Mã HS: 59.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5907
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5907.00.10CN | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.30CN | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.40CN | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.50CN | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.60CN | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.90CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5907.00.60 | 3M Electrically Conductive Adhesive Transfer Tape 9711S-170 | 07/12/2023 | 6304/TB-TCHQ | |
| 5907.00.60 | 3M Electrically Condutive Adhesive Transfer Tape 9711S-170 | 12/07/2023 | 6304/TB-TCHQ | |
| 5907.00.60 | Vải dệt đã được phủ nhựa - INSULATION SILVER TOP CROSS FILM 1,060MM (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 05/06/2019 | 3696/TB-TCHQ | |
| 5907.00.40 | Tấm nhựa PU; P.U giả đa dạng cuộn; khổ (80-200)cm +/-10cm, dùng để làm phụ liệu giầy, túi, cặp. Mới 100% (Mục 16 Phụ lục tờ khai) | 11/03/2019 | 1345/TB-TCHQ | |
| 5907.00.60 | Vải dệt kim phủ tường Textile with removable adhesive; 0.3kg/m2; 50%polyester+10%glue+40%releasepaper; (D:1.54, R:1257; 1285; 820; 860) m dùng để in hoặc vẽ quảng cáo (Hàng mới 100%) (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 23/05/2018 | 2875/TB-TCHQ | |
| 5907.00.60 | Giấy trắng phủ màng dệt PE (WHITE PAPER CLOTH 6*6*1040/WK70* 1010) (Mục 1). | 17/11/2014 | 13848/TB-TCHQ | |
| 5907.00.60 | Giấy phủ màng dệt PE (PAPER CLOTH 6*6* 1140/WK70* 1100) (Mục 2). | 17/11/2014 | 13849/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (26)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5907.00-9000 | Vải dệt được tráng phủ khác; NCP-018YE | 25/04/2022 | Phân loại mặt hàng 4-2730 | |
| 5907.00-9000 | VẢI DỆT; HJ-LITE9200 | 10/10/2018 | Phân loại mặt hàng 4-4843 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt được phủ bằng cách khác; WINSCREEN 3000N 1% S | 30/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1980 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt phủ chất chống cháy; Dòng CGV | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5537 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; Gói vật liệu phản quang, Đá quý dưới cùng; R.HÀN QUỐC | 13/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7893 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; Vải phản quang, GB7000; Hàn Quốc | 30/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7600 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt phủ carbon; BĂNG DẪN STB; HÀN QUỐC | 11/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8327 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; ES42; R.HÀN QUỐC | 19/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5679 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; FR504; R.KOREA | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5444 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; ED42; R.KOREA | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5447 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; FR503 Vải phản quang chống cháy ba lớp, FR501; HÀN QUỐC | 05/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8264 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; Băng phản quang chống cháy, FR501; HÀN QUỐC | 05/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8262 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt được tráng phủ khác; ms-550 ; R.KOREA | 17/07/2012 | Phân loại mặt hàng 2-5232 | |
| Số 5907.00-9000 | Vải dệt được tráng phủ khác; R. KOREA | 21/02/2008 | 209 | |
| 5907.00-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 6 năm 2006) | Phim phản quang phủ MicroSphere với lớp da PVC dày 0,9mm; · BK001C;;; Sản xuất tại Hàn Quốc | 09/06/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107294 | |
| 5907.00-9000 | ① Phim phản quang phủ Microosphere với Da PVC 0,9mm; · BK01 ;;; Sản xuất tại Hàn Quốc · ② Phim phản quang phủ Microosphere với Da PVC 0,9mm; · BK001C ;;; Sản xuất tại Hàn Quốc | 09/06/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107285 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt được phủ bằng lưới nhện; Áp dụng màng lưới nhện phủ vi cầu có khả năng hiển thị đục lỗ trên vải dệt; BK3350mesh; sản xuất tại Hàn Quốc | 09/06/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107285 | |
| 5907.00-9000 | Phim phản quang phủ Microosphere với vải dệt 0,3mm; · BK004 ;;; Sản xuất tại Hàn Quốc | 09/06/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107285 | |
| HSK5907.00-9000 | Vải axetat phủ keo dán; SGT-730a | 17/06/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100568 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt phủ giấy | 06/01/2003 | Phân tích 47260-0901 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt tráng phủ | 17/10/2002 | Phân tích 47260-673 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt phủ carbon; W: 40mm, Cuộn, Đen; Polyester, · Carbon, Cao su & Keo dán, v.v.; HÀN QUỐC | 04/09/2001 | Phân tích 47260-1328 | |
| 5907.00-9000 | Vải bảo vệ xương | 22/04/1999 | Phân loại kiểm tra 47280-289 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang | 28/08/1998 | Phân tích 47260-10409 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang (Ref-lite) | 30/10/1996 | Phân tích 47260-1835 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt thoi | 18/06/1990 | Cảm xúc22701-1929 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.