Mã HS: 5907.00.30
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5907
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5907.00.10CN | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.30CN | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.40CN | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.50CN | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.60CN | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5907.00.90CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (26)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5907.00-9000 | Vải dệt được tráng phủ khác; NCP-018YE | 25/04/2022 | Phân loại mặt hàng 4-2730 | |
| 5907.00-9000 | VẢI DỆT; HJ-LITE9200 | 10/10/2018 | Phân loại mặt hàng 4-4843 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt được phủ bằng cách khác; WINSCREEN 3000N 1% S | 30/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1980 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt phủ chất chống cháy; Dòng CGV | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5537 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; Gói vật liệu phản quang, Đá quý dưới cùng; R.HÀN QUỐC | 13/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7893 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; Vải phản quang, GB7000; Hàn Quốc | 30/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7600 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt phủ carbon; BĂNG DẪN STB; HÀN QUỐC | 11/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8327 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; ES42; R.HÀN QUỐC | 19/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5679 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; FR504; R.KOREA | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5444 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; ED42; R.KOREA | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5447 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; FR503 Vải phản quang chống cháy ba lớp, FR501; HÀN QUỐC | 05/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8264 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang; Băng phản quang chống cháy, FR501; HÀN QUỐC | 05/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8262 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt được tráng phủ khác; ms-550 ; R.KOREA | 17/07/2012 | Phân loại mặt hàng 2-5232 | |
| Số 5907.00-9000 | Vải dệt được tráng phủ khác; R. KOREA | 21/02/2008 | 209 | |
| 5907.00-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 6 năm 2006) | Phim phản quang phủ MicroSphere với lớp da PVC dày 0,9mm; · BK001C;;; Sản xuất tại Hàn Quốc | 09/06/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107294 | |
| 5907.00-9000 | ① Phim phản quang phủ Microosphere với Da PVC 0,9mm; · BK01 ;;; Sản xuất tại Hàn Quốc · ② Phim phản quang phủ Microosphere với Da PVC 0,9mm; · BK001C ;;; Sản xuất tại Hàn Quốc | 09/06/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107285 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt được phủ bằng lưới nhện; Áp dụng màng lưới nhện phủ vi cầu có khả năng hiển thị đục lỗ trên vải dệt; BK3350mesh; sản xuất tại Hàn Quốc | 09/06/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107285 | |
| 5907.00-9000 | Phim phản quang phủ Microosphere với vải dệt 0,3mm; · BK004 ;;; Sản xuất tại Hàn Quốc | 09/06/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107285 | |
| HSK5907.00-9000 | Vải axetat phủ keo dán; SGT-730a | 17/06/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100568 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt phủ giấy | 06/01/2003 | Phân tích 47260-0901 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt tráng phủ | 17/10/2002 | Phân tích 47260-673 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt phủ carbon; W: 40mm, Cuộn, Đen; Polyester, · Carbon, Cao su & Keo dán, v.v.; HÀN QUỐC | 04/09/2001 | Phân tích 47260-1328 | |
| 5907.00-9000 | Vải bảo vệ xương | 22/04/1999 | Phân loại kiểm tra 47280-289 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang | 28/08/1998 | Phân tích 47260-10409 | |
| 5907.00-9000 | Vải phản quang (Ref-lite) | 30/10/1996 | Phân tích 47260-1835 | |
| 5907.00-9000 | Vải dệt thoi | 18/06/1990 | Cảm xúc22701-1929 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.