| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5205.11.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.12.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.13.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.14.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.15.00CN | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5205.21.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.22.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.23.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.24.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.26.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.27.00CN | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.28.00CN | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5205.31.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.32.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.33.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.34.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.35.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5205.41.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.42.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.43.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.44.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.46.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.47.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5205.48.00CN | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |