Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4811.90.49

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4811

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4811.10- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.10.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.41- - Loại tự dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.41.20- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.49.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51.31- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.51.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51.91- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.51.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.20- - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.41- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.59.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.91- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.59.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.60- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.60.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.60.91- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.60.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.90- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.90.41- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.90.42- - - Giấy tạo vân(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.90.91- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.90.92- - - Giấy tạo vân(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.93- - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenluloThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4811.90.49Mục 6: Giấy phức hợp dùng làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS PEACH, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh. · Mục 7: Giấy phức hợp làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS STRAWBERRY, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh.12/02/2019862/TB-TCHQ
4811.90.49Mục 1- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Straw VN VS2 (Mã NL 308609) · Mục 2- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Grape VN VS2 (Mã NL 308611)27/01/2016791/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4811.90-1090Paper laminated with woven; Polypropylene woven roll with kraft paper; R.KOREA05/02/2014Item Classification 2-810
4811.90-1090Paper coated with heat sensitive substance; THERMAL PAPER /BP/FCLP (BACK PRINTED / FRONT CO/LOGO PRINTED) ; PR.CHNA07/11/2012Item Classification 2-8373
4811.90-1090Paper coated with heat sensitive substance; THERMAL PAPER / BP (BACK PRINTED) ; PR.CHNA06/11/2012Item Classification 2-8343
HSK 4811.90-1090Impregnated paper; mulching pape30/09/2005Product Classification Section-105587
4811.90-1090Raw paper for gift certificate manufacturing02/03/2001Evaluation classification 47281-196
4811.90-1090Question and answer regarding product classification of gift certificate04/10/2000Evaluation classification 47281-882
4811.90-1090Starch Coated Pape1989-05-09Emotion22701-1358
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất3.5/7.5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4811.90.49: Loại khác – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15…