Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 59.03

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5903

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5903.10- Với poly(vinyl clorua):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5903.10.10CN- - Vải lót(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.20.00CN- Với polyurethanThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5903.90.10CN- - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (17)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5903.20.00Vải dệt kim từ sợi polyester đã cào lông một mặt, mặt còn lại được ép lớp với nhựa polyurethan xốp; dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.25/06/202599/TB-KĐHQ
5903.90.90Vải dệt thoi, kiểu dệt phức tạp (không phải loại đặc biệt thuộc chương 58), thành phần từ 100% polyeste, một mặt đã được phun phủ polyacrylat từng phần (không tạo họa tiết), dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.25/06/2025100/TB-KĐHQ
5903.10.90Simili dạng cuộn (vải dệt tráng pvc) từ 60% PVC, 5% PU và 35% vải lót polyester, khổ 1.37m dung sai +-3cm, 811g/m2, dùng sản xuất ghế salon. Hàng mới 100%.31/07/2023412/TB-KĐ3
5903.90.90Dải xốp mềm, làm từ polyeste, được gia cố hai mặt bằng vải, dùng để may viền chiếu, dạng cuộn, khổ rộng (2-20)cm, trọng lượng từ (50-120)g/m2. Mới 100% (mục 3 Tờ khai)17/04/20202449/TB-TCHQ
5903.10.10Vải P600*600D 64T,chất liệu 100% POLYESTE, tráng phủ bề mặt bằng PVC, dệt thoi, dùng để may ba-lô, túi xách, kt (dày x rộng: 0.4mm x 1.5m) định lượng G/m2: 433.657 hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)19/12/20187463/TB-TCHQ
5903.90.90PE#& Vải lưới PE 36*12 (2*1) - (Thành phần: 500D*1000D có độ bền cao, sợi polyester tráng PE) khổ 52’’, dùng để sản xuất đồ nội thất. (Mục 1 tờ khai)15/10/20186028/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim 7526CO, trọng lượng 60 g/m2+-g, 100% polyester đã được phủ plastic khô 60 inches, dùng làm lớp lót trong may mặc, hàng mới 100%. ( Mục 1 Phụ lục tờ khai)14/06/20183368/TB-TCHQ
5903.10.90Vải giả da dệt thoi từ sợi polyester, vải phủ nhựa PVC 1 mặt (không phải mành) vải dùng để may túi xách, giầy dép, ví, dạng cuộn, khổ 130-180cm, dày 0,6-2,6mm, dài 20-50m. Định lượng 300-500grams/m. Mới 100% (Mục 1 tờ khai).08/06/20183237/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim tráng keo Poly-cotton canvas; 0.4kg/m2; 60%Polyesterbase40%coating (D:1.63; R:1170; 1180; 1245; 1390; 1260; 1525) m để in hoặc vẽ quảng cáo (Hàng mới 100%) (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)23/05/20182876/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim tráng keo polyester-canvas; 0.28kg/; 51% Poly-cotton base 49% coating (1.56x11450) m dùng để in hoặc vẽ quảng cáo (Hàng mới 100%) (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)23/05/20182877/TB-TCHQ
5903.10.90Vải dệt thoi 100% polyester khổ: 142cm, dùng bọc sofa, định lượng: 373g/m2. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)19/04/20182101/TB-TCHQ
5903.90.90Vải 100% polyeste dùng bọc nệm. Khổ 1.5m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)05/04/20181759/TB-TCHQ
5903.20.00Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/01/2016312/TB-TCHQ
5903.20.00Mục 2 PLTK: Vải tráng phủ nhựa dùng để may túi xách, định lượng 300g/m2, khổ rộng từ 1,4m đến 1,55m ± 5cm, mới 100%.21/07/20156612/TB-TCHQ
5903.20.00Mục 3 (PLTK): Giả da 54” (thành phần chính từ vải dệt kim).21/07/20156607/TB-TCHQ
5903.20.00Nhựa PU dạng cuộn, khổ: 142 cm KH-01530/09/201411833/TB-TCHQ
5903.10.00Vải dệt kim tráng phủ một mặt nhựa poly (Vinyl chlorit) HA47 Buffalo Brown (YR-A04L), 0,75mm x 50", mới 100%.12/09/201411153/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; Vải PU12/04/2024Phân loại mặt hàng 4-2082
5903.90-0000 Các loại vải dệt khác được tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng nhựa; VẢI RELEASE; E-BULL23/08/2023Phân loại mặt hàng 4-15045
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; VẢI ACETATE TARRETA PHỦ NHỰA.14/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13546
5903.10-0000Vải dệt được ép nhiều lớp bằng poly (vinyl clorua); GLP 100B TEXTILE BACKLIT 180GSM FR28/04/2022Phân loại mặt hàng 4-2811
5903.90-0000BĂNG KEO; Pack_Băng keo thể thao Poma25/02/2022Phân loại mặt hàng 4-1189
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE KA408/03/2021Phân loại mặt hàng 1-481
5903.90-0000Vải dệt được ép với polyme acrylic; HELSINKI 3000 FR; HK-303029/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5229
5903.90-0000Vải dệt được ép nhiều lớp với polymer acrylic; AMAZON BLACKOUT FR; AM-23 BOW29/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5230
5903.20-0000Vải dệt được cán bằng polyurethane; HEAD LINE23/04/2020Phân loại mặt hàng 4-2194
5903.90-0000Vải dệt phủ polymer acrylic; SEPHORA BLACKOUT; JD-SP31 BOW14/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10723
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT 3T26K15D; HÀN QUỐC29/04/2019Phân loại mặt hàng 4-8589
5903.20-0000Vải dệt được ép bằng polyurethane; TPU hoàn thiện09/04/2019Phân loại mặt hàng 1-1358
5903.20-0000Vải dệt tẩm polyurethane; AMP-MFCO 1624/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6868
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; VẢI POLYESTER14/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5481
5903.20-0000Vải dệt ép polyurethane; VẢI DỆT NYLON IN 2 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4102
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; VẢI DỆT NYLON 2 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4104
5903.90-0000Vải dệt nhiều lớp polytetrafluoroethylene; VẢI DỆT POLYESTER NHUỘM 3 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4103
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; DÂY KÍN; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4101
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; 2400-0002; R.KOREA27/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3462
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; DA TỔNG HỢP POLYURETHANE; SKINTEX-SF POP; HÀN QUỐC27/02/2018Phân loại mặt hàng 4-1081
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; TK1200-99 (Đen); PR.CHNA01/02/2018Phân loại mặt hàng 4-637
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; Vải gia cường SAB_Xanh lá cây07/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8043
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; TITANIUM-UDL-3003/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7377
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; NYLON 420 OXFORD; HÀN QUỐC07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4879
5903.20-0000Vải dệt, được cán mỏng bằng polyurethane; miếng đệm đan12/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3659
5903.10-0000Vải dệt được ghép bằng poly(vinyl chloride); Snow light-100(SP-SL100); HÀN QUỐC11/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3636
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane;; R.KOREA08/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3549
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; Lưới dệt kim sợi dọc 100% Polyethylene mật độ cao; Mono+Tape (phủ); HÀN QUỐC27/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3342
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE; LFD(SM6); R.HÀN QUỐC02/11/2016Phân loại mặt hàng 2-15801
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; PAD 4X20; HÀN QUỐC29/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13901
5903.90-0000Vải dệt được phủ bằng copolyme etylen-vinyl axetat; BĂNG DÁN NHẠY CẢM VỚI NHIỆT; SP7600HF; NHẬT BẢN26/08/2016Phân loại mặt hàng 2-11612
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; DA NHÂN TẠO PU; JF 110(SF-BT2-02)10/08/2016Phân loại mặt hàng 2-10477
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; PE TARPAULIN (VẢI DỆT HDPE VÀ LỚP PHỦ LDPE); HÀN QUỐC07/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7746
5903.10-0000Vải dệt được ép nhiều lớp bằng poly(vinyl clorua); TẤM XƠ POLYVINYL CHLORIDE VỚI VẢI DỆT; JVP12 V02401;22/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6905
5903.10-0000Vải dệt được ép nhiều lớp poly(vinyl clorua); TẤM XƠ POLYVINYL CHLORIDE VỚI VẢI DỆT; JVC10 V0540922/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6906
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT 3T26K15D; HÀN QUỐC15/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6390
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; CY-100F; R.KOREA24/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2870
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE; R.H.KOREA23/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10040
5903.10-0000Vải dệt phủ nhựa; VẢI DỆT LÀM TỪ SỢI PHỦ PVC; HÀN QUỐC10/09/2015Phân loại mặt hàng 3-2518
5903.20-0000KỆ RR-P (Vải: VẢI đã qua sử dụng); L4710/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1145
5903.90-0000Vải dệt, ép nhựa; VẬT LIỆU NỘI THẤT XÂY DỰNG (XANH DƯƠNG/XANH DƯƠNG); HÀN QUỐC01/05/2015Phân loại mặt hàng 2-2957
5903.90-0000Vải dệt, ép nhựa; VẬT LIỆU NỘI THẤT XÂY DỰNG (XANH); HÀN QUỐC23/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2791
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; 100% POLYESTER OXFORD CÓ LỚP PHỦ PU; PR.CHNA06/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2224
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; Vải dệt 100% polyester; HÀN QUỐC06/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2214
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; Vải PET; R.KOREA05/02/2015Phân loại mặt hàng 2-871
5903.90-0000Vải dệt ép plastic; NYLON 3 LỚP; HÀN QUỐC03/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8138
5903.90-0000Vải dệt nhiều lớp nhựa; POLY TWILL 3 LỚP; HÀN QUỐC03/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8134
5903.90-0000Vải dệt tẩm nhựa; Lưới Deco & Wrapping; Hàn Quốc30/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7282
5903.10-0000Vải dệt phủ nhựa; THẢM NHỰA (LỚP ĐỊA LỰC)27/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5918
5903.20-0000Vải dệt kim phủ polyurethane; Vải liên kết; HÀN QUỐC21/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5764
5903.20-0000ESPA-THỬ ; ESPA-THỬ ; 52/54 inch, 330gr/yd15/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1154
5903.10-0000IF5843000 ; ;15/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1150
5903.90-0000PQSB ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1117
5903.90-0000PQJI ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1114
5903.90-0000PQDI ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1118
5903.90-0000PQSY ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1115
5903.90-0000PQSJ ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1116
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; MÚT HẠ LONG BAY (HL-812BOW); HÀN QUỐC19/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1977
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; HKLFA 4T26V; R.HÀN QUỐC20/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1311
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; MK016-0155(DM); R.HÀN QUỐC12/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1031
5903.90-0000Vải dệt, phủ nhựa; OPTIMA FREE; HÀN QUỐC21/01/2014Phân loại mặt hàng 2-480
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; Nhãn ghế; R.KOREA21/01/2014Phân loại mặt hàng 2-479
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT; HÀN QUỐC27/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9723
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; DK-422; PR.CHNA22/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7931
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; TẤM TỰ NHIÊN PU VỚI VẢI DỆT KIM; PR.CHNA22/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7932
5903.10-0000Vải dệt được ép bằng Poly(vinyl chloride); biểu ngữ (có đèn chiếu sáng phía trước); Hàn Quốc01/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7392
5903.20-0000Vải dệt được ép nhiều lớp với polyurethane; BASE BEIGE; PR.CHNA09/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5905
5903.20-0000Vải dệt được ép nhiều lớp bằng polyurethane; F50 JP BASE GRAY; PR.CHNA09/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5903
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; miếng đệm đan; R.HÀN QUỐC28/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4527
5903.90-0000Vải dệt được ép nhựa; G)LDU (phải) 2505 LK321/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3553
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; BK)LDPU(W200R/P)21/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3555
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; G)LDPU(C149 H/L)13/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3378
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; CT-0502W; PR.CHNA18/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2547
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; ATM-137; HÀN QUỐC14/01/2013Phân loại mặt hàng 2-298
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; DÀNH CHO GHẾ Ô TÔ, M86BK 0T; HÀN QUỐC10/01/2013Phân loại mặt hàng 2-223
Số 5903.90-0000Vải dệt cotton phủ polyethylene; PR.CHNA08/12/2011Phân loại mặt hàng 2-5700
Số 5903.20-0000Vải dệt được ép nhựa; TMSL1DT2FR5BT4FNLP-BK1GR1; R.KOREA28/09/2011Phân loại mặt hàng 2-4049
Số 5903.20-0000Vải dệt được ép nhựa; MICROGOFFRAGE; R.KOREA31/08/2011Phân loại mặt hàng 2-3378
ㅇ 5903.20-0000Vải dệt phủ Polyurethane; Da Polyurethane loại ướt & khô06/07/2009Phân loại mặt hàng 2-743
Số 5903.90-0000Vải dệt phủ polyamide; 30D; PR.CHNA07/01/20099
Số 5903.90-0000Vải dệt phủ polyamide; 20D; PR.CHNA07/01/200910
Số 5903.90-0000Vải polyester phủ polyamide; Vải chéo 50D; PR.CHNA07/01/200911
Số 5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane;PR.CHNA14/08/20081121
Số 5903.20-0000Vải dệt polyester phủ polyurethane; R.KOREA19/02/2008198
5903.90-0000Vải dệt kim nhựa nhiều lớp; MÚT CỨNG + CHẢI LYCRA;;HÀN QUỐC27/01/2006Mục Phân loại sản phẩm-106445
HSK 5903.10-0000Vải dệt ép plastic; VẢI NHỰA PVC08/04/2005Mục Phân loại Sản phẩm-103772
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; FD-MFIL CM;;; Hàn Quốc16/02/2005Mục Phân loại sản phẩm-103158
5903.90-0000Vải tráng PE05/11/2004Mục Phân loại sản phẩm-101979
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa05/01/2004Phân tích 47260-1406
5903.10-0000Vải dệt phủ nhựa08/12/2003Phân tích 47260-1316
5903.10-0000Vải dệt được ép với nhựa08/12/2003Phân tích 47260-1313
5903.90-0000Vải dệt, phủ silicon02/07/2003Phân tích 47260-0736
5903.10-0000Vải dệt phủ PVC28/05/2003Phân tích 47260-0613
5903.90-0000Vải dệt viscose rayon phủ polyamide;SOFTLITE16/04/2003Phân tích 47260-0451
5903.90-0000Vải dệt polyester phủ polyamide;SOFTLITE16/04/2003Phân tích 47260-0449
5903.90-0000Vải dệt cotton phủ polyethylene;SOFTLITE09/04/2003Phân tích 47260-0450
5903.90-0000Vải dệt ghép nhựa; Vải dệt PP lami (HWC)31/12/2002Phân tích 47260-0899
5903.90-0000Vải dệt ép plastic;LWC31/12/2002Phân tích 47260-0900
5903.90-0000Vải dệt tráng phủ; Tấm trải giường, 210g/m2; Dùng làm khăn trải giường; 100% cotton, nhựa acrylic, vảy san hô; NHẬT BẢN24/08/2000Phân tích 47260-1161
5903.10-0000Vải dệt kim được ép plastic NYLEX+PVC BONDING13/03/2000Phân tích 47260-304

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 59.03: Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với…