Mã HS: 52.09
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5209
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5209.11 | - - Vải vân điểm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5209.11.10CN | - - - Vải duck và vải canvas(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.12.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.19.00CN | - - Vải dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Đã tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5209.21.00CN | - - Vải vân điểm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.22.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.29.00CN | - - Vải dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Đã nhuộm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5209.31.00CN | - - Vải vân điểm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.32.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.39.00CN | - - Vải dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5209.41.00CN | - - Vải vân điểm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.42.00CN | - - Vải denim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.43.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.49.00CN | - - Vải dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Đã in: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5209.51 | - - Vải vân điểm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5209.51.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.51.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5209.52.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.52.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.59 | - - Vải dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5209.59.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5209.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5209.11.10 | Vải dệt thoi làm từ 100% bông, chưa qua tẩy trắng, quy cách: 80*30 10SOE*7SOE, khổ vải 1.69m, trọng lượng 309g/m2, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai). | 20/05/2019 | 3076/TB-TCHQ | |
| 5209.12.00 | Vải dệt thoi quy cách: 145*7660S/2CM*30SCD+40D 2/2 Z, vải chưa qua tẩy trắng, thành phần 98% bông 2% spandex vải dệt vân chéo 4 sợi, khổ vải 1.81m, trọng lượng 217g/m2, mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai). | 20/05/2019 | 3075/TB-TCHQ | |
| 5209.12.00 | Vải dệt thoi quy cách: 104*6020SCD*14SCD+28SCD+ 70D 3/1 Z, vải chưa qua tẩy trắng, thành phần 99% bông 1% spandex vải dệt vân chéo 4 sợi, khổ vải 1.89m, trọng lượng 268g/m2, mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai). | 20/05/2019 | 3074/TB-TCHQ | |
| 5209.21.00 | Mục 1: Vải wash bố cotton 44” màu trắng, dùng để lót giày (hàng mới 100%) Hợp đồng: HK-HY-2014-9-29 | 29/01/2015 | 827/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5209.39-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, nhuộm; WJT18-299 SWD0654 HBT CANVAS; HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3818 | |
| 5209.31-0000 | Vải dệt từ cotton, nhuộm; 7'S 80Z CANVAS | 23/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3884 | |
| 5209.31-0000 | Vải dệt bằng cotton | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1312 | |
| 5209.32-0000 | Vải dệt bằng cotton | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1314 | |
| 5209.31-0000 | Vải dệt bằng cotton | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1315 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.