 3 Tờ khai)17/04/20202449/TB-TCHQ
5911.90.10Thanh đệm bằng vải dẫn điện Conductive Gasket Bar ICH110CFBD(BAR) kích thước 2mm x 340mm (mục 1 Tờ khai)13/04/20202343/TB-TCHQ
5901.10.00Mành dán gáy sách, là băng vải dạng cuộn chưa tráng keo dùng để dán gáy sách, khổ rộng: 195-305mm, dài: 275m, 1102kg/350cuộn, mới 100% (mục 13 Tờ khai)26/02/20201143/TB-TCHQ
5911.90.90Vải lọc làm bằng sợi polysetesr, chiều dài 2430mm x rộng 1520mm, dùng để lọc bùn của máy ép bùn trong khu nước thải sinh hoạt, P/N:080100, hiệu: ISHIGAKI, (1 bộ = 1 cái). Hàng mới 100% (mục 1 Tờ khai)21/02/20201011/TB-TCHQ
5907.00.60Vải dệt đã được phủ nhựa - INSULATION SILVER TOP CROSS FILM 1,060MM (Mục 1 Phụ lục tờ khai)05/06/20193696/TB-TCHQ
5907.00.40Tấm nhựa PU; P.U giả đa dạng cuộn; khổ (80-200)cm +/-10cm, dùng để làm phụ liệu giầy, túi, cặp. Mới 100% (Mục 16 Phụ lục tờ khai)11/03/20191345/TB-TCHQ
5903.10.10Vải P600*600D 64T,chất liệu 100% POLYESTE, tráng phủ bề mặt bằng PVC, dệt thoi, dùng để may ba-lô, túi xách, kt (dày x rộng: 0.4mm x 1.5m) định lượng G/m2: 433.657 hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)19/12/20187463/TB-TCHQ
5906.99.90Vải dệt đã ngâm tẩm với cao su (cao su hóa) để tăng bám dính với cao su, dùng trong sản xuất băng tải cao su, ký hiệu EP150, khổ rộng 1250mm. Hàng mới 100%. (Mục 2 tờ khai)06/11/20186518/TB-TCHQ
5903.90.90PE#& Vải lưới PE 36*12 (2*1) - (Thành phần: 500D*1000D có độ bền cao, sợi polyester tráng PE) khổ 52’’, dùng để sản xuất đồ nội thất. (Mục 1 tờ khai)15/10/20186028/TB-TCHQ
5911.90.90Phớt chèn làm kín, vật liệu: hỗn hợp than chì và cacbon, loại MP1840G, kích thước: 5/8”, 1 hộp = 1 cái, mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)14/06/20183369/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim 7526CO, trọng lượng 60 g/m2+-g, 100% polyester đã được phủ plastic khô 60 inches, dùng làm lớp lót trong may mặc, hàng mới 100%. ( Mục 1 Phụ lục tờ khai)14/06/20183368/TB-TCHQ
5903.10.90Vải giả da dệt thoi từ sợi polyester, vải phủ nhựa PVC 1 mặt (không phải mành) vải dùng để may túi xách, giầy dép, ví, dạng cuộn, khổ 130-180cm, dày 0,6-2,6mm, dài 20-50m. Định lượng 300-500grams/m. Mới 100% (Mục 1 tờ khai).08/06/20183237/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim tráng keo Poly-cotton canvas; 0.4kg/m2; 60%Polyesterbase40%coating (D:1.63; R:1170; 1180; 1245; 1390; 1260; 1525) m để in hoặc vẽ quảng cáo (Hàng mới 100%) (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)23/05/20182876/TB-TCHQ
5907.00.60Vải dệt kim phủ tường Textile with removable adhesive; 0.3kg/m2; 50%polyester+10%glue+40%releasepaper; (D:1.54, R:1257; 1285; 820; 860) m dùng để in hoặc vẽ quảng cáo (Hàng mới 100%) (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)23/05/20182875/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim tráng keo polyester-canvas; 0.28kg/; 51% Poly-cotton base 49% coating (1.56x11450) m dùng để in hoặc vẽ quảng cáo (Hàng mới 100%) (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)23/05/20182877/TB-TCHQ
5904.90.00Thảm dán sàn (loại vải sơn từ vật liệu dệt, dạng tấm) Marmoleum decibel độ dày 3.5mm x khổ rộng 2m, code màu 3708 fossil. Hãng sản xuất Forbo. Thành phần chính dầu lanh. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai)22/05/20182811/TB-TCHQ
5903.10.90Vải dệt thoi 100% polyester khổ: 142cm, dùng bọc sofa, định lượng: 373g/m2. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)19/04/20182101/TB-TCHQ
5903.90.90Vải 100% polyeste dùng bọc nệm. Khổ 1.5m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)05/04/20181759/TB-TCHQ
5911.90.90Túi lọc dùng cho máy ép lọc quặng bằng vật liệu không dệt (polypropylen fiber). Kích thước (450 - 1100)mm x (750 - 1100)mm. Định lượng 500g/m2. hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)06/02/2018719/TB-TCHQ
5911.40.00Vải lọc bụi thường PE500, định lượng 500 g/m2; khổ 2,2m; chất liệu vải sợi công nghiệp dùng trong ngành công nghiệp xi măng. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)09/08/20167620/TB-TCHQ
5911.40.00Vải lọc bụi chống tĩnh điện, định lượng 500 g/m2; khổ 2,2m; chất liệu vải sợi công nghiệp dùng trong ngành công nghiệp xi măng. Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)09/08/20167619/TB-TCHQ
5911.90.90Vòng điệm (mục 2 Phụ lục tờ khai).27/01/2016780/TB-TCHQ
5911.40.00Tấm lọc PRC2070 phía giữa của máy lọc bùn, kích thước 1500 x 1500mm, chất liệu nhựa PP, dùng trong hệ thống xử lý nước thải (Mục 1 Phụ lục tờ khai).18/01/2016492/TB-TCHQ
5903.20.00Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/01/2016312/TB-TCHQ
5906.91.00Vải tráng phủ cao su tổng hợp, khổ 130*330cm, Model: 419T/337T (Mục 2 Phụ lục tờ khai).05/10/20159101/TB-TCHQ
5906.91.00Vải tráng phủ cao su tổng hợp, khổ 130*330cm, Model: 419T/535T (Mục 4 Phụ lục tờ khai).05/10/20159103/TB-TCHQ
5906.91.00Vải tráng phủ cao su tổng hợp, khổ 130*330cm, Model: 419T/923T (Mục 5 Phụ lục tờ khai).05/10/20159104/TB-TCHQ
5906.91.00Vải tráng phủ cao su tổng hợp, khổ 130*330cm, Model: 419T/169T (Mục 1 Phụ lục tờ khai).05/10/20159099/TB-TCHQ
5903.20.00Mục 2 PLTK: Vải tráng phủ nhựa dùng để may túi xách, định lượng 300g/m2, khổ rộng từ 1,4m đến 1,55m ± 5cm, mới 100%.21/07/20156612/TB-TCHQ
5903.20.00Mục 3 (PLTK): Giả da 54” (thành phần chính từ vải dệt kim).21/07/20156607/TB-TCHQ
5907.00.60Giấy trắng phủ màng dệt PE (WHITE PAPER CLOTH 6*6*1040/WK70* 1010) (Mục 1).17/11/201413848/TB-TCHQ
5907.00.60Giấy phủ màng dệt PE (PAPER CLOTH 6*6* 1140/WK70* 1100) (Mục 2).17/11/201413849/TB-TCHQ
5903.20.00Nhựa PU dạng cuộn, khổ: 142 cm KH-01530/09/201411833/TB-TCHQ
5911.90.90Miếng đánh bóng gạch bằng vật liệu dệt dùng cho máy mài, máy đánh bóng gạch, f 17 ± 3cm15/09/201411256/TB-TCHQ
5903.10.00Vải dệt kim tráng phủ một mặt nhựa poly (Vinyl chlorit) HA47 Buffalo Brown (YR-A04L), 0,75mm x 50", mới 100%.12/09/201411153/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5911.10-0000Textile fabrics of use for other technical purposes; Black conductive single-sided tape; YQ-DP-00641B208/07/2024Item Classification 4-4271
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; Vải PU12/04/2024Phân loại mặt hàng 4-2082
5911.90-0000Other Textile products and articles, for technical uses; MESH, CONTROL VALVE ; SG2 EV05/01/2024Item Classification 4-127
5911.90-0000Other textile products and articles, for technical uses; MESH, CONTROL VALVE; SG2 EV14/12/2023Item Classification 4-17446
5903.90-0000 Các loại vải dệt khác được tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng nhựa; VẢI RELEASE; E-BULL23/08/2023Phân loại mặt hàng 4-15045
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; VẢI ACETATE TARRETA PHỦ NHỰA.14/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13546
5911.90-0000CABIN FILTER; ①CUK20 010, ②CUK2939, ③CU2855, ④CUK5258, ⑤FP 29 00501/06/2023Item Classification 4-13254
5911.90-0000 Other textile products and articles, for technical uses; CELL STRAINER; CELL STRAINER 100 M YELLOW FRAME IND ST(732-2759) 17/03/2023Item Classification 4-11852
5911.10-0000Textile fabrics of used for other technical purposes; CONDUCTRON FABRIC; Newly developed items22/09/2022Item Classification 4-6843
5911.10-0000Textile fabrics of used for other technical purposes; CONDUCTRON FABRIC; DH-CDP774022/09/2022Item Classification 4-6844
5911.10-0000Textile fabrics of used for other technical purposes; CONDUCTRON FABRIC; DH-CDP7740BC22/09/2022Item Classification 4-6845
5911.20-0000Articles of bolting cloth for technical uses; SCREEN MESH05/09/2022Item Classification 3-5925
5911.20-0000Articles of bolting cloth for technical uses; SCREEN PORON; 20920510020/07/2022Item Classification 4-5040
5903.10-0000Vải dệt được ép nhiều lớp bằng poly (vinyl clorua); GLP 100B TEXTILE BACKLIT 180GSM FR28/04/2022Phân loại mặt hàng 4-2811
5911.40-0000COMBI FILTER; QACA395-85NPPH27/04/2022Item Classification 4-2782
5907.00-9000Vải dệt được tráng phủ khác; NCP-018YE25/04/2022Phân loại mặt hàng 4-2730
5906.10-0000Băng keo vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20 cm; BĂNG KEO NHẸ TEAR, 13068502/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1279
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20 cm; Băng dính Tearlight02/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1254
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20 cm; Băng dính M02/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1253
5903.90-0000BĂNG KEO; Pack_Băng keo thể thao Poma25/02/2022Phân loại mặt hàng 4-1189
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE KA408/03/2021Phân loại mặt hàng 1-481
5906.10-0000Băng keo vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20 cm; BĂNG KEO VẢI-KÍCH THƯỚC 70MESH;29/01/2021Phân loại mặt hàng 4-719
5911.90-0000Textile products and articles for technical uses; PP-FILTER; Z-115931/08/2020Item Classification 4-6115
5911.90-0000Textile products, for technical uses; eco filter; DB94-08209A12/08/2020Item Classification 4-5670
5903.90-0000Vải dệt được ép với polyme acrylic; HELSINKI 3000 FR; HK-303029/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5229
5903.90-0000Vải dệt được ép nhiều lớp với polymer acrylic; AMAZON BLACKOUT FR; AM-23 BOW29/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5230
5911.90-0000Textile products and articles, for technical uses; Dust bags for vacuum cleaners17/07/2020Item Classification 4-4773
5903.20-0000Vải dệt được cán bằng polyurethane; HEAD LINE23/04/2020Phân loại mặt hàng 4-2194
5906.91-0000Vải dệt cao su, đan hoặc móc; neoprene 5,5mm25/03/2020Phân loại mặt hàng 4-1493
5906.91-0000Vải dệt cao su, đan; neoprene 3mm18/03/2020Phân loại mặt hàng 4-1390
5911.90-0000Textile products for technical uses; CLOTH PAD; PAD-OPENING CORVER25/02/2020Item Classification 4-925
5911.90-0000Articles of straining cloth; SCREEN FILTER; 5217-920010-1014/01/2020Item Classification 4-171
5911.90-0000CO KNIT BULK MESH14/11/2019Item Classification 4-12491
5903.90-0000Vải dệt phủ polymer acrylic; SEPHORA BLACKOUT; JD-SP31 BOW14/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10723
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT 3T26K15D; HÀN QUỐC29/04/2019Phân loại mặt hàng 4-8589
5911.90-0000Textile products and articles for technical uses; Element Filter(80292-SWA-013)23/04/2019Item Classification 4-8449
5911.90-0000Textile products and articles for technical uses; Cylinder Hepa Filter (Efficiency H13) ; R.KOREA23/04/2019Item Classification 4-8451
5911.90-0000COMBINATION FILTER; A169830021819/04/2019Item Classification 4-8409
5903.20-0000Vải dệt được ép bằng polyurethane; TPU hoàn thiện09/04/2019Phân loại mặt hàng 1-1358
5911.20-0000Articles of bolting cloth; SPONGE SPK HOLE20/02/2019Item Classification 1-750
5911.10-9000Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 7 of this Chapter; TAPE GASKET SIDE V225/01/2019Item Classification 1-325
5911.10-9000Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 7 of this Chapter; TAPE LCD FPCB25/01/2019Item Classification 1-326
5903.20-0000Vải dệt tẩm polyurethane; AMP-MFCO 1624/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6868
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; VẢI POLYESTER14/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5481
5907.00-9000VẢI DỆT; HJ-LITE920010/10/2018Phân loại mặt hàng 4-4843
5903.20-0000Vải dệt ép polyurethane; VẢI DỆT NYLON IN 2 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4102
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; VẢI DỆT NYLON 2 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4104
5903.90-0000Vải dệt nhiều lớp polytetrafluoroethylene; VẢI DỆT POLYESTER NHUỘM 3 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4103
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; DÂY KÍN; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4101
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; 2400-0002; R.KOREA27/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3462
5911.20-0000Bolting cloth; REAR AL SCREEN ; PR.CHNA08/06/2018Item Classification 4-2641
5907.00-9000Vải dệt được phủ bằng cách khác; WINSCREEN 3000N 1% S30/04/2018Phân loại mặt hàng 4-1980
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; DA TỔNG HỢP POLYURETHANE; SKINTEX-SF POP; HÀN QUỐC27/02/2018Phân loại mặt hàng 4-1081
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; TK1200-99 (Đen); PR.CHNA01/02/2018Phân loại mặt hàng 4-637
5911.40-0000Straining cloth; 42KP8A3901A-R PP FILTER; PR.CHNA26/12/2017Item Classification 4-8270
5911.20-0000Bolting cloth; 40WXAA59110-R PET FILTER; PR.CHNA26/12/2017Item Classification 4-8268
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; Vải gia cường SAB_Xanh lá cây07/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8043
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; TITANIUM-UDL-3003/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7377
5911.90-0000Other made up articles, of nonwoven; Prefabricated Vertical Drain30/10/2017Item Classification 4-7298
5911.90-0000Textile articles of a kind used for technical purposes; CABIN FILTER ASSY A-000325/08/2017Item Classification 4-5963
5907.00-9000Vải dệt phủ chất chống cháy; Dòng CGV08/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5537
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su; băng dính đen14/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4994
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; NYLON 420 OXFORD; HÀN QUỐC07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4879
5911.90-0000Textile products and articles, for technical uses; TEROSON RB 413 (356871)29/06/2017Item Classification 4-4642
5911.90-0000Textile products and articles, for technical uses; TEROSON RB 413 (2094499)05/06/2017Item Classification 4-4124
5903.20-0000Vải dệt, được cán mỏng bằng polyurethane; miếng đệm đan12/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3659
5903.10-0000Vải dệt được ghép bằng poly(vinyl chloride); Snow light-100(SP-SL100); HÀN QUỐC11/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3636
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane;; R.KOREA08/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3549
5911-90-0000Textile filter elements; COMBINATION FILTER; A166830031804/04/2017Item Classification 4-780
5911-90-0000Textile filter elements; COMBINATION FILTER; A203830091804/04/2017Item Classification 4-779
5911-90-0000Textile filter elements; COMBINATION FILTER; A222830041831/03/2017Item Classification 2-4804
5911-90-0000Textile filter elements; COMBINATION FILTER; A221830071831/03/2017Item Classification 2-4802
5911-90-0000Textile filter elements; COMBINATION FILTER; A222830031831/03/2017Item Classification 2-4801
5911-90-0000Textile filter elements; COMBINATION FILTER; A906830031831/03/2017Item Classification 2-4805
5911-90-0000Textile filter elements; COMBINATION FILTER; A246830001831/03/2017Item Classification 2-4803
5911.90-0000Textile articles of a kind used for technical purposes; Textile filter elements; AP-1515D(1226699)17/03/2017Item Classification 4-424
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; Lưới dệt kim sợi dọc 100% Polyethylene mật độ cao; Mono+Tape (phủ); HÀN QUỐC27/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3342
5911.40-0000Straining cloth; PP fabric (=MESH electrostatic fabric); R.KOREA10/02/2017Item Classification 2-2559
5911.90-0000Textile articles of a kind used for technical purposes; ELEMENT, FILTER; 80291-TF0-40510/02/2017Item Classification 2-2524
5904.90-0000Sàn dệt; GẠCH VINYL DỆT PVC (11011BS); PR.CHNA24/01/2017Phân loại mặt hàng 2-1452
5911.90-0000Textile filter elements; TransformNF Filter; OE NO: 97133-2G000; R.KOREA05/12/2016Item Classification 1-4632
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE; LFD(SM6); R.HÀN QUỐC02/11/2016Phân loại mặt hàng 2-15801
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; PAD 4X20; HÀN QUỐC29/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13901
5903.90-0000Vải dệt được phủ bằng copolyme etylen-vinyl axetat; BĂNG DÁN NHẠY CẢM VỚI NHIỆT; SP7600HF; NHẬT BẢN26/08/2016Phân loại mặt hàng 2-11612
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; DA NHÂN TẠO PU; JF 110(SF-BT2-02)10/08/2016Phân loại mặt hàng 2-10477
5911.90-0000Textile articles of a kind used for technical purpose, Textile filter elements; FILTER ASSY; R.KOREA02/08/2016Item Classification 2-9960
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; PE TARPAULIN (VẢI DỆT HDPE VÀ LỚP PHỦ LDPE); HÀN QUỐC07/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7746
5911.10-9000Textile articles of a kind used for technical purposes; IT GASKET; ICH 015P; R.KOREA07/07/2016Item Classification 2-7756
5903.10-0000Vải dệt được ép nhiều lớp bằng poly(vinyl clorua); TẤM XƠ POLYVINYL CHLORIDE VỚI VẢI DỆT; JVP12 V02401;22/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6905
5903.10-0000Vải dệt được ép nhiều lớp poly(vinyl clorua); TẤM XƠ POLYVINYL CHLORIDE VỚI VẢI DỆT; JVC10 V0540922/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6906
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT 3T26K15D; HÀN QUỐC15/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6390
5911.90-0000Textile filternig elements; Cabin Air Filter; R.KOREA12/05/2016Item Classification 2-4769
5911.90-0000BELOWS COVER; square BELOWS; 110×415×745/95㎜10/05/2016Item Classification 1-967
5911.90-0000Textile articles, for technical uses; Crush Shield; CrushShield244202/05/2016Item Classification 2-4329
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; CY-100F; R.KOREA24/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2870
5906.99-0000Băng dính khác của vải dệt cao su; Băng dính PET (bán thành phẩm); R.HÀN QUỐC24/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2879
5911.90-0000Textile filter elements; ELEMENT, FILTER; 802292-SDG-W01; JAPAN18/03/2016Item Classification 2-2694
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20cm; Băng dính PET (bán thành phẩm); HÀN QUỐC11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2324
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20cm; Băng dính PET; HÀN QUỐC11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2323
5911.90-0000Textile products for technical uses; SIDE WOOL PATCH LH; MK016-0134; R.KOREA08/03/2016Item Classification 2-2191

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 59: Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp…