Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 52.08

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5208

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.11.00CN- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.12.00CN- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.13.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.19.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.21.00CN- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.22.00CN- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.23.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.29.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã nhuộm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.31- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.31.10CN- - - Vải voan (Voile)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.32.00CN- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.33.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.39.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.41- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.41.10CN- - - Vải Ikat(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.42- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.42.10CN- - - Vải Ikat(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.43.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.49.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.51- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.51.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.51.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.52- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.52.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.52.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.59- - Vải dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.59.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.59.20CN- - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5208.21.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã tẩy trắng, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, định lượng không quá 100 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.18/06/202592/TB-KĐHQ
5208.43.00Vải dệt thoi (Vải vân chéo) đã nhuộm (WOVEN COTTON DYED TWILL FABRIC), chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối nệm, 137 kiện, trọng lượng: 164 gsm02/04/2024207/TB-KĐ3
5208.43.00Vải dệt thoi (Vải vân chéo) đã nhuộm (WOVEN COTTON DYED TWILL FABRIC), chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối nệm, 137 kiện, trọng lượng: 164 gsm02/04/2024207/TB-KĐ3
5208.49.00Vải dệt thoi (Vải vân điểm), đã nhuộm (woven Cotton dyed plain fabric), từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm14/03/2024153/TB-KĐ3
5208.49.00Vải dệt thoi (Vải vân điểm), đã nhuộm (woven Cotton dyed plain fabric), từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm14/03/2024153/TB-KĐ3
5208.59.20Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 03 sợi, thành phần 100% cotton, sợi 40’s twill 133x72 khổ 63” đã in 1 mặt, chưa ngâm tẩm, tráng phủ, trọng lượng 122g/m2, hàng mới 100%, Hàn Quốc sản xuất. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)29/11/20187049/TB-TCHQ
5208.39.00Vải dệt thoi từ bông. Tỷ lệ 85% trở lên, dệt dạng vân chéo 6 x 6 sợi, KT: (khổ rộng 2,5m, trọng lượng từ (130 - 150)g/m2) (1kg = 3m dài))+ -2 %. Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)12/01/2018200/TB-TCHQ
5208.59.90Vải dệt kim được làm chủ yếu từ sợi polyeste, khổ (1,2-2,8)m, hiệu Chữ Trung Quốc, (mục 2 tờ khai).29/01/2016888/TB-TCHQ
5208.22.00Nguyên phụ liệu phục vụ phòng IQC: Miếng vải dệt 100% cotton, phục vụ cho mục đích kỹ thuật dùng để mài màu của máy thử nghiệm màu, kích thước 5cm x 5cm, white 100% cotton cloth.18/05/20154521/TB-TCHQ
5208.74.20Mục 1 PLTK: Vải dệt thoi vân điểm thành phần 100% từ sợi bông (định lượng 90g/m2), khổ 1,2m~2,5m.13/05/20154331/TB-TCHQ
5208.21.00Gạc hút nước dùng trong y tế (23g/m2, khổ rộng 1,2m), mới 100%09/03/20151880/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5208.49-0000VẢI (3 loại mẫu)08/01/2024Phân loại mặt hàng 4-137
5208.33-0000Vải dệt thoi cotton, nhuộm, vải chéo 4 sợi; BST1104 VẢI CANVAS TWILL THẬP NIÊN 20; HÀN QUỐC16/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3817
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM100'*CM100'/230*156(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1517
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 50"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1516
5208.13-0000Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CD40'*CD40'/133*72(1/2) TWILL 48“; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1511
5208.13-0000Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CM40'*CM40'/133*72(1/2) TWILL 67"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1515
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/170*105(1/4) SATIN 69"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1514
5208.13-0000Vải dệt thoi bằng cotton, chưa tẩy trắng, vải chéo 3 sợi; CD40'*CD40'/133*72(1/2) TWILL 67"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1512
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1513
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD20'*CD20'/60*60(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1510
5208.11-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng không quá 100 g/㎡; CM60'*CM60'/90*88(1/1) PLAIN 64“ ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1509
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD20'*CD20'/60*60(1/1) PLAIN 50“ ; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1477
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CM60'*CM60'/140*120(1/1) TRẮNG 67“; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1475
5208.11-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt trơn, trọng lượng không quá 100 g/㎡; CM60'*CM60'/90*88(1/1) TRẮNG 67"; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1478
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD30'*CD30'/68*68(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1473
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD40'*CD40'/133*72(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1476
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt phẳng, trọng lượng trên 100 g/㎡; CD40'*CD40'/90*70(1/1) PLAIN 67“ ; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1474
5208.12-0000Vải dệt thoi chưa tẩy trắng từ cotton, dệt trơn, trọng lượng trên 100 g/㎡; CM40'*CM40'/133*72(1/1) TRẮNG 67"; PR.CHNA27/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1472
5208.21-0000Vải dệt cotton, tẩy trắng; TĂM BÔNG (DÙNG CHO CÔNG NGHIỆP); ẤN ĐỘ23/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2819
5208.33-0000Vải dệt thoi bằng cotton, nhuộm; VẢI BÔNG SC-130412; HÀN QUỐC10/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8298
5208.32-0000Vải dệt cotton; C/D 30S * C/D 23S ĐEN; VIỆT NAM07/01/2013Phân loại mặt hàng 2-155
5208.52-0000Vải dệt thoi trơn in bằng cotton, có hàm lượng cotton 85% trở lên, trọng lượng trên 100/㎡ nhưng không quá 200g/㎡; vải; HÀN QUỐC19/10/2012Phân loại mặt hàng 2-7828
5208.39-0000ㅇTên sản phẩm: Vải dệt thoi cotton nhiều lớp · ㅇTên sản phẩm khi trình bày: Vải liên kết cotton23/07/2004Mục phân loại sản phẩm-100989
HSK 5208.12-0000Vải dệt thoi cotton; Không tẩy trắng, dệt trơn, 107g/㎡; 100% cotton17/06/2004Mục Phân loại sản phẩm-100567
5208.52-0000Vải dệt bằng cotton08/12/2003Phân tích 47260-1309
5208.39-0000Vải dệt bằng cotton18/08/1997Phân tích 47260-1769
5208.42-0000Vải dệt thoi cotton (Chambray)18/08/1997Phân tích 47260-1771
5208.22-0000Vải dệt từ cotton100% (vải cotton nhuộm oxford)02/10/1996Phân tích 47260-1682
5208.22-0000Vải dệt từ cotton100% (vải cotton nhuộm oxford)02/10/1996Phân tích 47260-1681
5208.29-0000Vải dệt từ cotton10/02/1996Phân tích 47260-207
5208.11-0000Vải dệt26/05/1994Cảm xúc 47281-406
5208.42-0000Vải cotton (U57011-75C)11/04/1991Cảm xúc22701-1324
5208.41-0000Vải Cotton28/12/1990Cảm xúc22701-4432
5208.42-0000dệt may1989-11-29Cảm xúc22701-3843

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 52.08: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85%…