Vải dệt kim từ sợi polyester đã cào lông một mặt, mặt còn lại được ép lớp với nhựa polyurethan xốp; dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.
25/06/2025
99/TB-KĐHQ
5903.20.00
Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)
12/01/2016
312/TB-TCHQ
5903.20.00
Mục 2 PLTK: Vải tráng phủ nhựa dùng để may túi xách, định lượng 300g/m2, khổ rộng từ 1,4m đến 1,55m ± 5cm, mới 100%.
21/07/2015
6612/TB-TCHQ
5903.20.00
Mục 3 (PLTK): Giả da 54” (thành phần chính từ vải dệt kim).
21/07/2015
6607/TB-TCHQ
5903.20.00
Nhựa PU dạng cuộn, khổ: 142 cm KH-015
30/09/2014
11833/TB-TCHQ
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (56)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
5903.20-0000
Vải dệt phủ polyurethane; Vải PU
12/04/2024
Phân loại mặt hàng 4-2082
5903.20-0000
Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE KA4
08/03/2021
Phân loại mặt hàng 1-481
5903.20-0000
Vải dệt được cán bằng polyurethane; HEAD LINE
23/04/2020
Phân loại mặt hàng 4-2194
5903.20-0000
Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT 3T26K15D; HÀN QUỐC
29/04/2019
Phân loại mặt hàng 4-8589
5903.20-0000
Vải dệt được ép bằng polyurethane; TPU hoàn thiện
09/04/2019
Phân loại mặt hàng 1-1358
5903.20-0000
Vải dệt tẩm polyurethane; AMP-MFCO 16
24/01/2019
Phân loại mặt hàng 4-6868
5903.20-0000
Vải dệt phủ polyurethane; VẢI POLYESTER
14/11/2018
Phân loại mặt hàng 4-5481
5903.20-0000
Vải dệt ép polyurethane; VẢI DỆT NYLON IN 2 LỚP; HÀN QUỐC