Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5208.19.00

- - Vải dệt khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5208

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.11.00CN- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.12.00CN- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.13.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.19.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.21.00CN- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.22.00CN- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.23.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.29.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã nhuộm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.31- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.31.10CN- - - Vải voan (Voile)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.32.00CN- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.33.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.39.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.41- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.41.10CN- - - Vải Ikat(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.42- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.42.10CN- - - Vải Ikat(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.43.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.49.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.51- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.51.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.51.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.52- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.52.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.52.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.59- - Vải dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5208.59.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.59.20CN- - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5208.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM100'*CM100'/230*156(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1517
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 50"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1516
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác làm từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/170*105(1/4) SATIN 69"; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1514
5208.19-0000Các loại vải dệt thoi chưa tẩy trắng khác từ bông, có trọng lượng không quá 200 g/㎡; CM60'*CM60'/173*113(1/4) SATIN 69" ; PR.CHNA29/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1513
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất5Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất6Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất5Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6
Quốc giaÚcThuế suất6
Quốc giaTrung QuốcThuế suất6
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6
Quốc giaNew ZealandThuế suất6

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN6%
  • RCEP Úc6%
  • RCEP Trung Quốc6%
  • RCEP Nhật Bản6,5%
  • RCEP Hàn Quốc6%
  • RCEP New Zealand6%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5208.19.00: Vải dệt khác – Chưa tẩy trắng