Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4811.59.91

- - - - Tấm phủ sàn
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4811

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4811.10- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.10.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.41- - Loại tự dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.41.20- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.49.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51.31- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.51.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51.91- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.51.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.20- - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.41- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.59.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.91- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.59.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.60- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.60.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.60.91- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.60.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.90- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.90.41- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.90.42- - - Giấy tạo vân(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.90.91- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.90.92- - - Giấy tạo vân(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.93- - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenluloThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (24)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4811.59-0000Paper coated with plastic; ADERPACK GP 39G26/02/2021Item Classification 4-1581
4811.59-0000Paper coated with plastics; EPL-100 PAPER01/11/2018Item Classification 4-5284
4811.59-0000Paper coated with plastics; YKP-A90AS27/07/2018Item Classification 1-2321
4811.59-0000Paperboards, impregnated; Eco-friendly pulp board; R.KOREA27/12/2017Item Classification 4-8308
4811.59-0000Impregnated paperboard ; Eco-friendly pulp board; ECO PULP FRAME BOARD ; R.KOREA29/10/2017Item Classification 4-7277
4811.59-0000Paper coated with plastics; Siliconized glassine paper; R.KOREA29/10/2017Item Classification 4-7276
4811.59-0000Chinese decorative paper sheets; 1,225㎜×2,445㎜×0.38㎜; CHINA11/09/2017Item Classification 2-9693
4811.59-0000Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA24/03/2017Item Classification 2-4527
4811.59-0000Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA24/03/2017Item Classification 2-4529
4811.59-0000Paper covered with plastics; OVERLAY FILM; PR.CHNA02/03/2017Item Classification 2-3482
4811.59-0000Paper coated with plastic; TRANSPER METALLISED PAPERBOARD; PR.CHNA20/02/2017Item Classification 2-2967
4811.59-0000Paper coated with plastic; CLEAN PAPER FOIL; FINLAND13/07/2015Item Classification 2-5359
4811.59-0000Paper coated with plastic; Release paper: R.KOREA05/02/2015Item Classification 2-881
4811.59-0000Paper coated with plastic; Release paper; R.KOREA05/02/2015Item Classification 2-880
4811.59-0000Paper coated with plastic; PLA COATED PAPER; PL-C120; R.KOREA05/09/2014Item Classification 2-6114
4811.59-0000Kraft Release Paper ; ; 80 x 103022/05/2014Item Classification 1-1503
4811.59-0000Paper impregnated with plastic; Mujinji (JTC-CP-11/A4/Blue); R.KOREA24/12/2013Item Classification 2-9619
4811.59-0000Paper impregnated with plastic; Oil Filter Paper; R.KOREA29/10/2013Item Classification 2-8119
No. 4811.59-0000Bleached paperboard laminated with plastics, aluminum, etc; WSE-900P; R.KOREA20/02/2012Item Classification 2-1161
No. 4811.59-0000 (1st Product Classification Council Decision)Bleached paperboard laminated wih plasctics, aluminum,etc; GS-700PR; R.KOREA14/02/2012Item Classification 2-399
- No. 4811.59-0000- BACK UP BOARD ; AU-9103 ; 1,046(w)10/01/2012Item Classification 2-281
- No. 4811.59-0000- Paper impregnated with plastic (Applicant company product name: Mujinji, 72g A4)14/09/2011Item Classification 2-3671
ㅇ 4811.59-0000ㅇ Paper Coated with Plastics; Paper Coated PU06/07/2009Item Classification 2-744
HSK4811.59-0000Filter paper impregnated with plastic;Specification:JAF-201Y2-01;;R.KOREA18/04/2006Product Classification Section-106971
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14.3Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất3,1Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất3,1Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất25
Quốc giaÚcThuế suất25
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất25
Quốc giaHàn QuốcThuế suất25
Quốc giaNew ZealandThuế suất25

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN25%
  • RCEP Úc25%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản25%
  • RCEP Hàn Quốc25%
  • RCEP New Zealand25%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4811.59.91: Tấm phủ sàn – Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc…