- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)
Thuế VAT8/10
Thuế MFN5
Đơn vịkg
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
5205.44-0000
Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, có độ mảnh trên mỗi sợi đơn nhỏ hơn 192,31 decitex nhưng không nhỏ hơn 125 decitex; Sợi bông chải kỹ 100% siro compact Ne 40/2
02/06/2023
Phân loại mặt hàng 4-13283
5205.44-1000
Sợi bông nhiều sợi, từ sợi chải kỹ, không tẩy trắng hoặc không được kiềm hóa, đo mỗi sợi đơn nhỏ hơn 192,31 decitex nhưng không nhỏ hơn 125 decitex; SỢI BÔNG CHẢO KẸP 100PCT NE 40/2 MÀU XÁM ĐỂ DỆT
21/07/2020
Phân loại mặt hàng 4-4893
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất7.5
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất5
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất8/10
Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất3.5
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất0
Quốc giaÚc
Thuế suất0
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất0
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất0
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN5%
RCEP ASEAN0%
RCEP Úc0%
RCEP Trung Quốc0%
RCEP Nhật Bản0%
RCEP Hàn Quốc0%
RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.