Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5903.90.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5903

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5903.10- Với poly(vinyl clorua):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5903.10.10CN- - Vải lót(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.20.00CN- Với polyurethanThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5903.90.10CN- - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5903.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5903.90.90Vải dệt thoi, kiểu dệt phức tạp (không phải loại đặc biệt thuộc chương 58), thành phần từ 100% polyeste, một mặt đã được phun phủ polyacrylat từng phần (không tạo họa tiết), dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.25/06/2025100/TB-KĐHQ
5903.90.90Dải xốp mềm, làm từ polyeste, được gia cố hai mặt bằng vải, dùng để may viền chiếu, dạng cuộn, khổ rộng (2-20)cm, trọng lượng từ (50-120)g/m2. Mới 100% (mục 3 Tờ khai)17/04/20202449/TB-TCHQ
5903.90.90PE#& Vải lưới PE 36*12 (2*1) - (Thành phần: 500D*1000D có độ bền cao, sợi polyester tráng PE) khổ 52’’, dùng để sản xuất đồ nội thất. (Mục 1 tờ khai)15/10/20186028/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim 7526CO, trọng lượng 60 g/m2+-g, 100% polyester đã được phủ plastic khô 60 inches, dùng làm lớp lót trong may mặc, hàng mới 100%. ( Mục 1 Phụ lục tờ khai)14/06/20183368/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim tráng keo Poly-cotton canvas; 0.4kg/m2; 60%Polyesterbase40%coating (D:1.63; R:1170; 1180; 1245; 1390; 1260; 1525) m để in hoặc vẽ quảng cáo (Hàng mới 100%) (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)23/05/20182876/TB-TCHQ
5903.90.90Vải dệt kim tráng keo polyester-canvas; 0.28kg/; 51% Poly-cotton base 49% coating (1.56x11450) m dùng để in hoặc vẽ quảng cáo (Hàng mới 100%) (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)23/05/20182877/TB-TCHQ
5903.90.90Vải 100% polyeste dùng bọc nệm. Khổ 1.5m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)05/04/20181759/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (46)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5903.90-0000 Các loại vải dệt khác được tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng nhựa; VẢI RELEASE; E-BULL23/08/2023Phân loại mặt hàng 4-15045
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; VẢI ACETATE TARRETA PHỦ NHỰA.14/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13546
5903.90-0000BĂNG KEO; Pack_Băng keo thể thao Poma25/02/2022Phân loại mặt hàng 4-1189
5903.90-0000Vải dệt được ép với polyme acrylic; HELSINKI 3000 FR; HK-303029/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5229
5903.90-0000Vải dệt được ép nhiều lớp với polymer acrylic; AMAZON BLACKOUT FR; AM-23 BOW29/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5230
5903.90-0000Vải dệt phủ polymer acrylic; SEPHORA BLACKOUT; JD-SP31 BOW14/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10723
5903.90-0000Vải dệt nhiều lớp polytetrafluoroethylene; VẢI DỆT POLYESTER NHUỘM 3 LỚP; HÀN QUỐC03/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4103
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; TK1200-99 (Đen); PR.CHNA01/02/2018Phân loại mặt hàng 4-637
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; TITANIUM-UDL-3003/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7377
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; Lưới dệt kim sợi dọc 100% Polyethylene mật độ cao; Mono+Tape (phủ); HÀN QUỐC27/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3342
5903.90-0000Vải dệt được phủ bằng copolyme etylen-vinyl axetat; BĂNG DÁN NHẠY CẢM VỚI NHIỆT; SP7600HF; NHẬT BẢN26/08/2016Phân loại mặt hàng 2-11612
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; PE TARPAULIN (VẢI DỆT HDPE VÀ LỚP PHỦ LDPE); HÀN QUỐC07/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7746
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; CY-100F; R.KOREA24/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2870
5903.90-0000Vải dệt, ép nhựa; VẬT LIỆU NỘI THẤT XÂY DỰNG (XANH DƯƠNG/XANH DƯƠNG); HÀN QUỐC01/05/2015Phân loại mặt hàng 2-2957
5903.90-0000Vải dệt, ép nhựa; VẬT LIỆU NỘI THẤT XÂY DỰNG (XANH); HÀN QUỐC23/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2791
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; Vải PET; R.KOREA05/02/2015Phân loại mặt hàng 2-871
5903.90-0000Vải dệt ép plastic; NYLON 3 LỚP; HÀN QUỐC03/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8138
5903.90-0000Vải dệt nhiều lớp nhựa; POLY TWILL 3 LỚP; HÀN QUỐC03/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8134
5903.90-0000Vải dệt tẩm nhựa; Lưới Deco & Wrapping; Hàn Quốc30/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7282
5903.90-0000PQSB ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1117
5903.90-0000PQJI ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1114
5903.90-0000PQDI ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1118
5903.90-0000PQSY ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1115
5903.90-0000PQSJ ; ;14/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1116
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; MÚT HẠ LONG BAY (HL-812BOW); HÀN QUỐC19/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1977
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; MK016-0155(DM); R.HÀN QUỐC12/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1031
5903.90-0000Vải dệt, phủ nhựa; OPTIMA FREE; HÀN QUỐC21/01/2014Phân loại mặt hàng 2-480
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa; Nhãn ghế; R.KOREA21/01/2014Phân loại mặt hàng 2-479
5903.90-0000Vải dệt được ép nhựa; G)LDU (phải) 2505 LK321/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3553
Số 5903.90-0000Vải dệt cotton phủ polyethylene; PR.CHNA08/12/2011Phân loại mặt hàng 2-5700
Số 5903.90-0000Vải dệt phủ polyamide; 30D; PR.CHNA07/01/20099
Số 5903.90-0000Vải dệt phủ polyamide; 20D; PR.CHNA07/01/200910
Số 5903.90-0000Vải polyester phủ polyamide; Vải chéo 50D; PR.CHNA07/01/200911
5903.90-0000Vải dệt kim nhựa nhiều lớp; MÚT CỨNG + CHẢI LYCRA;;HÀN QUỐC27/01/2006Mục Phân loại sản phẩm-106445
5903.90-0000Vải tráng PE05/11/2004Mục Phân loại sản phẩm-101979
5903.90-0000Vải dệt phủ nhựa05/01/2004Phân tích 47260-1406
5903.90-0000Vải dệt, phủ silicon02/07/2003Phân tích 47260-0736
5903.90-0000Vải dệt viscose rayon phủ polyamide;SOFTLITE16/04/2003Phân tích 47260-0451
5903.90-0000Vải dệt polyester phủ polyamide;SOFTLITE16/04/2003Phân tích 47260-0449
5903.90-0000Vải dệt cotton phủ polyethylene;SOFTLITE09/04/2003Phân tích 47260-0450
5903.90-0000Vải dệt ghép nhựa; Vải dệt PP lami (HWC)31/12/2002Phân tích 47260-0899
5903.90-0000Vải dệt ép plastic;LWC31/12/2002Phân tích 47260-0900
5903.90-0000Vải dệt tráng phủ; Tấm trải giường, 210g/m2; Dùng làm khăn trải giường; 100% cotton, nhựa acrylic, vảy san hô; NHẬT BẢN24/08/2000Phân tích 47260-1161
5903.90-0000Vải dệt bằng cotton29/09/1997Phân tích 47260-2006
5903.90-0000Vải tráng phủ polyethylene25/01/1994Phân tích 47260-145
5903.90-0000_x000D_ 5407.20-0000① Vải dệt nhiều lớp · ② Vải dệt04/07/1991Cảm xúc22701-2586
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất6Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6
Quốc giaÚcThuế suất6
Quốc giaTrung QuốcThuế suất6
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6
Quốc giaNew ZealandThuế suất6

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN6%
  • RCEP Úc6%
  • RCEP Trung Quốc6%
  • RCEP Nhật Bản6,5%
  • RCEP Hàn Quốc6%
  • RCEP New Zealand6%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5903.90.90: Loại khác – Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ…