Mã HS: 52.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5202
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5202.10.00CN | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5202.91.00CN | - - Bông tái chế | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 5202.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5202.91.00 | Xơ bông đã chải thô, độ dài sợi 10-12mm, 1,2g/m. | 18/01/2016 | 486/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5202.99-0000 | Bông phế liệu; Comber Noil | 01/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-8854 | |
| 5202.91-0000 | Bông tái chế; bông tổng hợp; Hàn Quốc | 16/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1029 | |
| 5202.10-0000 | Chất thải sợi bông; Bông vụn; R.HÀN QUỐC | 13/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-979 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.