Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 59.06

Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5906

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5906.10.00CN- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5906.91.00CN- - Vải dệt kim hoặc vải mócThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/m/m2
5906.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5906.99.10CN- - - Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh việnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m/m2
5906.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5906.99.90Vải dệt đã ngâm tẩm với cao su (cao su hóa) để tăng bám dính với cao su, dùng trong sản xuất băng tải cao su, ký hiệu EP150, khổ rộng 1250mm. Hàng mới 100%. (Mục 2 tờ khai)06/11/20186518/TB-TCHQ
5906.91.00Vải tráng phủ cao su tổng hợp, khổ 130*330cm, Model: 419T/337T (Mục 2 Phụ lục tờ khai).05/10/20159101/TB-TCHQ
5906.91.00Vải tráng phủ cao su tổng hợp, khổ 130*330cm, Model: 419T/535T (Mục 4 Phụ lục tờ khai).05/10/20159103/TB-TCHQ
5906.91.00Vải tráng phủ cao su tổng hợp, khổ 130*330cm, Model: 419T/923T (Mục 5 Phụ lục tờ khai).05/10/20159104/TB-TCHQ
5906.91.00Vải tráng phủ cao su tổng hợp, khổ 130*330cm, Model: 419T/169T (Mục 1 Phụ lục tờ khai).05/10/20159099/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5906.10-0000Băng keo vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20 cm; BĂNG KEO NHẸ TEAR, 13068502/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1279
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20 cm; Băng dính Tearlight02/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1254
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20 cm; Băng dính M02/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1253
5906.10-0000Băng keo vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20 cm; BĂNG KEO VẢI-KÍCH THƯỚC 70MESH;29/01/2021Phân loại mặt hàng 4-719
5906.91-0000Vải dệt cao su, đan hoặc móc; neoprene 5,5mm25/03/2020Phân loại mặt hàng 4-1493
5906.91-0000Vải dệt cao su, đan; neoprene 3mm18/03/2020Phân loại mặt hàng 4-1390
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su; băng dính đen14/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4994
5906.99-0000Băng dính khác của vải dệt cao su; Băng dính PET (bán thành phẩm); R.HÀN QUỐC24/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2879
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20cm; Băng dính PET (bán thành phẩm); HÀN QUỐC11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2324
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20cm; Băng dính PET; HÀN QUỐC11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2323
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su; Hợp chất gốc cao su butyl;27/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2281
5906.10-0000Băng dính vải dệt cao su, chiều rộng không quá 20cm02/12/2013Phân loại mặt hàng 2-8956
5906.10-0000Băng dính thể thao (Draper DC-25)14/08/1996Phân tích 47260-1375
5906.10-0000Băng dính thể thao (Draper DE-50)14/08/1996Phân tích 47260-1377

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 59.06: Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02