Mã HS: 4811.51
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4811
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4811.10 | - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4811.10.20 | - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4811.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.41 | - - Loại tự dính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4811.41.20 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.41.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.49.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.51 | - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.51.31 | - - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.51.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.51.91 | - - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.51.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4811.59.20 | - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.59.41 | - - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.59.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.59.91 | - - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.59.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.60 | - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4811.60.20 | - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.60.91 | - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.60.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.90 | - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.90.41 | - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.42 | - - - Giấy tạo vân(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.49 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.90.91 | - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.92 | - - - Giấy tạo vân(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.93 | - - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4811.51.99 | Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, tráng phủ 2 mặt bằng lớp plastic rất mỏng (không phải chất kết dính), dạng cuộn, khổ = 74cm, định lượng = 243,2 g/m2, không dùng làm tấm phủ sàn | 11/04/2025 | 03 /TB-KĐHQ | |
| 4811.51.99 | Giấy công nghiệp đã tráng phủ dầu hai mặt, dài 2m, rộng 1m, dày 0,8mm, định lượng 720g/m2. Mới 100% (Mục 1). | 19/09/2014 | 11496/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.