Mã HS: 5903.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5903
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5903.10 | - Với poly(vinyl clorua): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5903.10.10CN | - - Vải lót(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5903.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5903.20.00CN | - Với polyurethan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5903.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5903.90.10CN | - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5903.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5903.10.90 | Simili dạng cuộn (vải dệt tráng pvc) từ 60% PVC, 5% PU và 35% vải lót polyester, khổ 1.37m dung sai +-3cm, 811g/m2, dùng sản xuất ghế salon. Hàng mới 100%. | 31/07/2023 | 412/TB-KĐ3 | |
| 5903.10.10 | Vải P600*600D 64T,chất liệu 100% POLYESTE, tráng phủ bề mặt bằng PVC, dệt thoi, dùng để may ba-lô, túi xách, kt (dày x rộng: 0.4mm x 1.5m) định lượng G/m2: 433.657 hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 19/12/2018 | 7463/TB-TCHQ | |
| 5903.10.90 | Vải giả da dệt thoi từ sợi polyester, vải phủ nhựa PVC 1 mặt (không phải mành) vải dùng để may túi xách, giầy dép, ví, dạng cuộn, khổ 130-180cm, dày 0,6-2,6mm, dài 20-50m. Định lượng 300-500grams/m. Mới 100% (Mục 1 tờ khai). | 08/06/2018 | 3237/TB-TCHQ | |
| 5903.10.90 | Vải dệt thoi 100% polyester khổ: 142cm, dùng bọc sofa, định lượng: 373g/m2. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 19/04/2018 | 2101/TB-TCHQ | |
| 5903.10.00 | Vải dệt kim tráng phủ một mặt nhựa poly (Vinyl chlorit) HA47 Buffalo Brown (YR-A04L), 0,75mm x 50", mới 100%. | 12/09/2014 | 11153/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5903.10-0000 | Vải dệt được ép nhiều lớp bằng poly (vinyl clorua); GLP 100B TEXTILE BACKLIT 180GSM FR | 28/04/2022 | Phân loại mặt hàng 4-2811 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt được ghép bằng poly(vinyl chloride); Snow light-100(SP-SL100); HÀN QUỐC | 11/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3636 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt được ép nhiều lớp bằng poly(vinyl clorua); TẤM XƠ POLYVINYL CHLORIDE VỚI VẢI DỆT; JVP12 V02401; | 22/06/2016 | Phân loại mặt hàng 2-6905 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt được ép nhiều lớp poly(vinyl clorua); TẤM XƠ POLYVINYL CHLORIDE VỚI VẢI DỆT; JVC10 V05409 | 22/06/2016 | Phân loại mặt hàng 2-6906 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt phủ nhựa; VẢI DỆT LÀM TỪ SỢI PHỦ PVC; HÀN QUỐC | 10/09/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2518 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt phủ nhựa; THẢM NHỰA (LỚP ĐỊA LỰC) | 27/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5918 | |
| 5903.10-0000 | IF5843000 ; ; | 15/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1150 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt được ép bằng Poly(vinyl chloride); biểu ngữ (có đèn chiếu sáng phía trước); Hàn Quốc | 01/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7392 | |
| HSK 5903.10-0000 | Vải dệt ép plastic; VẢI NHỰA PVC | 08/04/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-103772 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt phủ nhựa | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1316 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt được ép với nhựa | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1313 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt phủ PVC | 28/05/2003 | Phân tích 47260-0613 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt kim được ép plastic NYLEX+PVC BONDING | 13/03/2000 | Phân tích 47260-304 | |
| 5903.10-0000 | Vải dệt ép plastic | 13/03/2000 | Phân tích 47260-307 | |
| 5903.10-0000 | Da nhân tạo | 14/02/1990 | Cảm xúc22701-464 | |
| 5903.10-0000 | Da nhân tạo · (Vải da OSLO50) | 1989-09-11 | Cảm xúc22701-2957 | |
| 5903.10-0000 | Da nhân tạo · (Vải da ZF01) | 1989-09-11 | Cảm xúc22701-2958 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.