Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 52.10

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5210

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.11.00CN- - Vải vân điểmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.19.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.21.00CN- - Vải vân điểmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.29.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã nhuộm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.31.00CN- - Vải vân điểmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.32.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.39.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.41- - Vải vân điểm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.41.10CN- - - Vải Ikat (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.49.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.51- - Vải vân điểm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.51.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.51.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.59- - Vải dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.59.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5210.41.90Sợi filament tái tạo Viscose, không dún, xoắn trên 120 vòng trên 1 mét, dùng để dệt thảm, hàng TQ mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)11/06/20193847/TB-TCHQ
5210.31.00Vải bọc nệm ghế mã JSY-V0137 (dệt thoi từ bông, khổ 1,4m) dùng sản xuất nệm ghế, mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)20/05/20193073/TB-TCHQ
5210.39.00Vải dệt thoi - 45% Linen, 55% cotton, khổ rộng (150-152)cm, trọng lượng 136g/m2, đã nhuộm, dùng làm nguyên liệu may mặc, hàng mới 100% (Mục 43 PLTK).01/02/2019813/TB-TCHQ
5210.41.00Mục 2 tờ khai hải quan: Vải áo sơ mi (Shirt Fabric). Vải 65% poly, 35% cotton, mã hàng: BN-S10, khổ: 58 inch, hàng mới 100%.26/01/2018516/TB-TCHQ
5210.41.00Mục 1 tờ khai hải quan: Vải áo sơ mi (Shirt Fabric). Vải 65% poly, 35% cotton, mã hàng: BN-S02, khổ: 58 inch, hàng mới 100%.26/01/2018515/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5210.21-0000Woven fabric of cotton, bleached; POLYESTER COTTON YARN DYED OXFORD FABRICS; 40FA31/12/2019Item Classification 4-13373
5210.11-0000Unbleached woven fabrics of cotton mixed with man-made fibers; CMO30'*CMO30'/76*74(1/1) PLAIN 69"; PR.CHNA26/03/2018Item Classification 4-1449
HSK 5210.41-0000Woven fabrics of cotton, of yarns of different colors;BTS72029/08/2005Product Classification Section-105283
5210.31-0000Cotton woven fabric25/09/2003Analysis 47260-1018
5210.21-0000Cotton woven fabric16/12/2002Analysis 47260-0827
5210.21-0000Woven Fabric29/11/1994Analysis 22760-2092
5210.21-0000Woven Fabric26/04/1994Analysis 47260-709
5210.32-0000Cotton Woven fabric (CTN DYED TWILL 671022# 79)25/11/1991Emotion22701-4463
5210.42-0000Woven Fabrics · (64100246)12/09/1990Emotion22701-2979
5210.42-0000Woven Fabrics · (64100254)12/09/1990Emotion22701-2978
5210.22-0000Woven Fabrics · (64100292)12/09/1990Emotion22701-2977

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 52.10: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%…