Mã HS: 52.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5205
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5205.11.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.12.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.13.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.14.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.15.00CN | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5205.21.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.22.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.23.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.24.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.26.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.27.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.28.00CN | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5205.31.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.32.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.33.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.34.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.35.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5205.41.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.42.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.43.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.44.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.46.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.47.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.48.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5205.24.00 | Sợi bông tỷ trọng 80% bông 20% sợi nhân tạo, sợi đơn thẳng chưa se chưa đóng gói bán lẻ, không đồng cối, không đồng ký. | 26/06/2023 | 347/TB-KĐ3 | |
| 5205.22.00 | Sợi bông tỷ trọng 80% bông 20% sợi nhân tạo, sợi đơn thẳng chưa se chưa đóng gói bán lẻ, không đồng cối, không đồng ký.. | 14/06/2023 | 313/TB-KĐ3 | |
| 5205.21.00 | Mục 1: Sợi đơn làm từ xơ chải kĩ 100% Organic Cotton Ne 8/1, độ mảnh 738.75 decitex (Ne 8/1 100% Organic Cotton Combed Waxed Yarn for Knitting) | 09/06/2021 | 17/TB-KĐHQ | |
| 5205.13.00 | Sợi đơn 100% Cotton (sợi bông), chỉ số 30S/1, mới 100% (mục 3 Tờ khai) | 17/04/2020 | 2450/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5205.44-0000 | Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, có độ mảnh trên mỗi sợi đơn nhỏ hơn 192,31 decitex nhưng không nhỏ hơn 125 decitex; Sợi bông chải kỹ 100% siro compact Ne 40/2 | 02/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13283 | |
| 5205.43-1000 | Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, có độ mảnh trên mỗi sợi đơn nhỏ hơn 232,56 decitex nhưng không nhỏ hơn 192,31 decitex; SỢI BÔNG DỆT CHẢI KHÔNG ĐÓNG SÁP NE30/2 | 21/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-4898 | |
| 5205.44-1000 | Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, đo mỗi sợi đơn nhỏ hơn 192,31 decitex nhưng không nhỏ hơn 125 decitex; SỢI BÔNG CHẢO KẸP 100PCT NE 40/2 MÀU XÁM ĐỂ DỆT | 21/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-4893 | |
| 5205.12-1010 | Sợi bông đơn, từ sợi chưa chải, chưa tẩy trắng hoặc chưa được xử lý kiềm, có độ dày không quá 370,37 decitex nhưng không dưới 232,56 decitex; SỢI COTTON CHÀ LẠT ĐỂ DỆT NE20s/1 | 21/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-4894 | |
| 5205.33-1000 | Sợi bông; SỢI BÔNG 100PCT TRÊN CONES NE 30S/2 DỆT CHẢO; ẤN ĐỘ | 07/06/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9316 | |
| 5205.13-1000 | SỢI COTTON; SỢI NE 30/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 30/1 8PCT SỢI NE 30/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3489 | |
| 5205.14-1000 | SỢI COTTON; SỢI MELANGE NE 40/1; 100PCT COTTON CHẢO NE 40/1 SỢI MELANGE ĐEN PHẢN ỨNG 8PCT SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3488 | |
| 5205.12-1010 | SỢI COTTON; SỢI NE 20/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 20/1 8PCT SỢI NE 20/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3487 | |
| 5205.13-1000 | SỢI COTTON; SỢI NE 30/1 MELANGE; 100PCT COTTON CHẢO NE 30/1 8PCT SỢI NE 30/1 PHẢN ỨNG MÀU ĐEN ĐÃ ĐƯỢC SÁP ĐỂ ĐAN TRÊN NÓN | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3490 | |
| 5205.13-1000 | Sợi bông; CD 30/1 BK08; ẤN ĐỘ | 09/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2337 | |
| 5205.12-1010 | Sợi bông; số PAKIS | 24/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2890 | |
| 5205.13-1000 | Sợi bông; 85% COTTON VÀ 15% SỢI LANH TỰ NHIÊN CHÀ LẠI NE30S/1 TRÊN NÓN ĐỂ DỆT; PR.CHNA | 21/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1384 | |
| 5205.13-1000 | Sợi bông; SỢI MELANGE NE 30/1; ẤN ĐỘ | 03/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-48 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.