Chương 52: bông
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 52.01CN | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 52.02 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.03CN | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 52.04 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.05 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.06 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.07 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.08 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 52.12 | Vải dệt thoi khác từ bông | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (39)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5206.34.00 | Sợi xe từ 2 sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ (không phải chỉ khâu) có hàm lượng xơ bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất kì vật liệu nào, dạng cuộn, chưa đóng gói để bán lẻ. | 09/07/2025 | 117/TB-KDHQ | |
| 5206.22.00 | Sợi đơn làm từ xơ bông chải kỹ, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì; dạng cuộn, chưa đóng gói để bán lẻ. | 08/07/2025 | 114/TB-KDHQ | |
| 5208.21.00 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã tẩy trắng, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, định lượng không quá 100 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 18/06/2025 | 92/TB-KĐHQ | |
| 52.11 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m², kiểu dệt vân chéo 4 sợi, đã nhuộm, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ trên 30cm. | 29/05/2025 | 68/TB-KĐHQ | |
| 5211.49.00 | Vải dệt thoi, vải dệt khác từ các sợi có các màu khác nhau, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo (polyester), có định lượng trên 200 g/m²; bề mặt chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 11/04/2025 | 04/TB-KĐHQ | |
| 5208.43.00 | Vải dệt thoi (Vải vân chéo) đã nhuộm (WOVEN COTTON DYED TWILL FABRIC), chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối nệm, 137 kiện, trọng lượng: 164 gsm | 02/04/2024 | 207/TB-KĐ3 | |
| 5208.43.00 | Vải dệt thoi (Vải vân chéo) đã nhuộm (WOVEN COTTON DYED TWILL FABRIC), chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối nệm, 137 kiện, trọng lượng: 164 gsm | 02/04/2024 | 207/TB-KĐ3 | |
| 5208.49.00 | Vải dệt thoi (Vải vân điểm), đã nhuộm (woven Cotton dyed plain fabric), từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm | 14/03/2024 | 153/TB-KĐ3 | |
| 5208.49.00 | Vải dệt thoi (Vải vân điểm), đã nhuộm (woven Cotton dyed plain fabric), từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm | 14/03/2024 | 153/TB-KĐ3 | |
| 5205.24.00 | Sợi bông tỷ trọng 80% bông 20% sợi nhân tạo, sợi đơn thẳng chưa se chưa đóng gói bán lẻ, không đồng cối, không đồng ký. | 26/06/2023 | 347/TB-KĐ3 | |
| 5205.22.00 | Sợi bông tỷ trọng 80% bông 20% sợi nhân tạo, sợi đơn thẳng chưa se chưa đóng gói bán lẻ, không đồng cối, không đồng ký.. | 14/06/2023 | 313/TB-KĐ3 | |
| 5205.21.00 | Mục 1: Sợi đơn làm từ xơ chải kĩ 100% Organic Cotton Ne 8/1, độ mảnh 738.75 decitex (Ne 8/1 100% Organic Cotton Combed Waxed Yarn for Knitting) | 09/06/2021 | 17/TB-KĐHQ | |
| 5206.32.00 | Sợi bông, tỷ trọng bông 50% (sợi se, làm từ xơ không chải kỹ), chỉ số mét sợi đơn 18.5, chưa đóng gói để bán lẻ, KT: 0.97 m x 0,58 m x 0,169m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2021 | 230/TB-TCHQ | |
| 5205.13.00 | Sợi đơn 100% Cotton (sợi bông), chỉ số 30S/1, mới 100% (mục 3 Tờ khai) | 17/04/2020 | 2450/TB-TCHQ | |
| 5210.41.90 | Sợi filament tái tạo Viscose, không dún, xoắn trên 120 vòng trên 1 mét, dùng để dệt thảm, hàng TQ mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 11/06/2019 | 3847/TB-TCHQ | |
| 5209.11.10 | Vải dệt thoi làm từ 100% bông, chưa qua tẩy trắng, quy cách: 80*30 10SOE*7SOE, khổ vải 1.69m, trọng lượng 309g/m2, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai). | 20/05/2019 | 3076/TB-TCHQ | |
| 5209.12.00 | Vải dệt thoi quy cách: 145*7660S/2CM*30SCD+40D 2/2 Z, vải chưa qua tẩy trắng, thành phần 98% bông 2% spandex vải dệt vân chéo 4 sợi, khổ vải 1.81m, trọng lượng 217g/m2, mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai). | 20/05/2019 | 3075/TB-TCHQ | |
| 5209.12.00 | Vải dệt thoi quy cách: 104*6020SCD*14SCD+28SCD+ 70D 3/1 Z, vải chưa qua tẩy trắng, thành phần 99% bông 1% spandex vải dệt vân chéo 4 sợi, khổ vải 1.89m, trọng lượng 268g/m2, mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai). | 20/05/2019 | 3074/TB-TCHQ | |
| 5211.41.90 | Vải dệt thoi, thành phần 70% Cotton 16% Nylon 8% Polyester 6% Acrylic, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 268 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 9 tờ khai). | 20/05/2019 | 3063/TB-TCHQ | |
| 5210.31.00 | Vải bọc nệm ghế mã JSY-V0137 (dệt thoi từ bông, khổ 1,4m) dùng sản xuất nệm ghế, mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 20/05/2019 | 3073/TB-TCHQ | |
| 5210.39.00 | Vải dệt thoi - 45% Linen, 55% cotton, khổ rộng (150-152)cm, trọng lượng 136g/m2, đã nhuộm, dùng làm nguyên liệu may mặc, hàng mới 100% (Mục 43 PLTK). | 01/02/2019 | 813/TB-TCHQ | |
| 5206.25.00 | Sợi nhuộm 55% Cotton, 45% Polyester, 60’S, độ bền cao, độ mảnh dưới 67 decitex, chưa đóng gói để bán lẻ (Sợi filament tổng hợp), chưa làm dún. Hàng mới 100% (Mục 4 Phụ lục tờ khai) | 21/01/2019 | 458/TB-TCHQ | |
| 5208.59.20 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 03 sợi, thành phần 100% cotton, sợi 40’s twill 133x72 khổ 63” đã in 1 mặt, chưa ngâm tẩm, tráng phủ, trọng lượng 122g/m2, hàng mới 100%, Hàn Quốc sản xuất. (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 29/11/2018 | 7049/TB-TCHQ | |
| 5210.41.00 | Mục 2 tờ khai hải quan: Vải áo sơ mi (Shirt Fabric). Vải 65% poly, 35% cotton, mã hàng: BN-S10, khổ: 58 inch, hàng mới 100%. | 26/01/2018 | 516/TB-TCHQ | |
| 5210.41.00 | Mục 1 tờ khai hải quan: Vải áo sơ mi (Shirt Fabric). Vải 65% poly, 35% cotton, mã hàng: BN-S02, khổ: 58 inch, hàng mới 100%. | 26/01/2018 | 515/TB-TCHQ | |
| 5208.39.00 | Vải dệt thoi từ bông. Tỷ lệ 85% trở lên, dệt dạng vân chéo 6 x 6 sợi, KT: (khổ rộng 2,5m, trọng lượng từ (130 - 150)g/m2) (1kg = 3m dài))+ -2 %. Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 12/01/2018 | 200/TB-TCHQ | |
| 5208.59.90 | Vải dệt kim được làm chủ yếu từ sợi polyeste, khổ (1,2-2,8)m, hiệu Chữ Trung Quốc, (mục 2 tờ khai). | 29/01/2016 | 888/TB-TCHQ | |
| 5202.91.00 | Xơ bông đã chải thô, độ dài sợi 10-12mm, 1,2g/m. | 18/01/2016 | 486/TB-TCHQ | |
| 5208.22.00 | Nguyên phụ liệu phục vụ phòng IQC: Miếng vải dệt 100% cotton, phục vụ cho mục đích kỹ thuật dùng để mài màu của máy thử nghiệm màu, kích thước 5cm x 5cm, white 100% cotton cloth. | 18/05/2015 | 4521/TB-TCHQ | |
| 5208.74.20 | Mục 1 PLTK: Vải dệt thoi vân điểm thành phần 100% từ sợi bông (định lượng 90g/m2), khổ 1,2m~2,5m. | 13/05/2015 | 4331/TB-TCHQ | |
| 5211.43.00 | Mục 8 tờ khai Vải dệt thoi vân chéo từ sợi bông và sợi đàn hồi đã nhuộm (định lượng 252g/m2), khổ 1,2m - 2,5mm | 17/03/2015 | 2213/TB-TCHQ | |
| 5208.21.00 | Gạc hút nước dùng trong y tế (23g/m2, khổ rộng 1,2m), mới 100% | 09/03/2015 | 1880/TB-TCHQ | |
| 5209.21.00 | Mục 1: Vải wash bố cotton 44” màu trắng, dùng để lót giày (hàng mới 100%) Hợp đồng: HK-HY-2014-9-29 | 29/01/2015 | 827/TB-TCHQ | |
| 5201.00.00 | Bông thiên nhiên chưa chải kỹ, chưa chải thô, chỉ qua sơ chế thông thường, bỏ vỏ bỏ hạt. | 05/11/2014 | 13439/TB-TCHQ | |
| 5201.00.00 | Bông thiên nhiên chưa qua chải thô, chải kỹ. | 05/11/2014 | 13440/TB-TCHQ | |
| 5201.00.00 | Bông thiên nhiên chưa qua chải thô, chải kỹ. | 05/11/2014 | 13441/TB-TCHQ | |
| 5201.00.00 | Bông thiên nhiên chưa qua chải thô, chải kỹ. | 05/11/2014 | 13437/TB-TCHQ | |
| 5201.00.00 | Bông thiên nhiên chưa qua chải thô, chải kỹ. | 05/11/2014 | 13438/TB-TCHQ | |
| 5201.00.00 | Bông thiên nhiên 100% chưa qua chải thô, chải kỹ. | 05/11/2014 | 13443/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (76)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5208.49-0000 | VẢI (3 loại mẫu) | 08/01/2024 | Phân loại mặt hàng 4-137 | |
| 5211.42-0000 | Woven fabrics of cotton containing less than 85 % by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibers, weighing more than 200 g/㎡, yarns of different color, denim; WOVEN FABRICS OF COTTON, DENIM; BH-CN8591(COCO BB) | 31/08/2023 | Item Classification 4-15299 | |
| 5205.44-0000 | Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, có độ mảnh trên mỗi sợi đơn nhỏ hơn 192,31 decitex nhưng không nhỏ hơn 125 decitex; Sợi bông chải kỹ 100% siro compact Ne 40/2 | 02/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13283 | |
| 5202.99-0000 | Bông phế liệu; Comber Noil | 01/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-8854 | |
| 5205.43-1000 | Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, có độ mảnh trên mỗi sợi đơn nhỏ hơn 232,56 decitex nhưng không nhỏ hơn 192,31 decitex; SỢI BÔNG DỆT CHẢI KHÔNG ĐÓNG SÁP NE30/2 | 21/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-4898 | |
| 5205.44-1000 | Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, đo mỗi sợi đơn nhỏ hơn 192,31 decitex nhưng không nhỏ hơn 125 decitex; SỢI BÔNG CHẢO KẸP 100PCT NE 40/2 MÀU XÁM ĐỂ DỆT | 21/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-4893 | |
| 5205.12-1010 | Sợi bông đơn, từ sợi chưa chải, chưa tẩy trắng hoặc chưa được xử lý kiềm, có độ dày không quá 370,37 decitex nhưng không dưới 232,56 decitex; SỢI COTTON CHÀ LẠT ĐỂ DỆT NE20s/1 | 21/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-4894 | |
| 5210.21-0000 | Woven fabric of cotton, bleached; POLYESTER COTTON YARN DYED OXFORD FABRICS; 40FA | 31/12/2019 | Item Classification 4-13373 | |
| 5205.33-1000 | Sợi bông; SỢI BÔNG 100PCT TRÊN CONES NE 30S/2 DỆT CHẢO; ẤN ĐỘ | 07/06/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9316 | |
| 5211.49-0000 | Woven fabric of cotton of yarn of Different colors; WOVEN SUEDE | 02/05/2019 | Item Classification 4-8650 | |
| 5208.33-0000 | Vải dệt thoi cotton, nhuộm, vải chéo 4 sợi; BST1104 VẢI CANVAS TWILL THẬP NIÊN 20; HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3817 | |
| 5209.39-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, nhuộm; WJT18-299 SWD0654 HBT CANVAS; HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3818 | |
| 5208.19-0000 | Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM100'*CM100'/230*156(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1517 | |
| 5208.19-0000 | Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 50"; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1516 | |
| 5208.13-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CD40'*CD40'/133*72(1/2) TWILL 48“; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1511 | |
| 5208.13-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CM40'*CM40'/133*72(1/2) TWILL 67"; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1515 | |
| 5208.19-0000 | Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/170*105(1/4) SATIN 69"; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1514 | |
| 5208.13-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CD40'*CD40'/133*72(1/2) TWILL 67"; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1512 | |
| 5208.19-0000 | Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1513 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD20'*CD20'/60*60(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1510 | |
| 5208.11-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng không quá 100 g/㎡; CM60'*CM60'/90*88(1/1) PLAIN 64“ ; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1509 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD20'*CD20'/60*60(1/1) PLAIN 50“ ; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1477 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CM60'*CM60'/140*120(1/1) TRẮNG 67“; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1475 | |
| 5208.11-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt trơn, trọng lượng không quá 100 g/㎡; CM60'*CM60'/90*88(1/1) TRẮNG 67"; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1478 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD30'*CD30'/68*68(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1473 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD40'*CD40'/133*72(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1476 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD40'*CD40'/90*70(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1474 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt trơn, trọng lượng trên 100 g/㎡; CM40'*CM40'/133*72(1/1) TRẮNG 67"; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1472 | |
| 5210.11-0000 | Unbleached woven fabrics of cotton mixed with man-made fibers; CMO30'*CMO30'/76*74(1/1) PLAIN 69"; PR.CHNA | 26/03/2018 | Item Classification 4-1449 | |
| 5209.31-0000 | Vải dệt từ cotton, nhuộm; 7'S 80Z CANVAS | 23/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3884 | |
| 5207.10-9000 | Sợi bông, được đưa ra để bán lẻ; Sợi KPC Denimcotton | 26/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-19439 | |
| 5207.10-9000 | Sợi bông, được bày bán lẻ; Hộp đựng sợi Kpc | 26/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-19438 | |
| 5207.10-9000 | Sợi bông, được đưa ra để bán lẻ; Sợi Kpc Gossyp | 26/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-19440 | |
| 5205.13-1000 | SỢI COTTON; SỢI NE 30/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 30/1 8PCT SỢI NE 30/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3489 | |
| 5205.14-1000 | SỢI COTTON; SỢI MELANGE NE 40/1; 100PCT COTTON CHẢO NE 40/1 SỢI MELANGE ĐEN PHẢN ỨNG 8PCT SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3488 | |
| 5205.12-1010 | SỢI COTTON; SỢI NE 20/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 20/1 8PCT SỢI NE 20/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3487 | |
| 5205.13-1000 | SỢI COTTON; SỢI NE 30/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 30/1 8PCT SỢI NE 30/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3490 | |
| 5208.21-0000 | Vải dệt cotton, tẩy trắng; TĂM BÔNG (DÙNG CHO CÔNG NGHIỆP); ẤN ĐỘ | 23/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2819 | |
| 5205.13-1000 | Sợi bông; CD 30/1 BK08; ẤN ĐỘ | 09/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2337 | |
| 5208.33-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, nhuộm; VẢI BÔNG SC-130412; HÀN QUỐC | 10/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8298 | |
| 5205.12-1010 | Sợi bông; số PAKIS | 24/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2890 | |
| 5211.43-0000 | Woven fabric of cotton, Different colors, Twill | 23/04/2014 | Item Classification 2-2869 | |
| 5211.32-0000 | Woven fabric of cotton, Dyed, Twill | 23/04/2014 | Item Classification 2-2871 | |
| 5205.13-1000 | Sợi bông; 85% COTTON VÀ 15% SỢI LANH TỰ NHIÊN CHÀ LẠI NE30S/1 TRÊN NÓN ĐỂ DỆT; PR.CHNA | 21/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1384 | |
| 5205.13-1000 | Sợi bông; SỢI MELANGE NE 30/1; ẤN ĐỘ | 03/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-48 | |
| 5211.32-0000 | Woven fabric of cotton, dyed, twill; ECOJIN M4055; R.KOREA | 13/08/2013 | Item Classification 2-6049 | |
| 5202.91-0000 | Bông tái chế; bông tổng hợp; Hàn Quốc | 16/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1029 | |
| 5202.10-0000 | Chất thải sợi bông; Bông vụn; R.HÀN QUỐC | 13/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-979 | |
| 5208.32-0000 | Vải dệt cotton; C/D 30S * C/D 23S ĐEN; VIỆT NAM | 07/01/2013 | Phân loại mặt hàng 2-155 | |
| 5208.52-0000 | Vải dệt thoi trơn in bằng cotton, có hàm lượng cotton 85% trở lên, trọng lượng trên 100/㎡ nhưng không quá 200g/㎡; vải; HÀN QUỐC | 19/10/2012 | Phân loại mặt hàng 2-7828 | |
| HSK 5210.41-0000 | Woven fabrics of cotton, of yarns of different colors;BTS720 | 29/08/2005 | Product Classification Section-105283 | |
| 5208.39-0000 | ㅇTên sản phẩm: Vải dệt thoi cotton nhiều lớp · ㅇTên sản phẩm khi trình bày: Vải liên kết cotton | 23/07/2004 | Mục phân loại sản phẩm-100989 | |
| HSK 5208.12-0000 | Vải dệt thoi cotton; Không tẩy trắng, dệt trơn, 107g/㎡; 100% cotton | 17/06/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100567 | |
| 5208.52-0000 | Vải dệt bằng cotton | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1309 | |
| 5209.31-0000 | Vải dệt bằng cotton | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1312 | |
| 5209.32-0000 | Vải dệt bằng cotton | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1314 | |
| 5209.31-0000 | Vải dệt bằng cotton | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1315 | |
| 5211.43-0000 | Cotton woven fabric | 08/12/2003 | Analysis 47260-1311 | |
| 5210.31-0000 | Cotton woven fabric | 25/09/2003 | Analysis 47260-1018 | |
| 5210.21-0000 | Cotton woven fabric | 16/12/2002 | Analysis 47260-0827 | |
| 5208.39-0000 | Vải dệt bằng cotton | 18/08/1997 | Phân tích 47260-1769 | |
| 5208.42-0000 | Vải dệt thoi cotton (Chambray) | 18/08/1997 | Phân tích 47260-1771 | |
| 5208.22-0000 | Vải dệt từ cotton100% (vải cotton nhuộm oxford) | 02/10/1996 | Phân tích 47260-1682 | |
| 5208.22-0000 | Vải dệt từ cotton100% (vải cotton nhuộm oxford) | 02/10/1996 | Phân tích 47260-1681 | |
| 5208.29-0000 | Vải dệt từ cotton | 10/02/1996 | Phân tích 47260-207 | |
| 5210.21-0000 | Woven Fabric | 29/11/1994 | Analysis 22760-2092 | |
| 5208.11-0000 | Vải dệt | 26/05/1994 | Cảm xúc 47281-406 | |
| 5210.21-0000 | Woven Fabric | 26/04/1994 | Analysis 47260-709 | |
| 5210.32-0000 | Cotton Woven fabric (CTN DYED TWILL 671022# 79) | 25/11/1991 | Emotion22701-4463 | |
| 5208.42-0000 | Vải cotton (U57011-75C) | 11/04/1991 | Cảm xúc22701-1324 | |
| 5208.41-0000 | Vải Cotton | 28/12/1990 | Cảm xúc22701-4432 | |
| 5210.42-0000 | Woven Fabrics · (64100246) | 12/09/1990 | Emotion22701-2979 | |
| 5210.42-0000 | Woven Fabrics · (64100254) | 12/09/1990 | Emotion22701-2978 | |
| 5210.22-0000 | Woven Fabrics · (64100292) | 12/09/1990 | Emotion22701-2977 | |
| 5208.42-0000 | dệt may | 1989-11-29 | Cảm xúc22701-3843 | |
| 5206.42-9000 | Sợi len (5365) | 1988-11-14 | Cảm xúc22701-2833 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.