Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5210.41

- - Vải vân điểm:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5210

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.11.00CN- - Vải vân điểmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.19.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.21.00CN- - Vải vân điểmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.29.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã nhuộm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.31.00CN- - Vải vân điểmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.32.00CN- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.39.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.41- - Vải vân điểm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.41.10CN- - - Vải Ikat (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.49.00CN- - Vải dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Đã in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.51- - Vải vân điểm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.51.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.51.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.59- - Vải dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5210.59.10CN- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5210.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5210.41.90Sợi filament tái tạo Viscose, không dún, xoắn trên 120 vòng trên 1 mét, dùng để dệt thảm, hàng TQ mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)11/06/20193847/TB-TCHQ
5210.41.00Mục 2 tờ khai hải quan: Vải áo sơ mi (Shirt Fabric). Vải 65% poly, 35% cotton, mã hàng: BN-S10, khổ: 58 inch, hàng mới 100%.26/01/2018516/TB-TCHQ
5210.41.00Mục 1 tờ khai hải quan: Vải áo sơ mi (Shirt Fabric). Vải 65% poly, 35% cotton, mã hàng: BN-S02, khổ: 58 inch, hàng mới 100%.26/01/2018515/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
HSK 5210.41-0000Woven fabrics of cotton, of yarns of different colors;BTS72029/08/2005Product Classification Section-105283

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5210.41: Vải vân điểm | UNI Customs Consulting