Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 48: giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
48.01Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.02Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ côngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.03Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.04Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.05Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.06Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.07Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
48.08Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.10Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.11Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.12Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
48.13Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ốngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộpThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.17Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.18Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenluloThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìaThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa inThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.22Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
48.23Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenluloThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (181)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4823.90.99Giấy bóng mờ làm từ 100% bột giấy hóa học, bề mặt không in, không nhuộm màu, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, dạng tờ hình vuông, kích thước các chiều dưới 36cm ở dạng không gấp.11/07/2025125/TB-KD HQ
4811.90.99Giấy được làm chủ yếu từ bột giấy đã tẩy trắng, đã được nhuộm màu và tráng phủ hợp chất hữu cơ trên một mặt (chất tráng phủ không phải là plastic, chất kết dính, hắc ín, chất bitum, nhựa đường, các loại sáp, stearin, dầu hoặc glycerin), dạng cuộn, khổ lớn hơn 15cm, công dụng dùng để dán vào mặt sau các sản phẩm bằng ghim.02/07/2025107/TB-KĐHQ
4802.62.39Giấy làm từ bột giấy đã tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy cơ học >10% so với tổng lượng bột giấy tinh theo trọng lượng; chưa in, chưa trang trí, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, chưa gia công thêm; dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297mm ở dạng không gấp, định lượng không quá 80g/m², dùng để in.01/07/2025106/TB-KĐHQ
4810.39.90Giấy kraft một lớp đã tráng phủ hai mặt bằng cao lanh, đã nhuộm màu toàn bộ, chưa in, dạng cuộn, khổ lớn hơn 150 mm, không dùng để viết, in hoặc mục đích đồ bản khác (dùng để tráng sẵn).25/06/2025101/TB-KĐHQ
4811.59.99Giấy làm từ bột đã tẩy trắng, hai mặt đã được in hình in chữ, đã thấm tẩm plastic, không có lớp keo dính, định lượng không quá 150g/m², dạng cuộn khổ 41cm, không phù hợp làm tấm phủ sàn.13/06/202589/TB-KĐHQ
4810.13.91Giấy bìa bồi đã tráng phủ vơ cơ hai mặt, dùng để in, viết, loại không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ... ở giữa ép với lớp màng plastic dừ từ polyester (lớp plastic có chiều dày nhỏ hơn ½ tổng chiều dày mẫu); chưa in, chưa nhuộm, chưa gia công thêm; dạng cuộn, khổ nhỏ hơn 150mm.15/05/202538/TB-KDHQ
4802.55Giấy một lớp, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, bề mặt không in, không bông, không trang trí hay nhuộm màu hay gia công thêm, hàm lượng tro trên 8%, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, dạng cuộn, khổ giấy trên 15 cm, định lượng từ 40 g/m2 nhưng không quá 80 g/m², loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác.14/04/202507/TB-KĐHQ
4802.56.41Giấy một lớp làm từ 100% bột giấy hóa học đã tẩy trắng, bề mặt không in, không trang trí hay nhuộm màu hay gia công thêm, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, hàm lượng tro trên 8% định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ hình chữ nhật không gấp, kích thước (21x14,85) cm, loại dùng để viết, in và các mục đích đó bản khác.11/04/202502 /TB-KĐHQ
4811.51.99Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, tráng phủ 2 mặt bằng lớp plastic rất mỏng (không phải chất kết dính), dạng cuộn, khổ = 74cm, định lượng = 243,2 g/m2, không dùng làm tấm phủ sàn11/04/202503 /TB-KĐHQ
4804.59.90Giấy Kraft có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng quá trình sulphat hoặc kiềm hóa hơn 80%, thành phần là hỗn hợp của bột giấy cơ học, hóa cơ và bột giấy hóa học tẩy trắng; độ trắng 60% ISO; định lượng trên 225g/m², độ dày lớp hơn 254 micromet, chưa tráng phủ, chưa được nhuộm màu bề mặt và chưa nhuộm màu toàn bộ, chưa in hoặc trang trí bề mặt, không ở dạng cuộn, không dùng để làm bao bì thực phẩm.08/04/202501/TB-KĐHQ
4821.10.90Tên thương mại: Hangtag TT+QR: L6,L+1,M3,M4,M3v2,M+2,H3,H4 - Large · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhãn mác dạng có thể treo dùng để hướng dẫn sử dụng nút vặn điều chỉnh dây giày, làm bằng giấy bìa cứng · Ký, mã hiệu, chủng loại: 1000849, nhãn hiệu BOA09/12/20246159/TB-TCHQ
4802.61.99Giấy kraft dạng cuộn, loại D, 1 lớp, chưa tẩy trắng, định lượng 230g/m2, dùng làm giấy độn trong bao gói sản phẩm hàng mã12/03/202449/TB-KĐ4
4802.61.99Giấy kraft dạng cuộn, loại D, 1 lớp, chưa tẩy trắng, định lượng 230g/m2, dùng làm giấy độn trong bao gói sản phẩm hàng mã12/03/202449/TB-KĐ4
4823.90.99Giấy lọc dạng cuộn cho trà loại 16.5g/m2 - khổ 140mm21/12/2023199/TB-KĐ4
4823.90.99Giấy lọc dạng cuộn cho trà loại 21g/m2 - khổ 140mm21/12/2023200/TB-KĐ4
4823.90.99Giấy lọc dạng cuộn cho trà loại 21gsm- khổ 160mm21/12/2023201/TB-KĐ4
4804.31.90Giấy các-tông, bìa lớp mặt. Thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế. Dạng cuộn, định lượng dưới 150g/m2, khổ 950 -2050mm/cuộn (Kraft Top Liner Board N120, ĐG: 370USD/tấn#&SLTT:255,721 tấn. Mới 100%13/09/2023565/TB-KĐ3
4802.54.90Giấy tráng nhẹ dạng cuộn (chưa in hình, in chữ), 35 gsm, 1620 mm x 16000 m, mới 100%31/08/2023546/TB-KĐ3
4802.54.90Giấy tráng nhẹ dạng cuộn (chưa in hình, in chữ), 35 gsm, 1520 mm x 16000 m, mới 100%31/08/2023545/TB-KĐ3
4805.93.10Giấy grey board (Giấy các tông 2 mặt không tráng) dạng cuộn, định lượng (330) GSM, khổ (650~790)MM, loại giấy B1, hàng mới 100%.03/08/2023117/TB-KĐHQ
4808.40.00Giấy KRAFT cách điện đã làm chun size 0.08*495MM Loại Crepe paper 22HCC - Hàng mới 100%.31/07/2023411/TB-KĐ3
4804.39.90Giấy kraft không tráng phủ,dạng cuộn dùng sản xuất bao bì giấy carton lớp mặt (giấy UNCOATED KRAFT PAPER), định lượng VA - 140GSM Khổ từ 1850mm - 2100mm. Hàng mới 100%.26/06/2023348/TB-KĐ3
4811.59.99Giấy trắng có phủ lớp chống thấm nước, chưa in bề mặt, dạng tấm dùng để dán bên trong hộp carton, kích thước Dài 800mm*Rộng 550mm, định lượng 250g/m2 / White paper sheet, mới 100%.02/06/2023296/TB-KĐ3
4804.31.90Giấy cuộn các tông 1 lớp, không tráng định lượng 150g/m2, chiều rộng 880mm dùng trong sản suất tấm thạch cao. GYPSUM LINER BOARD-LINER GREY 150GSM 880MM. Hàng mới 100% (Mục 1).02/06/202355/TB-KĐCMTV
4804.31.91Giấy cuộn các tông 1 lớp, không tráng định lượng 150g/m2, chiều rộng 1190mm dùng trong sản suất tấm thạch cao. GYPSUM LINER BOARD-LINER GREY 150GSM 1190MM. Hàng mới 100% (Mục 1).02/06/202356/TB-KĐCMTV
4810.39.90Coated Duplex Board- DBS250 FSC MIX 70%SGHK-COC-470111. Giấy Kraft đã tráng phủ một mặt với hợp chất vô cơ, chưa in (Khổ từ 60cm đến 150cm, định lượng 250g/m2, dạng tờ; Công dụng: dung làm bao bì)..30/03/2023149/TB-KĐ3
4819.50.00Tên thương mại: 25 kg kraft paper bag for powdered milk products (inner liner include EVOH) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bao giấy kraft đựng sữa bột 25 kg, loại bìa trơn, gồm 3 lớp giấy và 1 lớp trong cùng là nhựa 5 thành phần PE/TIE/EVOH/TIE/PE; tách rời từng chiếc, đã được gấp tạo đáy, phủ lớp chống trượt và có đường keo hàn nhiệt phía trên09/02/2023547/TB-TCHQ
4810.29.99Giấy phủ tráng hai mặt bóng (TWO SIDES COATED ART PAPER GLOSS), Định lượng 300 gsm, dạng tờ, khổ từ (650 mm-790 mm) x (860 mm-1090 mm), NW: 20,51075 MT. Dùng để in. Hàm lượng bột giấy cơ học, hóa cơ >10%10/01/202310/TB-KĐ3
4810.29.99Giấy tráng phủ hai mặt bóng (TWO SIDES COATED ART PAPER GLOSS), định lượng 300 gsm, dạng tờ, khổ từ (650 mm-790 mm) x (860 mm-1090 mm),NW:20,51075 MT. Dùng để in.Hàm lượng bột giấy cơ học, hóa cơ >10%.10/01/202310/TB-KĐ3
4802.55.69Giấy không tráng phủ dạng cuộn dùng để in và viết (IK NOTES), định lượng 100 gsm, khổ cuộn từ 650 mm - 840 mm. Trọng lượng 202,5244 MT. Hàng mới 100%27/10/2022716/TB-KĐ3
4804.51.90Giấy các-tông, bìa lớp mặt. TP chủ yếu từ bột giấy tái chế, dạng cuộn, ĐL: 250g/m2, khổ 1100 - 1610mm/cuộn (kraft top liner board, N250, ĐG: 506USD/tấn), dùng để sx bao bì #&SLTT: 500,604 tấn. Mới 100%25/10/2022713/TB-KĐ3
4804.41.90Giấy các-tông, bìa lớp mặt. Thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế. Dạng cuộn, định lượng 160g/m2, khổ 1200 - 2500mm/cuộn (Kraft Top Liner Board, N160, ĐG: 513USD/tấn, dùng để sx bao bì #&SLTT: 382,952 tấn Mới 100%28/09/2022669/TB-KĐ3
4804.31.90Giấy làm lớp sóng (Giấy Kraft chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa in ấn) định lượng 115gsm-Corrugating Medium Paper (Unbleached Kraft Paper) OVM-EM FSC MIX CREDIT 115GSM. Hàng mới 100%27/09/2022666/TB-KĐ3
4811.90.99Mục 5. Giấy không tráng phủ T54039, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 80g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100%26/09/2022255/TB-KĐĐNB
4811.90.99Mục 3. Giấy không tráng phủ T74961-2, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 70g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100%26/09/2022251/TB-KĐĐNB
4811.90.99Mục 6. Giấy không tráng phủ T74022-7, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 80g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100%26/09/2022253/TB-KĐĐNB
4802.62.40Giấy bìa màu đen chưa tráng phủ, dạng tờ ((224.5 *189)mm* đ/lượng 350g/m2) (NL dùng sx hộp giấy), mới 100%21/04/20202535/TB-TCHQ
4802.62.40Giấy bìa màu đen chưa tráng phủ, dạng tờ ((155.8*122.8)mm * đ/lượng 350g/m2) (NL dùng sx hộp giấy), mới 100%21/04/20202535/TB-TCHQ
4802.62.40Giấy bìa màu đen chưa tráng phủ, dạng tờ ((131*98)mm* đ/lượng 350g/m2) (NL dùng sx hộp giấy), mới 100%21/04/20202535/TB-TCHQ
4823.90.99Giấy lọc WTF19.5g, size: 140mm, mới 100% (Mục 4 tờ khai)20/04/20202499/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy trang trí - quy cách: (2 x 1830 x 2510)mm, định lượng: 2.1kg/m2, dùng để dán lên bề mặt sản phẩm, phục vụ trong sản xuất đồ gỗ gia dụng, hàng mới 100% (Mục 1)23/03/20201839/TB-TCHQ
4810.31.90Giấy đã tráng phủ, dạng cuộn, dùng để làm lõi, định lượng 110g/m2, khổ 840mm, (COATED HIGH WHITE PAPER 110GSM X 840MMW), mới 100 % (Mục 1)12/03/20201550/TB-TCHQ
4811.41.90Giấy đã tráng một mặt chất vô cơ, có thể dính dạng cuộn khổ: 108cm, dầy 0,01mm+-10%. Hàng mới 100% (Mục 10)12/03/20201545/TB-TCHQ
4811.59.99Giấy dùng dán trên gỗ, kích thước: 1295mm*30gm. Hàng mới 100% (Mục 1)21/02/20201018/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE ZAGABRIA 1346 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE AVORIO 1827 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE GRIGIO CHIARO 1823 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn TOUCH LINE S.LAM FRASS SPAZZ VERT P 07 ROVERE NARCISO 1339 có đặc trưng của sp nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, mặt đã in hoa văn giả vân gỗ, khổ 1.25M12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 NOCE BISCOTTO 5 1110 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE AZTECO 1338 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 NOCE BISCOTTO 4 1103 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 SUPERNATURAL WOOD 1831 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE MARRONE 1826 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn TOUCH LINE SINCROLAM FRASS SPAZZ VERT P 07 OLMO MONTANO 1511 có đặc trưng của sp nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, mặt đã in hoa văn giả vân gỗ, khổ 1.25m12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE LAVA 1345 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 FRASSINO CENERE 1509 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE DANZICA (ex 262P)1352 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4802.55.90Giấy không tráng phủ, có hàm lượng bột giấy cơ học dưới 10%, chiều rộng: 1030mm, định lượng 42g/m2, dùng để sản xuất nền giấy băng keo - Hàng mới 100% (Mục 1)11/06/20193829/TB-TCHQ
4811.49.90Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng phủ một lớp hữu cơ không tự dính dạng khổ loại DDP TT/RO/MD kích thước (T) 0.25mm x (W) 1330mm dùng cho sản xuất máy biến thế phân phối, hàng mới 100%04/06/20193630/TB-TCHQ
4823.90.99Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 8mm rộng 8mm cách nhau 35mm DDP 0.25 W 516mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100%04/06/20193629/TB-TCHQ
4811.49.90Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng phủ một lớp hữu cơ không tự dính dạng khổ loại DDP TT/RO/MD kích thước (T) 0.25mm x (W) 1330mm dùng cho sản xuất máy biến thế phân phối, hàng mới 100%04/06/20193630/TB-TCHQ
4823.90.99Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 6mm rộng 8mm cách nhau 25mm DDP 0.25 W 1300mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100%04/06/20193629/TB-TCHQ
4823.90.99Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 5mm rộng 7mm cách nhau 19mm DDP 0.25 W 1300mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100%04/06/20193629/TB-TCHQ
4823.90.99Mục 5: Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 14mm rộng 10mm cách nhau 35mm DDP 0.25 W 516mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100%04/06/20193629/TB-TCHQ
4823.90.99Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 8mm rộng 8mm cách nhau 35mm DDP 0.25 W 516mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100%04/06/20193629/TB-TCHQ
4802.57.29Mục 4: Giấy chèn vào file đựng hồ sơ - Insert paper 880*625 WHITE 1 tờ lớn bằng 8 tờ nhỏ (8 tờ/tờ x 13000 tờ = 104000 tờ) - TK ĐÃ KIỂM- 101459475131/E31- 15/06/201721/02/20191032/TB-TCHQ
4803.00.30Giấy để làm giấy vệ sinh chưa in hình, in chữ được làm từ bột giấy, dạng cuộn, khổ rộng 1930mm +/-10mm, định lượng 15-30g/m2. Hàng mới 100% (Mục 1)21/02/20191030/TB-TCHQ
4805.92.90CORE BOARD PAPER L190 190gsm 550mm - giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn, có định lượng từ 150g/m2 trở xuống, loại khác, có nhiều công dụng (Mục 2)21/02/20191027/TB-TCHQ
4802.58.39Giấy tráng hai mặt (kích cỡ: 192mm x 1080m). (Mục 3)12/02/2019864/TB-TCHQ
4811.90.49Mục 6: Giấy phức hợp dùng làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS PEACH, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh. · Mục 7: Giấy phức hợp làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS STRAWBERRY, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh.12/02/2019862/TB-TCHQ
4802.55.69Mục 1: Giấy không tráng phủ, màu xám, định lượng 79g/m2, dạng cuộn, khổ 125cm, dùng để dán, ép lên bề mặt ván MFC - PRINTING BASE PAPER KD5002D - Mới 100% · Mục 2: Giấy không tráng phủ, màu xám, định lượng 80g/m2, dạng cuộn, khổ 125 cm, dùng để dán, ép lên bề mặt ván MFC - PRINTING BASE PAPER KD5010D - Mới 100%15/10/20186023/TB-TCHQ
4804.31.30Giấy Kraft chưa tẩy trắng, định lượng 40GSM (khổ 1270mm), dùng để sản xuất băng keo dán gỗ - Hàng mới 100% (Mục 1)11/10/20185969/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy màu tráng 1 mặt dùng để khắc hình. Dạng cuộn, kích thước 2 x 65. Hàng mới 100%. (Mục 1)08/06/20183235/TB-TCHQ
4802.62.31Tên thương mại: Giấy A4 kích thước 210 x 297mm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Giấy in, photocopy loại A408/06/20183204/TB-TCHQ
4811.59.99Bao bì bằng vải dệt được tráng phủ dùng làm bao gói tôn cuộn - VCI PAPER (ESN-20/1,620mm x 300m). Mới 100%. (Mục 1)04/05/20182433/TB-TCHQ
4823.90.99Giấy hút ẩm (giấy thấm) dạng cuộn khổ 12cm +- 2cm định lượng 165g/m2. Hàng mới 100% (Mục 4)05/04/20181772/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy đã tráng phủ bóng, hàm lượng bột giấy lớn 10% (định lượng 190gsm), đã tẩy trắng, dạng tờ, kích thước 790*1090 (mm), dùng để làm bưu thiếp, nhà sản xuất GUANGXI JINGUI PULP&PAPER CO.,LTD. Mới 100% (Mục 1)02/03/20181128/TB-TCHQ
4818.90.00Màng thấm airlaid khổ 170mm, định lượng 100 gsm, dùng cho sản xuất bỉm trẻ em, hàng mới 100% (mục 1)06/02/2018715/TB-TCHQ
4810.31.39Giấy lót trong, đã tráng lớp ngoài, dạng cuộn không in, 82mm/1500m/57 (43.Z436), phụ liệu dùng trong sản xuất thuốc lá điếu (Mục 1)29/01/2018576/TB-TCHQ
4823.90.99Băng dán gáy vở, chưa phủ keo, chất liệu băng giấy, dạng cuộn, định lượng 120g/m2. Khổ rộng 28mm - 45mm.+/- 10%. Hàng mới 100% (Mục 1)12/01/2018196/TB-TCHQ
4802.56.90Giấy in phòng sạch, khổ A4, chưa tráng phủ, hàm lượng bột giấy cơ học >10%, định lượng 80gsm, 250sheet/ram, 1ram=1túi, màu trắng, dùng để in chống tĩnh điện trong nhà máy sx linh kiện điện tử, mới 100%08/01/201892/TB-TCHQ
4802.56.90Giấy in phòng sạch, khổ A4, chưa tráng phủ, hàm lượng bột giấy cơ học >10%, định lượng 72gsm, 250sheet/ram, 1ram=1túi, màu hồng, giấy dùng để in chống tĩnh điện trong nhà máy sx linh kiện điện tử, mới 100%08/01/201892/TB-TCHQ
4802.56.90Giấy in phòng sạch, khổ A4, chưa tráng phủ, hàm lượng bột giấy cơ học > 10%, định lượng 72gsm, 250sheet/ram, 1ram=1túi, màu xanh, dùng để in chống tĩnh điện trong nhà máy sx linh kiện điện tử, mới 100%08/01/201892/TB-TCHQ
4802.56.90Giấy in phòng sạch, khổ A4, chưa tráng phủ, hàm lượng bột giấy cơ học >10%, định lượng 72gsm, 250sheet/ram, 1ram=1túi, màu vàng, giấy dùng để in chống tĩnh điện trong nhà máy sx linh kiện điện tử, mới 100%08/01/201892/TB-TCHQ
4811.41.20Mục 5: Tấm dính bụi bằng plastic đã tráng phủ keo, kí hiệu: DCR, KT(24x33)cm. Hàng mới 100%17/03/20171778/TB-TCHQ
4811.90.99Tên thương mại: Giấy nhiệt (Thermal paper) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Giấy in nhiệt22/06/20165796/TB-TCHQ
4811.90.99Mục 2- Nhãn giấy chứa mạch tích hợp điện tử RFID - TGOST9H00W20/04/20163301/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy và bìa kraft không tráng, màu trắng ngà (4K: 380x535mm, B4K: 430x585mm, 6K: 250x530mm, B6K: 280x535mm), mới 100%, NPL SX sản phẩm melamine (Mục 1)20/04/20163295/TB-TCHQ
4811.90.99Mục 4 - Giấy dán gỗ, giấy kraft, một mặt tráng phủ vô cơ và nhuộm màu, in giả vân gỗ. Thành phần bột giấy hóa học đã tẩy trắng, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 42g/m2 PAPER PW-6062-3 30G NOPU · Mục 5 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A1 30G NOPU · Mục 6 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A2 30G NOPU · Mục 7 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A3 30G NOPU · Mục 8 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A4 30G NOPU · Mục 9 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A5 30G NOPU · Mục 10 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A9 30G NOPU20/04/20163262/TB-TCHQ
4819.50.00Mục 1 - Vỏ hộp đựng sữa đã ghép thành hình ống, ở hai đầu có các nếp gấp, chưa tạo thành hộp hoàn chỉnh, được làm từ giấy phức hợp tráng phủ hai mặt bằng polyetylen (CB 3 1000ml Nutifood)22/02/20161255/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính HTMLS-W (100cm x 3000m)22/02/20161252/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2 - Giấy tự dính HPL (106cm x 3000m)22/02/20161253/TB-TCHQ
4819.50.00Mục 2- Túi đựng dụng cụ để hấp diệt khuẩn, dụng cụ trám răng Self sealling steriliation pouches. Hàng mới 100%02/02/2016989/TB-TCHQ
4810.92.90Bìa giấy làm từ bột tẩy trắng có hàm lượng bột cơ học lớn hơn 10% tổng khối lượng bột giấy tính theo trọng lượng, tráng phủ cao lanh hai mặt, dùng để in, định lượng 400g, dạng tờ 550x1020mm. Mới 100% (Mục 1)27/01/2016769/TB-TCHQ
4811.90.49Mục 1- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Straw VN VS2 (Mã NL 308609) · Mục 2- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Grape VN VS2 (Mã NL 308611)27/01/2016791/TB-TCHQ
4810.92.90Mục 1-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 230GSM khổ từ 79cm đến 146cm (Hàng mới 100%) · Mục 2-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 300GSM khổ 120cm (Hàng mới 100%) · Mục 3-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 350GSM khổ từ 73cm đến 120cm (Hàng mới 100%)27/01/2016781/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy dùng để gói quà sinh nhật, đã in màu, kích thước (76x52)cm±5cm (không dùng để bao gói thực phẩm) mới 100%.27/01/2016766/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2-Giấy tự dính HAL-WERM (106cm x 3000m) · Mục 3-Giấy tự dính HAL-SW-HT (106cm x 3000m)05/01/201650/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 3- Giấy tự dính HMCL-AG-W-2002 (106cm x 3000m)05/01/201652/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính AL-2002 (106cm x 2000m)05/01/201653/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2 - Giấy tự dính HAL-WL-3002 (106cm x 3000m)05/01/201654/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính AL-W-3002 (106cm x 2000m)05/01/201651/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính HPL-BL-2000 (106cm x 3000m)05/01/201655/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - SPAS-OJ-001-OP#& Giấy tự dính cao cấp dạng cuộn khổ từ 420-460mm, 150 g/m204/01/201615/TB-TCHQ
4804.39.90Giấy lót cuộn thép (có định lượng từ 150g/m2 trở xuống) - Machine Glazed paper MGG size 1240mm, 30GSM (Mục 1)25/11/201511182/TB-TCHQ
4805.93.90CORE A42 500Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 3).20/11/201510998/TB-TCHQ
4805.93.90CORE A32 450Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 2).20/11/201510999/TB-TCHQ
4805.93.90CORE A31 435Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 2).20/11/201511000/TB-TCHQ
4810.92.90Mục 1: Giấy duplex tráng một mặt có mặt dưới màu xám, định lượng 250GSM, size 60-120cm (White duplex board with grey back) · Mục 2: Giấy duplex tráng một mặt có mặt dưới màu xám, định lượng 300-400GSM, size 65-109cm (White duplex board with grey back)20/11/201511007/TB-TCHQ
4810.29.99Mục 1: Giấy tráng láng hai mặt, định lượng 100 gsm, khổ từ 65x86cm đến 84x60cm, dạng tờ (Hàng mới 100%). Hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hóa cơ lớn hơn 10%, dùng để in bản đồ, in lịch (Mục 1) · Mục 2: Giấy tráng láng hai mặt, định lượng 100 gsm, khổ từ 60 đến 109cm dạng cuộn (Hàng mới 100%). Hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hóa cơ lớn hơn 10%, dùng để bản đồ, in lịch06/10/20159201/TB-TCHQ
4810.19.99Giấy trắng dạng tấm đã tráng 1 mặt mờ 64g/m2- dùng sản xuất tem nhãn. (Size:787*1092mm)-9E-SH-YAGT-64-001 (Mục 2).29/09/20158904/TB-TCHQ
4810.19.99Giấy trắng dạng tấm đã tráng 1 mặt bóng 64g/m2- dùng sản xuất tem nhãn. (Size:787* 1092mm)-9E-SH-YOGT-64-001 (Mục 1).29/09/20158905/TB-TCHQ
4810.32.90Giấy bìa carton Ensocat đã tráng định lượng 300GSM (size: 660x306mm) (Mục 1)29/09/20158891/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy Duplex Board. Hàng Stock. Định lượng 200-250 g/m2, khổ: rộng 236cm. Hàng mới 100%. (Mục 1)09/09/20158228/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy Duplex lưng xám (Duplex board grey back). Định lượng 350 gsm. Hàng mới 100%. Size 79x94cm (mục 1)09/09/20158227/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy bìa tráng phủ một mặt, dạng cuộn Định lượng 230-315 gsm, Khổ 792-1100mm. Hàng tồn kho. Mới 100% (mục 1)08/09/20158155/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy bìa tráng phủ một mặt, dạng cuộn Định lượng 230-315 gsm, Khổ 792-1100mm. Hàng tồn kho. Mới 100% (mục 1)08/09/20158156/TB-TCHQ
4805.92.90Giấy bìa đen khổ 1090x790x1mm: 2000 tấm, hàng mới 100% (Mục 13)07/09/20158096/TB-TCHQ
4805.93.90Giấy bìa xám khổ 1090x790x2mm: 1000 tấm (Mục 13) · Giấy bìa xám khổ 1090x790x1mm: 500 tấm (Mục 13)07/09/20158095/TB-TCHQ
4810.92.90Bìa cartons đã tráng phủ và đã được in trên bề mặt (697E67622-A) Kích thước 1034*1144 mm (mục 1)14/08/20157436/TB-TCHQ
4805.19.90Giấy bìa lớp mặt Fluting, khổ 535mm, định lượng 100gsm, dạng cuộn, giấy không tráng phủ, dùng để kinh doanh, bao bì, in ấn. Mới 100% (Mục 5).10/08/20157269/TB-TCHQ
4805.91.90Giấy cuộn định lượng - Fluting medium 125GSM khổ 1150mm, 20 rolls, mới 100% (Mục 1)05/08/20157165/TB-TCHQ
4804.19.00Giấy cuộn, định lượng KS 140 GSM, khổ 1250mm đến 1450mm - TEST LINER PAPER KS 140 GSM (dùng để sản xuất bao bì carton), hàng mới 100% (mục 1)05/08/20157166/TB-TCHQ
4818.30.20Giấy lụa (bán thành phẩm) làm khăn ăn, JR- NTVM220-SVP-1, Jumbo Roll Serviette, màu trắng, cuộn lớn, rộng: 220 mm, đường kính: 1143 mm, 60.117 kg/cuộn, hàng mới 100% (Mục 2).16/07/20156443/TB-TCHQ
4818.30.20Giấy lụa (bán thành phẩm) làm khăn ăn, JR- NTVM330-SVP-1, Jumbo Roll Serviette, màu trắng, cuộn lớn, rộng: 330 mm, đường kính: 1143 mm, 91.793 kg/cuộn, hàng mới 100% (Mục 3).16/07/20156444/TB-TCHQ
4802.61.90Giấy cân bằng mặt dưới màu nâu chưa tráng phủ melamin-formaldehit, ở dạng cuộn. Định lượng 90 gsm/m2. Mới 100% (Mục 3).10/06/20155313/TB-TCHQ
4802.54.90Giấy chống xước chưa tráng phủ melamin-formaldehit, ở dạng cuộn. Model AC2. Định lượng 25 gsm/m². Mới 100% (Mục 2)10/06/20155314/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy in hoa văn vân gỗ chưa tráng phủ malamin-formaldehit, ở dạng cuộn. Định lượng 70 gsm/m2. Mới 100% (Mục 1).10/06/20155315/TB-TCHQ
4811.59.99Giấy đã tráng một mặt silicon- Kraft release paper (width: 45 inch) (Mục 2).10/06/20155310/TB-TCHQ
4811.59.99Giấy đã tráng một mặt silicon- Kraft release paper (width: 55 inch) (Mục 1).10/06/20155311/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 230gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 1)03/06/20155039/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 450gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 5)03/06/20155034/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 400gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 5)03/06/20155035/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 350gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 4)03/06/20155036/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 300gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 3)03/06/20155037/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 250gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 2)03/06/20155038/TB-TCHQ
4811.41.90- Mục 1: Giấy tự dính HTML-WL (100cm x 3000m). · - Mục 4: Giấy tự dính HTMLS-W-2002 (100cm x 3000m).01/06/20154973/TB-TCHQ
4808.90.30Giấy in name card dạng tờ, có vân, mã hàng: Magic Touch, định lượng: 180g, màu: Yellowish Green, khổ: 31x43. Hàng mới 100% (Mục 9).28/05/20154850/TB-TCHQ
4808.90.30Giấy in name card dạng tờ, có vân, mã hàng: Festival #103, định lượng: 200g, màu: H-White, khổ: 31x43. Hàng mới 100% (Mục 4).28/05/20154851/TB-TCHQ
4808.90.30Giấy in name card dạng tờ, có vân, mã hàng: Festival #002, định lượng: 200g, màu: beige, khổ: 31x43. Hàng mới 100% (Mục 2).28/05/20154852/TB-TCHQ
4811.90Vật tư tiêu hao: Giấy dùng để đóng gói thép, có phủ lớp chống thấm bên ngoài, kích thước 2100mm x 60m/cuộn (VCI PAPER, Type: Adpack GKX6P-8N (PE CLOTH 6X6).28/05/20154849/TB-TCHQ
4804.21.10Giấy Kraft chưa in, chưa tẩy tráng phủ bề mặt dùng làm vỏ bao xi măng. ĐL: 70GSM. Size: 850-1420mm. (mục 1 Tờ khai).20/05/20154568/TB-TCHQ
4802.58.90Giấy lót bản kẽm, đã được tráng cao lanh, có định lượng 360g/m2, Underlay paper, Size: 1210 x 1080 x 0.40mm, hàng mới 100% (dùng lót bản kẽm của máy in thiếc).12/05/20154290/TB-TCHQ
4804.29.00Giấy Kraft trắng làm bao xi măng (đã tẩy trắng), có định lượng 78g/m2, dạng cuộn, khổ giấy 810mm, 840mm, 910mm, 1010mm, 1210mm, mới 100%.08/05/20154217/TB-TCHQ
4823.90.99Mục 1: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)4mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp. · Mục 2: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)8mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp · Mục 3: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)10mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp. · Mục 4: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)13mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/ m2. Dùng cách điện cho máy biến áp · Mục 5: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)16mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp. · Mục 6: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)20mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/ m2 Dùng cách điện cho máy biến áp · Mục 7: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)30mmx(T)2.0mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp.06/05/20154038/TB-TCHQ
4804.21.10Giấy Kraft nâu làm bao xi măng (chưa tẩy trắng), có định lượng 75g/m2, dạng cuộn: khổ giấy 810mm, 840mm, 1060mm, 1210mm, mới 100%.05/05/20153993/TB-TCHQ
4810.29.91Giấy in phiếu cân xe của trạm cân đã tráng một mặt có phủ plastic, dạng cuộn bề ngang 110 mm và chiều dài 100 m - THERMAL PAPER ROLL FOR DATAMAX - Hàng mới 100% (mục 2)27/04/20153887/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy nhiều lớp Ivory đã tráng phủ - Coated Ivory Board (230 GSM - 750 x 520 mm) (mục 3)23/04/20153691/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy nhiều lớp Ivory đã tráng phủ - Coated Ivory Board (230 GSM - 770 mm) (mục 2)23/04/20153692/TB-TCHQ
4805.25.10Giấy cuộn sản xuất bao bì carton (giấy carton lớp mặt, chưa tráng phủ, chưa in hình/chữ), định lượng 175 GSM, khổ 1250- 2150mm - Test Liner KP 175GSM (mục 1)10/04/20153217/TB-TCHQ
4810.92.90GIẤY DUPLEX MỘT MẶT TRẮNG LƯNG VÀNG (WITH KRAFT BACK), DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 230G/M2 KHỔ 700 ĐẾN 1300MM (mục 1).10/04/20153216/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy đóng gói VCI dạng cuộn với mặt in logo 1 màu: 100g/m2 giấy gói hàng + 63g/m2 được phủ PE dày 0.02mm đan dạng len 9*9 (W1800mm x L1000m), hàng mới 100% (mục 1).10/04/20153210/TB-TCHQ
4808.90.30Giấy dùng để gói quà sinh nhật đã nhuộm màu, chưa tạo sóng, chưa làm chun, làm nhăn, đã tráng phủ một mặt. Kích thước : (640 x 640)mm, mới 100% (chưa in hoa văn, in chữ, định lượng: 0,1 g/m2) (Mục 14).23/03/20152424/TB-TCHQ
4811.59.99Mục 1: Giấy đã quét lớp keo dính, khổ ngang 44cm, dạng cuộn. Hàng mới 100%. Hợp đồng: HK-HY-2014-9-25.17/03/20152210/TB-TCHQ
4811.49.20+ Mục 3: Giấy tráng keo, rộng 80/85mm x dài 1000 m, nặng 3,3 kg/cuộn. Mới 100%. · + Mục 4: Giấy tráng keo, rộng 92mm x dài 1000 m, nặng 3,3 kg/cuộn. Mới 100%.14/02/20151573/TB-TCHQ
4810.92.90GIẤY DUPLEX MỘT MẶT TRẮNG LƯNG XÁM, DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 270G/M2 KHỔ 64.8 ĐẾN 108.8CM (mục 1).14/02/20151575/TB-TCHQ
4810.92.90GIẤY DUPLEX HAI MẶT TRẮNG, DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 250G/M2 KHỔ 65.0 ĐẾN 109.0CM (mục 2).14/02/20151576/TB-TCHQ
4811.59.99Giấy Glassine trắng (giấy bóng mờ) 58g-1090mm dùng để sản xuất decal. Mới 100%. (mục 1)28/01/2015775/TB-TCHQ
4813.90.90Giấy cuốn đầu lọc thuốc lá (Giấy nền cho giấy ghép đầu lọc thuốc lá) High Porous Plugwrap Paper HPPW 6000CU-23G 900mm/9500m (mục 1)31/12/201415485/TB-TCHQ
4805.91.90Giấy cuộn định lượng 105 GSM khổ 1300mm đến khổ 2200mm CORRUGATING MEDIUM PAPER (CME) (dùng để sản xuất bao bì carton), hàng mới 100% (mục 1).01/12/201414372/TB-TCHQ
4811.60.90Giấy thấm dầu dùng để cắt chữ cho máy dập ký tự và số (Mục 3).28/11/201414292/TB-TCHQ
4810.31.99Giấy đã tráng dạng cuộn (Giấy Kraft, một mặt tráng vô cơ, dạng cuộn; thành phần bột giấy hóa học từ gỗ tẩy trắng, sản xuất bằng phương pháp sunfat; định lượng 50g/m2. Algro Finess 2000, Width: 73,5 cm, 50 gsm) (mục 1).28/11/201414334/TB-TCHQ
4819.50.00LTR Low Fat Milk Carton P2- Giấy phức hợp đã in hình in chữ (dạng hình ống) (Mục 6).28/11/201414293/TB-TCHQ
4816.90.40Giấy dạng cuộn 38G/m2, chưa được gia công chi tiết, dùng sản xuất tem nhãn (size: 28 cm * 1200 m) (Mục 2).28/11/201414294/TB-TCHQ
4804.19.00Giấy cuộn định lượng KS170 GMS khổ 1350mm đến 2000mm- TEST LINER PAPER (Dùng để sản xuất bao bì carton), hàng mới 100% (Mục 1).28/10/201413042/TB-TCHQ
4805.25.10Giấy carton làm bao bì dạng cuộn định lượng GSM 160 khổ (2100, 2300, 2400) mm, mới 100%15/10/201412543/TB-TCHQ
4804.19.00Giấy lớp mặt TEST LINER, làm từ bột giấy tái chế, định lượng 140 GSM, kích thước rộng (175, 180, 185, 190, 195, 200, 210, 215, 220 cm), đường kính 117 cm, dạng cuộn, chưa gia công tráng phủ, mới 100% (Mục 1).08/10/201412185/TB-TCHQ
4804.19.00Giấy lớp mặt TEST LINER, làm từ bột giấy tái chế, định lượng 170 GSM, kích thước rộng (160, 170, 185, 190, 200, 205, 210, 215, 220 cm), đường kính 117 cm, dạng cuộn, chưa gia công tráng phủ, mới 100% (Mục 2).08/10/201412186/TB-TCHQ
4805.19.10Mục 1: Giấy cuộn định lượng CME150gsm khổ 1700mm đến 2200mm, mới 100%01/10/201411902/TB-TCHQ
4805.93.90Giấy bìa làm bao bì, chưa tráng phủ, dạng cuộn (CK), định lượng 450gsm, bản rộng 1068mm, (đường kính 76-77mm), hàng mới 100% (mục 1)30/09/201411832/TB-TCHQ
4805.19.90Giấy cuộn định lượng - KM 125 khổ 1920mm, 23 Rolls, mới 100% (mục 1)29/09/201411783/TB-TCHQ
4804.11.00Giấy Kraft nhiều lớp, chưa tẩy trắng chưa in hình chữ dạng cuộn, định lượng 275 GSM, khổ (1500, 1900, 1950, 2100) mm - UB EXPORT LINERBOARD 275GSM (mục 3)26/09/201411710/TB-TCHQ
4804.11.00Giấy Kraft nhiều lớp, chưa tẩy trắng chưa in hình chữ dạng cuộn, định lượng 175 GSM, khổ (1150, 1200, 1300, 1450, 1550, 1600, 1650, 1750, 1850, 1950, 2200) mm - UB EXPORT LINERBOARD 175GSM (mục 2)26/09/201411711/TB-TCHQ
4801.11.00Giấy Kraft nhiều lớp, chưa tẩy trắng chưa in hình chữ dạng cuộn, định lượng 150 GSM, khổ 1700mm - UB EXPORT LINERBOARD 150GSM (mục 1)26/09/201411712/TB-TCHQ
4811.59.49Giấy gói kẹo đã được ghép nhôm - Inner Hichew - 30gsm (mục 2)25/09/201411663/TB-TCHQ
4805.93.10Giấy công nghiệp đã tráng phủ dầu hai mặt, dài 1,6m, rộng 1,27m, dày 0,6mm, định lượng 900g/m2. Mới 100% (Mục 2).19/09/201411497/TB-TCHQ
4811.51.99Giấy công nghiệp đã tráng phủ dầu hai mặt, dài 2m, rộng 1m, dày 0,8mm, định lượng 720g/m2. Mới 100% (Mục 1).19/09/201411496/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy Duplex cuộn định lượng 300gsm, khổ 120cm đến 125cm (mục 1)31/03/20143326/TB-TCHQ
4804.39.90Giấy tạo lớp sóng White Top Liner IK Bluish White 004, định lượng 140GSM. KT: W(1100, 1250, 1350, 1450, 1550, 1650, 1750mm) D=125cm, C=3in, dạng cuộn, chưa gia công tráng phủ.16/01/2014575/TB-TCHQ
4804.11.00T WK: Giấy cuộn Kraft lớp mặt WT.5798 TWK469 định lượng 469GMS16/01/2014574/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy carton lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, lớp bề mặt từ bột giấy mới đã tẩy trắng, lớp dưới từ bột giấy tái chế, định lượng 173g/m2, dạng cuộn- WHITE COATED TOP LINER 170 GSM - dùng để sản xuất thùng carton.07/01/2014184/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4818.90-0000Articles of cellulose wadding, web; SAP SHEET01/08/2024Item Classification 4-5068
4818.90-0000Articles of cellulose wadding, web; ADL+PULP SHEET31/07/2024Item Classification 4-5020
4818.90-0000Articles of cellulose wadding, web; ADL+SAP SHEET31/07/2024Item Classification 4-5019
4818.90-0000Articles of cellulose wadding, web; PULP SHEET19/07/2024Item Classification 4-4667
4803.00-2000Lưới sợi cellulose dạng cuộn; Vải giấy ướt Bidet; 1024mm19/02/2024Phân loại mặt hàng 4-901
4811.41-0000Self-adhesive paper; VR-5000; DOUBLE COATED ADHESIVE TAPE(PAPER)19/01/2024Item Classification 4-416
4811.41-0000Self-adhesive paper; NO.5000NS; DOUBLE COATED ACRYLIC ADHESIVE TAPE(PAPER)19/01/2024Item Classification 4-417
4809.90-1000Giấy chuyển; SUBLI-MATE TACKY05/01/2024Phân loại mặt hàng 4-118
4810.32-1000Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or without a binder, and with no other coating, whether or not surface-colored, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size.; PAPER BW400G21/11/2023Item Classification 4-16938
4803.00-2000Lưới Cellulose; T23065HZ HN55FG+PV(PULP75/TENCEL25)24/08/2023Phân loại mặt hàng 4-15055
4823.90-9090Other articles of paper;VORTEX DRIIP GUIDE; VT-001-DG11/08/2023Item Classification 4-14823
4818.90-0000Sanitary articles of cellulose wadding; Hardroll Insert Wrap 1 Ply tissue29/03/2023Item Classification 4-12026
4811.41-0000Self-adhesive paper; Double-coated adhesive tape; NO.5000ES21/10/2022Item Classification 4-7592
4823.90-9090INTERIOR ACC(MOBILE) ; 001 DANISH LUCKY STORKS & ETC ; 47(H)cm * 46(W)cm24/01/2022Item Classification 3-474
4811.41-0000Self-adhesive paper; TAMIYA MASKING TAPE REFILL09/12/2021Item Classification 4-9676
4811.41-0000Self-adhesive paper; Self-adhesive paper tape19/11/2021Item Classification 4-9031
4820.10-0000Memorandum pads; daily plan.01(post-it); NO.190101/07/2021Item Classification 4-5297
4811.59-0000Paper coated with plastic; ADERPACK GP 39G26/02/2021Item Classification 4-1581
4818.90-0000Sanitary article of paper; N COVER DISPOSABLE TOILET SEAT COVER09/12/2020Item Classification 4-9050
4819.50-9000Packing container of paper; QUICK-WRAP BOX; CLGN 3001/12/2020Item Classification 4-8818
4805.93-9000Các loại bìa cứng không tráng phủ khác; GIẤY BÌA LÕI; RHA-40023/01/2020Phân loại mặt hàng 4-322
4805.93-9000Các loại bìa cứng không tráng phủ khác; GIẤY BÌA LÕI; CB-D40023/01/2020Phân loại mặt hàng 4-320
4807.00-0000Giấy tổng hợp dạng cuộn; Băng giấy gia cường sợi (P68); UKRAINE14/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10705
4823.90-9090Other articles of paper ; Disposable paper straw17/04/2019Item Classification 4-8353
4820.10-0000Smart Wireless Charging Diary; TSD4000LW11/04/2019Item Classification 4-8286
4819.20-0000Folding case of paper; folding case of pape08/01/2019Item Classification 4-6446
4810.99-9000Inner frame, UK31424/12/2018Item Classification 1-4104
4803.00-2000Màng cellulose; E-CW3056 53% bột giấy + 47% pet, 56gsm, màu trắng, chiều dài cuộn: 1500m, chiều rộng: 1550mm; PR.CHNA17/12/2018Phân loại mặt hàng 4-6072
4811.59-0000Paper coated with plastics; EPL-100 PAPER01/11/2018Item Classification 4-5284
4811.41-0000Self-adhesive paper; FIXING BAND01/11/2018Item Classification 4-5272
4823.90-9090Other articles of paper; CORNER PROTECTOR24/10/2018Item Classification 4-5113
4823.69-0000Other articles of paper; food grade paper bag10/10/2018Item Classification 4-4845
4818.90-0000Articles of paper pulp; Pet Pad; PR.CHNA02/10/2018Item Classification 4-4723
4819.10-0000Box of corrugated paper; Buldak Bokkeum Myeon Multi 40 Pack Box; R.KOREA28/09/2018Item Classification 4-4638
4811.59-0000Paper coated with plastics; YKP-A90AS27/07/2018Item Classification 1-2321
4811.49-0000Adhesive paper; W6010 160MM x 1000M; PR.CHNA16/07/2018Item Classification 4-3258
No. 4823.90-9090Articles of paperboard ; PAD ; CHINA12/04/2018Item Classification 4-1760
4811.59-0000Paperboards, impregnated; Eco-friendly pulp board; R.KOREA27/12/2017Item Classification 4-8308
4805.25-9000Testliner (giấy lót tái chế); GIẤY GIẢM XÓC 340*522; HÀN QUỐC01/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7357
4818.90-0000Cellulose webs in rolls of a width not exceeding 36cm; SR2-WP24231/10/2017Item Classification 4-7334
4811.59-0000Impregnated paperboard ; Eco-friendly pulp board; ECO PULP FRAME BOARD ; R.KOREA29/10/2017Item Classification 4-7277
4811.59-0000Paper coated with plastics; Siliconized glassine paper; R.KOREA29/10/2017Item Classification 4-7276
4811.59-0000Chinese decorative paper sheets; 1,225㎜×2,445㎜×0.38㎜; CHINA11/09/2017Item Classification 2-9693
4823.90-9090Articles of paper ; INTERIOR CRAFT WHALE ; R.KOREA24/08/2017Item Classification 4-5932
4802.40-0000Giấy không tráng phủ, giấy dán tường; Vải không dệt BZ8032090;11/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5674
4818.90-0000Articles of paper pulp; Pad for dogs; PR.CHNA30/06/2017Item Classification 4-4694
4818.90-0000Articles of paper pulp; Deo-Toilet Sheet for Multiple Cats; JAPAN30/06/2017Item Classification 4-4695
4818.90-0000Disposable diapers (adult mat type) Sanitary pad (mat)25/05/2017Item Classification 3-2738
4811.59-0000Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA24/03/2017Item Classification 2-4527
4811.59-0000Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA24/03/2017Item Classification 2-4529
4819.50-9000Paper box; LEBODY FORM BOX22/03/2017Item Classification 4-533
4818.90-0000Webs of cellulose fibers; SPUNACE NONWOVEN FABRIC; SP III65; PR.CHNA07/03/2017Item Classification 4-152
4811.59-0000Paper covered with plastics; OVERLAY FILM; PR.CHNA02/03/2017Item Classification 2-3482
4811.59-0000Paper coated with plastic; TRANSPER METALLISED PAPERBOARD; PR.CHNA20/02/2017Item Classification 2-2967
4818.90-0000Articles of paper pulp; MOISTURE ABSORBER(DLSA); DLSA25; USA06/02/2017Item Classification 2-2167
4819.50-9000Paper box; PACKAGE BOX ; R.KOREA01/02/2017Item Classification 2-1841
4819.40-0000PAPER BAG;04/01/2017Item Classification 2-241
4818.20-0000Facial tissues; SILCOT; URUURU 40pcs (70mm JAPAN03/11/2016Item Classification 2-15929
4821.10-0000Paper labels, Printed ; Label; H44433-2192; R.KOREA10/10/2016Item Classification 2-14384
4821.10-0000Paper labels, printed; Label; H44433-0540; R.KOREA10/10/2016Item Classification 2-14383
4821.90-0000Paper labels; Label(R44433-2910); R.KOREA10/10/2016Item Classification 2-14385
4818.90-0000Articles of paper pulp; Manner wear GIRL; SS ; JAPAN23/09/2016Item Classification 2-13419
4818.90-0000Articles of paper pulp; Manner wear BOY, S20/09/2016Item Classification 2-13088
4823.20-0000Filter paper; Filter paper No.20; R.KOREA09/09/2016Item Classification 2-12664
4823.20-0000Filter paper; Filter paper No.52; R.KOREA09/09/2016Item Classification 2-12662
4823.90-9090Other articles of paper; PAPER COVER(66316-C5000PC); R.KOREA03/08/2016Item Classification 2-10021
4818.90-0000Articles of paper pulp; Deo-Sheet Wide size Green Aroma02/08/2016Item Classification 2-9974
4818.90-0000Articles of paper pulp; Deo-Sheet Wide size (Wide 36×6)02/08/2016Item Classification 2-9973
4818.90-0000Articles of paper pulp; Deo-Sheet Wide size for dog which raises its foot02/08/2016Item Classification 2-9972
4823.90-9090Other articles of paper pulp; Deo-Sand Paper Sand ; JAPAN01/08/2016Item Classification 2-9895
4818.90-0000Sanitary articles of paper pulp; Deo-Toilet Sheet Deodrizer koukin20/07/2016Item Classification 2-8958
4818.90-0000Articles of paper pulp; Deo-Toilet Sheet fragrance20/07/2016Item Classification 2-8953
4819.20-0000Folding carton of papers;; R.KOREA26/05/2016Item Classification 2-5463
4821.10-0000Paper labels, printed; M96401 4BA1D ID LABEL; R.KOREA14/04/2016Item Classification 2-3670
4823.90-9090Other articles of paperboard; LATTFATTLIG tablet stnd 22x16;12/04/2016Item Classification 2-3632
4811.41-0000Self-adhesive paper; Paper tape; R.KOREA31/03/2016Item Classification 2-3132
4811.41-0000Self-adhesive paper; CY-200; R.KOREA30/03/2016Item Classification 2-3092
4811.41-0000Self-adhesive paper; tesa 60980; 60980PV44; PR.CHNA29/03/2016Item Classification 2-3025
4818.90-0000Articles of paper pulp; pet seat; NS-100W08/03/2016Item Classification 3-656
4811.41-0000Self-adhesive paper; DOUBLE SIDE TAPE; R.KOREA03/03/2016Item Classification 2-2095
4818.90-0000Articles of paper pulp; UNDER PAD; PR.CHNA16/02/2016Item Classification 3-482
4808.10-0000Bìa cứng sóng, tấm; STFNR-ROOF; R.KOREA30/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10245
4819.10-0000Boxes of corrugated paperboard; Empty BOX for product packaging; PR.CHNA18/11/2015Item Classification 2-8947
4811.41-0000Self-adhesive paper; TM-601; R.KOREA19/10/2015Item Classification 2-7974
4819.60-0000Storage boxes of paperboard; FH3311P-1(013239) brown; PR.CHNA21/09/2015Item Classification 2-7428
4821.10-0000Paper or paperboard labels of all kinds, printed; HEMSMAK Jar label set;27/08/2015Item Classification 2-6753
4819.20-0000Folding boxes of non-corrugated paperboard; SM-T560_BOOK COVER_CIS; R.KOREA22/07/2015Item Classification 2-5678
4819.10-0000Boxes of corrugated paperboard; PAPER BOX SET; PAPER IBC; TAIWAN17/07/2015Item Classification 2-5497
4811.59-0000Paper coated with plastic; CLEAN PAPER FOIL; FINLAND13/07/2015Item Classification 2-5359
4822.90-0000Paper tube; Paper tube; R.KOREA30/06/2015Item Classification 2-4871
4818.90-0000Paper; HANJI GREASE PROOF PAPER (Hanji Oil Paper); R.KOREA12/06/2015Item Classification 2-4218
4823.90-9090PANDA PAPER MACHE30/04/2015Item Classification 3-1208
4823.70-0000Pressed article of paper pulp; DUST CAP for SPEAKER; PR.CHINA02/03/2015Item Classification 2-1221
4811.59-0000Paper coated with plastic; Release paper: R.KOREA05/02/2015Item Classification 2-881
4811.59-0000Paper coated with plastic; Release paper; R.KOREA05/02/2015Item Classification 2-880
4818.90-0000Articles of paper pulp; Food Absorbent Pad, type2 ; PR.CHNA12/01/2015Item Classification 2-216
4811.41-0000Self-adhesive paper; Pressure Sensitive Double Sided Tape, G9000; JAPAN05/01/2015Item Classification 2-78
4819.30-0000Paper bag; Polypropylene woven Bag with kraft paper ; R.KOREA30/12/2014Item Classification 2-8767
4805.92-9000Giấy không tráng phủ khác; R.KOREA26/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6540
4818.90-0000Articles of paper pulp; Pet Pad; PR.CHNA26/09/2014Item Classification 2-6514

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy…