Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5903.20.00

- Với polyurethan

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5903

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5903.10- Với poly(vinyl clorua):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5903.10.10CN- - Vải lót(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.20.00CN- Với polyurethanThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5903.90.10CN- - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5903.20.00Vải dệt kim từ sợi polyester đã cào lông một mặt, mặt còn lại được ép lớp với nhựa polyurethan xốp; dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.25/06/202599/TB-KĐHQ
5903.20.00Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/01/2016312/TB-TCHQ
5903.20.00Mục 2 PLTK: Vải tráng phủ nhựa dùng để may túi xách, định lượng 300g/m2, khổ rộng từ 1,4m đến 1,55m ± 5cm, mới 100%.21/07/20156612/TB-TCHQ
5903.20.00Mục 3 (PLTK): Giả da 54” (thành phần chính từ vải dệt kim).21/07/20156607/TB-TCHQ
5903.20.00Nhựa PU dạng cuộn, khổ: 142 cm KH-01530/09/201411833/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (56)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; Vải PU12/04/2024Phân loại mặt hàng 4-2082
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE KA408/03/2021Phân loại mặt hàng 1-481
5903.20-0000Vải dệt được cán bằng polyurethane; HEAD LINE23/04/2020Phân loại mặt hàng 4-2194
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT 3T26K15D; HÀN QUỐC29/04/2019Phân loại mặt hàng 4-8589
5903.20-0000Vải dệt được ép bằng polyurethane; TPU hoàn thiện09/04/2019Phân loại mặt hàng 1-1358
5903.20-0000Vải dệt tẩm polyurethane; AMP-MFCO 1624/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6868
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; VẢI POLYESTER14/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5481
5903.20-0000Vải dệt ép polyurethane; VẢI DỆT NYLON IN 2 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4102
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; VẢI DỆT NYLON 2 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4104
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; DÂY KÍN; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4101
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; 2400-0002; R.KOREA27/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3462
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; DA TỔNG HỢP POLYURETHANE; SKINTEX-SF POP; HÀN QUỐC27/02/2018Phân loại mặt hàng 4-1081
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; Vải gia cường SAB_Xanh lá cây07/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8043
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; NYLON 420 OXFORD; HÀN QUỐC07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4879
5903.20-0000Vải dệt, được cán mỏng bằng polyurethane; miếng đệm đan12/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3659
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane;; R.KOREA08/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3549
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE; LFD(SM6); R.HÀN QUỐC02/11/2016Phân loại mặt hàng 2-15801
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; PAD 4X20; HÀN QUỐC29/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13901
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; DA NHÂN TẠO PU; JF 110(SF-BT2-02)10/08/2016Phân loại mặt hàng 2-10477
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT 3T26K15D; HÀN QUỐC15/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6390
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; HEAD LINE; R.H.KOREA23/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10040
5903.20-0000KỆ RR-P (Vải: VẢI đã qua sử dụng); L4710/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1145
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; 100% POLYESTER OXFORD CÓ LỚP PHỦ PU; PR.CHNA06/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2224
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; Vải dệt 100% polyester; HÀN QUỐC06/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2214
5903.20-0000Vải dệt kim phủ polyurethane; Vải liên kết; HÀN QUỐC21/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5764
5903.20-0000ESPA-THỬ ; ESPA-THỬ ; 52/54 inch, 330gr/yd15/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1154
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; HKLFA 4T26V; R.HÀN QUỐC20/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1311
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; TRICOT; HÀN QUỐC27/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9723
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; DK-422; PR.CHNA22/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7931
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; TẤM TỰ NHIÊN PU VỚI VẢI DỆT KIM; PR.CHNA22/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7932
5903.20-0000Vải dệt được ép nhiều lớp với polyurethane; BASE BEIGE; PR.CHNA09/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5905
5903.20-0000Vải dệt được ép nhiều lớp bằng polyurethane; F50 JP BASE GRAY; PR.CHNA09/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5903
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; miếng đệm đan; R.HÀN QUỐC28/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4527
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; BK)LDPU(W200R/P)21/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3555
5903.20-0000Vải dệt được cán màng bằng polyurethane; G)LDPU(C149 H/L)13/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3378
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; CT-0502W; PR.CHNA18/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2547
5903.20-0000Vải dệt phủ lớp polyurethane; ATM-137; HÀN QUỐC14/01/2013Phân loại mặt hàng 2-298
5903.20-0000Vải dệt, phủ polyurethane; DÀNH CHO GHẾ Ô TÔ, M86BK 0T; HÀN QUỐC10/01/2013Phân loại mặt hàng 2-223
Số 5903.20-0000Vải dệt được ép nhựa; TMSL1DT2FR5BT4FNLP-BK1GR1; R.KOREA28/09/2011Phân loại mặt hàng 2-4049
Số 5903.20-0000Vải dệt được ép nhựa; MICROGOFFRAGE; R.KOREA31/08/2011Phân loại mặt hàng 2-3378
ㅇ 5903.20-0000Vải dệt phủ Polyurethane; Da Polyurethane loại ướt & khô06/07/2009Phân loại mặt hàng 2-743
Số 5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane;PR.CHNA14/08/20081121
Số 5903.20-0000Vải dệt polyester phủ polyurethane; R.KOREA19/02/2008198
5903.20-0000Vải dệt phủ polyurethane; FD-MFIL CM;;; Hàn Quốc16/02/2005Mục Phân loại sản phẩm-103158
5903.20-0000Vải phủ polyurethane13/03/2000Phân tích 47260-313
5903.20-0000Vải dệt polyester (da ngọc trai)13/11/1997Phân tích 47260-2334
5903.20-0000Da nhân tạo, Polyurethane20/05/1992Cảm xúc 47281-1104
5903.20-0000Da nhân tạo, Polyurethane15/05/1992Cảm xúc 47281-1078
5903.20-0000Vải được cán màng bằng polyurethane (Capritas Dargents)04/04/1992Cảm xúc 47281-723
5903.20-0000VẢI TEXTILI ĐƯỢC ÉP BẰNG POLYUETHANE23/03/1992Cảm xúc22701-627
5903.20-0000Vải phủ polyurethane25/07/1991Cảm xúc22701-2841
5903.20-0000Vải phủ polyurethane (①Bullshade-S ②Nutex)20/07/1991Cảm xúc22701-2786
5903.20-0000Vải dệt nhiều lớp bằng Polyurethane (vải in nhung da)17/11/1990Cảm xúc22701-3847
5903.20-0000Da nhân tạo Polyurethane23/06/1990Cảm xúc22701-1997
5903.20-0000Vải phủ polyurethane1988-10-08Cảm xúc22701-2513
5903.20-0000Vải tráng nylon1988-03-03Cảm xúc22701-435
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5903.20.00: Với polyurethan – Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng…