Mã HS: 52.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5208
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5208.11.00CN | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.12.00CN | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.13.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.19.00CN | - - Vải dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Đã tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5208.21.00CN | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.22.00CN | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.23.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.29.00CN | - - Vải dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Đã nhuộm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5208.31 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5208.31.10CN | - - - Vải voan (Voile)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.32.00CN | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.33.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.39.00CN | - - Vải dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5208.41 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5208.41.10CN | - - - Vải Ikat(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.42 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5208.42.10CN | - - - Vải Ikat(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.43.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.49.00CN | - - Vải dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Đã in: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5208.51 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5208.51.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.51.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.52 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5208.52.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.52.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.59 | - - Vải dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5208.59.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.59.20CN | - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5208.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5208.21.00 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã tẩy trắng, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, định lượng không quá 100 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 18/06/2025 | 92/TB-KĐHQ | |
| 5208.43.00 | Vải dệt thoi (Vải vân chéo) đã nhuộm (WOVEN COTTON DYED TWILL FABRIC), chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối nệm, 137 kiện, trọng lượng: 164 gsm | 02/04/2024 | 207/TB-KĐ3 | |
| 5208.43.00 | Vải dệt thoi (Vải vân chéo) đã nhuộm (WOVEN COTTON DYED TWILL FABRIC), chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối nệm, 137 kiện, trọng lượng: 164 gsm | 02/04/2024 | 207/TB-KĐ3 | |
| 5208.49.00 | Vải dệt thoi (Vải vân điểm), đã nhuộm (woven Cotton dyed plain fabric), từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm | 14/03/2024 | 153/TB-KĐ3 | |
| 5208.49.00 | Vải dệt thoi (Vải vân điểm), đã nhuộm (woven Cotton dyed plain fabric), từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm | 14/03/2024 | 153/TB-KĐ3 | |
| 5208.59.20 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 03 sợi, thành phần 100% cotton, sợi 40’s twill 133x72 khổ 63” đã in 1 mặt, chưa ngâm tẩm, tráng phủ, trọng lượng 122g/m2, hàng mới 100%, Hàn Quốc sản xuất. (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 29/11/2018 | 7049/TB-TCHQ | |
| 5208.39.00 | Vải dệt thoi từ bông. Tỷ lệ 85% trở lên, dệt dạng vân chéo 6 x 6 sợi, KT: (khổ rộng 2,5m, trọng lượng từ (130 - 150)g/m2) (1kg = 3m dài))+ -2 %. Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 12/01/2018 | 200/TB-TCHQ | |
| 5208.59.90 | Vải dệt kim được làm chủ yếu từ sợi polyeste, khổ (1,2-2,8)m, hiệu Chữ Trung Quốc, (mục 2 tờ khai). | 29/01/2016 | 888/TB-TCHQ | |
| 5208.22.00 | Nguyên phụ liệu phục vụ phòng IQC: Miếng vải dệt 100% cotton, phục vụ cho mục đích kỹ thuật dùng để mài màu của máy thử nghiệm màu, kích thước 5cm x 5cm, white 100% cotton cloth. | 18/05/2015 | 4521/TB-TCHQ | |
| 5208.74.20 | Mục 1 PLTK: Vải dệt thoi vân điểm thành phần 100% từ sợi bông (định lượng 90g/m2), khổ 1,2m~2,5m. | 13/05/2015 | 4331/TB-TCHQ | |
| 5208.21.00 | Gạc hút nước dùng trong y tế (23g/m2, khổ rộng 1,2m), mới 100% | 09/03/2015 | 1880/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5208.49-0000 | VẢI (3 loại mẫu) | 08/01/2024 | Phân loại mặt hàng 4-137 | |
| 5208.33-0000 | Vải dệt thoi cotton, nhuộm, vải chéo 4 sợi; BST1104 VẢI CANVAS TWILL THẬP NIÊN 20; HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3817 | |
| 5208.19-0000 | Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM100'*CM100'/230*156(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1517 | |
| 5208.19-0000 | Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 50"; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1516 | |
| 5208.13-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CD40'*CD40'/133*72(1/2) TWILL 48“; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1511 | |
| 5208.13-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CM40'*CM40'/133*72(1/2) TWILL 67"; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1515 | |
| 5208.19-0000 | Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/170*105(1/4) SATIN 69"; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1514 | |
| 5208.13-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CD40'*CD40'/133*72(1/2) TWILL 67"; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1512 | |
| 5208.19-0000 | Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1513 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD20'*CD20'/60*60(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1510 | |
| 5208.11-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng không quá 100 g/㎡; CM60'*CM60'/90*88(1/1) PLAIN 64“ ; PR.CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1509 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD20'*CD20'/60*60(1/1) PLAIN 50“ ; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1477 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CM60'*CM60'/140*120(1/1) TRẮNG 67“; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1475 | |
| 5208.11-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt trơn, trọng lượng không quá 100 g/㎡; CM60'*CM60'/90*88(1/1) TRẮNG 67"; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1478 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD30'*CD30'/68*68(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1473 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD40'*CD40'/133*72(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1476 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD40'*CD40'/90*70(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1474 | |
| 5208.12-0000 | Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt trơn, trọng lượng trên 100 g/㎡; CM40'*CM40'/133*72(1/1) TRẮNG 67"; PR.CHNA | 27/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1472 | |
| 5208.21-0000 | Vải dệt cotton, tẩy trắng; TĂM BÔNG (DÙNG CHO CÔNG NGHIỆP); ẤN ĐỘ | 23/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2819 | |
| 5208.33-0000 | Vải dệt thoi bằng cotton, nhuộm; VẢI BÔNG SC-130412; HÀN QUỐC | 10/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8298 | |
| 5208.32-0000 | Vải dệt cotton; C/D 30S * C/D 23S ĐEN; VIỆT NAM | 07/01/2013 | Phân loại mặt hàng 2-155 | |
| 5208.52-0000 | Vải dệt thoi trơn in bằng cotton, có hàm lượng cotton 85% trở lên, trọng lượng trên 100/㎡ nhưng không quá 200g/㎡; vải; HÀN QUỐC | 19/10/2012 | Phân loại mặt hàng 2-7828 | |
| 5208.39-0000 | ㅇTên sản phẩm: Vải dệt thoi cotton nhiều lớp · ㅇTên sản phẩm khi trình bày: Vải liên kết cotton | 23/07/2004 | Mục phân loại sản phẩm-100989 | |
| HSK 5208.12-0000 | Vải dệt thoi cotton; Không tẩy trắng, dệt trơn, 107g/㎡; 100% cotton | 17/06/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100567 | |
| 5208.52-0000 | Vải dệt bằng cotton | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1309 | |
| 5208.39-0000 | Vải dệt bằng cotton | 18/08/1997 | Phân tích 47260-1769 | |
| 5208.42-0000 | Vải dệt thoi cotton (Chambray) | 18/08/1997 | Phân tích 47260-1771 | |
| 5208.22-0000 | Vải dệt từ cotton100% (vải cotton nhuộm oxford) | 02/10/1996 | Phân tích 47260-1682 | |
| 5208.22-0000 | Vải dệt từ cotton100% (vải cotton nhuộm oxford) | 02/10/1996 | Phân tích 47260-1681 | |
| 5208.29-0000 | Vải dệt từ cotton | 10/02/1996 | Phân tích 47260-207 | |
| 5208.11-0000 | Vải dệt | 26/05/1994 | Cảm xúc 47281-406 | |
| 5208.42-0000 | Vải cotton (U57011-75C) | 11/04/1991 | Cảm xúc22701-1324 | |
| 5208.41-0000 | Vải Cotton | 28/12/1990 | Cảm xúc22701-4432 | |
| 5208.42-0000 | dệt may | 1989-11-29 | Cảm xúc22701-3843 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.