Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 52: bông

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
52.01CNXơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.03CNXơ bông, chải thô hoặc chải kỹThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.08Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.09Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.11Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
52.12Vải dệt thoi khác từ bôngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (39)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5206.34.00Sợi xe từ 2 sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ (không phải chỉ khâu) có hàm lượng xơ bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất kì vật liệu nào, dạng cuộn, chưa đóng gói để bán lẻ.09/07/2025117/TB-KDHQ
5206.22.00Sợi đơn làm từ xơ bông chải kỹ, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì; dạng cuộn, chưa đóng gói để bán lẻ.08/07/2025114/TB-KDHQ
5208.21.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã tẩy trắng, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, định lượng không quá 100 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.18/06/202592/TB-KĐHQ
52.11Vải dệt thoi từ sợi bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m², kiểu dệt vân chéo 4 sợi, đã nhuộm, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ trên 30cm.29/05/202568/TB-KĐHQ
5211.49.00Vải dệt thoi, vải dệt khác từ các sợi có các màu khác nhau, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo (polyester), có định lượng trên 200 g/m²; bề mặt chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.11/04/202504/TB-KĐHQ
5208.43.00Vải dệt thoi (Vải vân chéo) đã nhuộm (WOVEN COTTON DYED TWILL FABRIC), chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối nệm, 137 kiện, trọng lượng: 164 gsm02/04/2024207/TB-KĐ3
5208.43.00Vải dệt thoi (Vải vân chéo) đã nhuộm (WOVEN COTTON DYED TWILL FABRIC), chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối nệm, 137 kiện, trọng lượng: 164 gsm02/04/2024207/TB-KĐ3
5208.49.00Vải dệt thoi (Vải vân điểm), đã nhuộm (woven Cotton dyed plain fabric), từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm14/03/2024153/TB-KĐ3
5208.49.00Vải dệt thoi (Vải vân điểm), đã nhuộm (woven Cotton dyed plain fabric), từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm14/03/2024153/TB-KĐ3
5205.24.00Sợi bông tỷ trọng 80% bông 20% sợi nhân tạo, sợi đơn thẳng chưa se chưa đóng gói bán lẻ, không đồng cối, không đồng ký.26/06/2023347/TB-KĐ3
5205.22.00 Sợi bông tỷ trọng 80% bông 20% sợi nhân tạo, sợi đơn thẳng chưa se chưa đóng gói bán lẻ, không đồng cối, không đồng ký..14/06/2023313/TB-KĐ3
5205.21.00Mục 1: Sợi đơn làm từ xơ chải kĩ 100% Organic Cotton Ne 8/1, độ mảnh 738.75 decitex (Ne 8/1 100% Organic Cotton Combed Waxed Yarn for Knitting)09/06/202117/TB-KĐHQ
5206.32.00Sợi bông, tỷ trọng bông 50% (sợi se, làm từ xơ không chải kỹ), chỉ số mét sợi đơn 18.5, chưa đóng gói để bán lẻ, KT: 0.97 m x 0,58 m x 0,169m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)18/01/2021230/TB-TCHQ
5205.13.00Sợi đơn 100% Cotton (sợi bông), chỉ số 30S/1, mới 100% (mục 3 Tờ khai)17/04/20202450/TB-TCHQ
5210.41.90Sợi filament tái tạo Viscose, không dún, xoắn trên 120 vòng trên 1 mét, dùng để dệt thảm, hàng TQ mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)11/06/20193847/TB-TCHQ
5209.11.10Vải dệt thoi làm từ 100% bông, chưa qua tẩy trắng, quy cách: 80*30 10SOE*7SOE, khổ vải 1.69m, trọng lượng 309g/m2, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai).20/05/20193076/TB-TCHQ
5209.12.00Vải dệt thoi quy cách: 145*7660S/2CM*30SCD+40D 2/2 Z, vải chưa qua tẩy trắng, thành phần 98% bông 2% spandex vải dệt vân chéo 4 sợi, khổ vải 1.81m, trọng lượng 217g/m2, mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai).20/05/20193075/TB-TCHQ
5209.12.00Vải dệt thoi quy cách: 104*6020SCD*14SCD+28SCD+ 70D 3/1 Z, vải chưa qua tẩy trắng, thành phần 99% bông 1% spandex vải dệt vân chéo 4 sợi, khổ vải 1.89m, trọng lượng 268g/m2, mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai).20/05/20193074/TB-TCHQ
5211.41.90Vải dệt thoi, thành phần 70% Cotton 16% Nylon 8% Polyester 6% Acrylic, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 268 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 9 tờ khai).20/05/20193063/TB-TCHQ
5210.31.00Vải bọc nệm ghế mã JSY-V0137 (dệt thoi từ bông, khổ 1,4m) dùng sản xuất nệm ghế, mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)20/05/20193073/TB-TCHQ
5210.39.00Vải dệt thoi - 45% Linen, 55% cotton, khổ rộng (150-152)cm, trọng lượng 136g/m2, đã nhuộm, dùng làm nguyên liệu may mặc, hàng mới 100% (Mục 43 PLTK).01/02/2019813/TB-TCHQ
5206.25.00Sợi nhuộm 55% Cotton, 45% Polyester, 60’S, độ bền cao, độ mảnh dưới 67 decitex, chưa đóng gói để bán lẻ (Sợi filament tổng hợp), chưa làm dún. Hàng mới 100% (Mục 4 Phụ lục tờ khai)21/01/2019458/TB-TCHQ
5208.59.20Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 03 sợi, thành phần 100% cotton, sợi 40’s twill 133x72 khổ 63” đã in 1 mặt, chưa ngâm tẩm, tráng phủ, trọng lượng 122g/m2, hàng mới 100%, Hàn Quốc sản xuất. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)29/11/20187049/TB-TCHQ
5210.41.00Mục 2 tờ khai hải quan: Vải áo sơ mi (Shirt Fabric). Vải 65% poly, 35% cotton, mã hàng: BN-S10, khổ: 58 inch, hàng mới 100%.26/01/2018516/TB-TCHQ
5210.41.00Mục 1 tờ khai hải quan: Vải áo sơ mi (Shirt Fabric). Vải 65% poly, 35% cotton, mã hàng: BN-S02, khổ: 58 inch, hàng mới 100%.26/01/2018515/TB-TCHQ
5208.39.00Vải dệt thoi từ bông. Tỷ lệ 85% trở lên, dệt dạng vân chéo 6 x 6 sợi, KT: (khổ rộng 2,5m, trọng lượng từ (130 - 150)g/m2) (1kg = 3m dài))+ -2 %. Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)12/01/2018200/TB-TCHQ
5208.59.90Vải dệt kim được làm chủ yếu từ sợi polyeste, khổ (1,2-2,8)m, hiệu Chữ Trung Quốc, (mục 2 tờ khai).29/01/2016888/TB-TCHQ
5202.91.00Xơ bông đã chải thô, độ dài sợi 10-12mm, 1,2g/m.18/01/2016486/TB-TCHQ
5208.22.00Nguyên phụ liệu phục vụ phòng IQC: Miếng vải dệt 100% cotton, phục vụ cho mục đích kỹ thuật dùng để mài màu của máy thử nghiệm màu, kích thước 5cm x 5cm, white 100% cotton cloth.18/05/20154521/TB-TCHQ
5208.74.20Mục 1 PLTK: Vải dệt thoi vân điểm thành phần 100% từ sợi bông (định lượng 90g/m2), khổ 1,2m~2,5m.13/05/20154331/TB-TCHQ
5211.43.00Mục 8 tờ khai Vải dệt thoi vân chéo từ sợi bông và sợi đàn hồi đã nhuộm (định lượng 252g/m2), khổ 1,2m - 2,5mm17/03/20152213/TB-TCHQ
5208.21.00Gạc hút nước dùng trong y tế (23g/m2, khổ rộng 1,2m), mới 100%09/03/20151880/TB-TCHQ
5209.21.00Mục 1: Vải wash bố cotton 44” màu trắng, dùng để lót giày (hàng mới 100%) Hợp đồng: HK-HY-2014-9-2929/01/2015827/TB-TCHQ
5201.00.00Bông thiên nhiên chưa chải kỹ, chưa chải thô, chỉ qua sơ chế thông thường, bỏ vỏ bỏ hạt.05/11/201413439/TB-TCHQ
5201.00.00Bông thiên nhiên chưa qua chải thô, chải kỹ.05/11/201413440/TB-TCHQ
5201.00.00Bông thiên nhiên chưa qua chải thô, chải kỹ.05/11/201413441/TB-TCHQ
5201.00.00Bông thiên nhiên chưa qua chải thô, chải kỹ.05/11/201413437/TB-TCHQ
5201.00.00Bông thiên nhiên chưa qua chải thô, chải kỹ.05/11/201413438/TB-TCHQ
5201.00.00Bông thiên nhiên 100% chưa qua chải thô, chải kỹ.05/11/201413443/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (76)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5208.49-0000VẢI (3 loại mẫu)08/01/2024Phân loại mặt hàng 4-137
5211.42-0000 Woven fabrics of cotton containing less than 85 % by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibers, weighing more than 200 g/㎡, yarns of different color, denim; WOVEN FABRICS OF COTTON, DENIM; BH-CN8591(COCO BB)31/08/2023Item Classification 4-15299
5205.44-0000Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, có độ mảnh trên mỗi sợi đơn nhỏ hơn 192,31 decitex nhưng không nhỏ hơn 125 decitex; Sợi bông chải kỹ 100% siro compact Ne 40/202/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13283
5202.99-0000Bông phế liệu; Comber Noil01/12/2022Phân loại mặt hàng 4-8854
5205.43-1000Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, có độ mảnh trên mỗi sợi đơn nhỏ hơn 232,56 decitex nhưng không nhỏ hơn 192,31 decitex; SỢI BÔNG DỆT CHẢI KHÔNG ĐÓNG SÁP NE30/221/07/2020Phân loại mặt hàng 4-4898
5205.44-1000Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, đo mỗi sợi đơn nhỏ hơn 192,31 decitex nhưng không nhỏ hơn 125 decitex; SỢI BÔNG CHẢO KẸP 100PCT NE 40/2 MÀU XÁM ĐỂ DỆT21/07/2020Phân loại mặt hàng 4-4893
5205.12-1010Sợi bông đơn, từ sợi chưa chải, chưa tẩy trắng hoặc chưa được xử lý kiềm, có độ dày không quá 370,37 decitex nhưng không dưới 232,56 decitex; SỢI COTTON CHÀ LẠT ĐỂ DỆT NE20s/121/07/2020Phân loại mặt hàng 4-4894
5210.21-0000Woven fabric of cotton, bleached; POLYESTER COTTON YARN DYED OXFORD FABRICS; 40FA31/12/2019Item Classification 4-13373
5205.33-1000Sợi bông; SỢI BÔNG 100PCT TRÊN CONES NE 30S/2 DỆT CHẢO; ẤN ĐỘ07/06/2019Phân loại mặt hàng 4-9316
5211.49-0000Woven fabric of cotton of yarn of Different colors; WOVEN SUEDE02/05/2019Item Classification 4-8650
5208.33-0000Vải dệt thoi cotton, nhuộm, vải chéo 4 sợi; BST1104 VẢI CANVAS TWILL THẬP NIÊN 20; HÀN QUỐC16/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3817
5209.39-0000Vải dệt thoi bằng cotton, nhuộm; WJT18-299 SWD0654 HBT CANVAS; HÀN QUỐC16/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3818
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM100'*CM100'/230*156(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1517
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 50"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1516
5208.13-0000Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CD40'*CD40'/133*72(1/2) TWILL 48“; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1511
5208.13-0000Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CM40'*CM40'/133*72(1/2) TWILL 67"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1515
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/170*105(1/4) SATIN 69"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1514
5208.13-0000Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CD40'*CD40'/133*72(1/2) TWILL 67"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1512
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1513
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD20'*CD20'/60*60(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1510
5208.11-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng không quá 100 g/㎡; CM60'*CM60'/90*88(1/1) PLAIN 64“ ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1509
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD20'*CD20'/60*60(1/1) PLAIN 50“ ; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1477
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CM60'*CM60'/140*120(1/1) TRẮNG 67“; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1475
5208.11-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt trơn, trọng lượng không quá 100 g/㎡; CM60'*CM60'/90*88(1/1) TRẮNG 67"; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1478
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD30'*CD30'/68*68(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1473
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD40'*CD40'/133*72(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1476
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD40'*CD40'/90*70(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1474
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt trơn, trọng lượng trên 100 g/㎡; CM40'*CM40'/133*72(1/1) TRẮNG 67"; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1472
5210.11-0000Unbleached woven fabrics of cotton mixed with man-made fibers; CMO30'*CMO30'/76*74(1/1) PLAIN 69"; PR.CHNA26/03/2018Item Classification 4-1449
5209.31-0000Vải dệt từ cotton, nhuộm; 7'S 80Z CANVAS23/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3884
5207.10-9000Sợi bông, được đưa ra để bán lẻ; Sợi KPC Denimcotton26/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19439
5207.10-9000Sợi bông, được bày bán lẻ; Hộp đựng sợi Kpc26/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19438
5207.10-9000Sợi bông, được đưa ra để bán lẻ; Sợi Kpc Gossyp26/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19440
5205.13-1000SỢI COTTON; SỢI NE 30/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 30/1 8PCT SỢI NE 30/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3489
5205.14-1000SỢI COTTON; SỢI MELANGE NE 40/1; 100PCT COTTON CHẢO NE 40/1 SỢI MELANGE ĐEN PHẢN ỨNG 8PCT SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3488
5205.12-1010SỢI COTTON; SỢI NE 20/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 20/1 8PCT SỢI NE 20/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3487
5205.13-1000SỢI COTTON; SỢI NE 30/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 30/1 8PCT SỢI NE 30/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3490
5208.21-0000Vải dệt cotton, tẩy trắng; TĂM BÔNG (DÙNG CHO CÔNG NGHIỆP); ẤN ĐỘ23/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2819
5205.13-1000Sợi bông; CD 30/1 BK08; ẤN ĐỘ09/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2337
5208.33-0000Vải dệt thoi bằng cotton, nhuộm; VẢI BÔNG SC-130412; HÀN QUỐC10/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8298
5205.12-1010Sợi bông; số PAKIS24/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2890
5211.43-0000Woven fabric of cotton, Different colors, Twill23/04/2014Item Classification 2-2869
5211.32-0000Woven fabric of cotton, Dyed, Twill23/04/2014Item Classification 2-2871
5205.13-1000Sợi bông; 85% COTTON VÀ 15% SỢI LANH TỰ NHIÊN CHÀ LẠI NE30S/1 TRÊN NÓN ĐỂ DỆT; PR.CHNA21/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1384
5205.13-1000Sợi bông; SỢI MELANGE NE 30/1; ẤN ĐỘ03/01/2014Phân loại mặt hàng 2-48
5211.32-0000Woven fabric of cotton, dyed, twill; ECOJIN M4055; R.KOREA13/08/2013Item Classification 2-6049
5202.91-0000Bông tái chế; bông tổng hợp; Hàn Quốc16/02/2013Phân loại mặt hàng 2-1029
5202.10-0000Chất thải sợi bông; Bông vụn; R.HÀN QUỐC13/02/2013Phân loại mặt hàng 2-979
5208.32-0000Vải dệt cotton; C/D 30S * C/D 23S ĐEN; VIỆT NAM07/01/2013Phân loại mặt hàng 2-155
5208.52-0000Vải dệt thoi trơn in bằng cotton, có hàm lượng cotton 85% trở lên, trọng lượng trên 100/㎡ nhưng không quá 200g/㎡; vải; HÀN QUỐC19/10/2012Phân loại mặt hàng 2-7828
HSK 5210.41-0000Woven fabrics of cotton, of yarns of different colors;BTS72029/08/2005Product Classification Section-105283
5208.39-0000ㅇTên sản phẩm: Vải dệt thoi cotton nhiều lớp · ㅇTên sản phẩm khi trình bày: Vải liên kết cotton23/07/2004Mục phân loại sản phẩm-100989
HSK 5208.12-0000Vải dệt thoi cotton; Không tẩy trắng, dệt trơn, 107g/㎡; 100% cotton17/06/2004Mục Phân loại sản phẩm-100567
5208.52-0000Vải dệt bằng cotton08/12/2003Phân tích 47260-1309
5209.31-0000Vải dệt bằng cotton08/12/2003Phân tích 47260-1312
5209.32-0000Vải dệt bằng cotton08/12/2003Phân tích 47260-1314
5209.31-0000Vải dệt bằng cotton08/12/2003Phân tích 47260-1315
5211.43-0000Cotton woven fabric08/12/2003Analysis 47260-1311
5210.31-0000Cotton woven fabric25/09/2003Analysis 47260-1018
5210.21-0000Cotton woven fabric16/12/2002Analysis 47260-0827
5208.39-0000Vải dệt bằng cotton18/08/1997Phân tích 47260-1769
5208.42-0000Vải dệt thoi cotton (Chambray)18/08/1997Phân tích 47260-1771
5208.22-0000Vải dệt từ cotton100% (vải cotton nhuộm oxford)02/10/1996Phân tích 47260-1682
5208.22-0000Vải dệt từ cotton100% (vải cotton nhuộm oxford)02/10/1996Phân tích 47260-1681
5208.29-0000Vải dệt từ cotton10/02/1996Phân tích 47260-207
5210.21-0000Woven Fabric29/11/1994Analysis 22760-2092
5208.11-0000Vải dệt26/05/1994Cảm xúc 47281-406
5210.21-0000Woven Fabric26/04/1994Analysis 47260-709
5210.32-0000Cotton Woven fabric (CTN DYED TWILL 671022# 79)25/11/1991Emotion22701-4463
5208.42-0000Vải cotton (U57011-75C)11/04/1991Cảm xúc22701-1324
5208.41-0000Vải Cotton28/12/1990Cảm xúc22701-4432
5210.42-0000Woven Fabrics · (64100246)12/09/1990Emotion22701-2979
5210.42-0000Woven Fabrics · (64100254)12/09/1990Emotion22701-2978
5210.22-0000Woven Fabrics · (64100292)12/09/1990Emotion22701-2977
5208.42-0000dệt may1989-11-29Cảm xúc22701-3843
5206.42-9000Sợi len (5365)1988-11-14Cảm xúc22701-2833

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 52: Bông | UNI Customs Consulting