Chương 48: giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 48.01 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.02 | Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.03 | Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.04 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.05 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.06 | Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.07 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 48.08 | Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.09 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.10 | Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.11 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.12 | Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 48.13 | Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.14 | Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.16 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.17 | Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.18 | Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.19 | Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.20 | Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.21 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.22 | Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 48.23 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (181)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4823.90.99 | Giấy bóng mờ làm từ 100% bột giấy hóa học, bề mặt không in, không nhuộm màu, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, dạng tờ hình vuông, kích thước các chiều dưới 36cm ở dạng không gấp. | 11/07/2025 | 125/TB-KD HQ | |
| 4811.90.99 | Giấy được làm chủ yếu từ bột giấy đã tẩy trắng, đã được nhuộm màu và tráng phủ hợp chất hữu cơ trên một mặt (chất tráng phủ không phải là plastic, chất kết dính, hắc ín, chất bitum, nhựa đường, các loại sáp, stearin, dầu hoặc glycerin), dạng cuộn, khổ lớn hơn 15cm, công dụng dùng để dán vào mặt sau các sản phẩm bằng ghim. | 02/07/2025 | 107/TB-KĐHQ | |
| 4802.62.39 | Giấy làm từ bột giấy đã tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy cơ học >10% so với tổng lượng bột giấy tinh theo trọng lượng; chưa in, chưa trang trí, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, chưa gia công thêm; dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297mm ở dạng không gấp, định lượng không quá 80g/m², dùng để in. | 01/07/2025 | 106/TB-KĐHQ | |
| 4810.39.90 | Giấy kraft một lớp đã tráng phủ hai mặt bằng cao lanh, đã nhuộm màu toàn bộ, chưa in, dạng cuộn, khổ lớn hơn 150 mm, không dùng để viết, in hoặc mục đích đồ bản khác (dùng để tráng sẵn). | 25/06/2025 | 101/TB-KĐHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy làm từ bột đã tẩy trắng, hai mặt đã được in hình in chữ, đã thấm tẩm plastic, không có lớp keo dính, định lượng không quá 150g/m², dạng cuộn khổ 41cm, không phù hợp làm tấm phủ sàn. | 13/06/2025 | 89/TB-KĐHQ | |
| 4810.13.91 | Giấy bìa bồi đã tráng phủ vơ cơ hai mặt, dùng để in, viết, loại không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ... ở giữa ép với lớp màng plastic dừ từ polyester (lớp plastic có chiều dày nhỏ hơn ½ tổng chiều dày mẫu); chưa in, chưa nhuộm, chưa gia công thêm; dạng cuộn, khổ nhỏ hơn 150mm. | 15/05/2025 | 38/TB-KDHQ | |
| 4802.55 | Giấy một lớp, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, bề mặt không in, không bông, không trang trí hay nhuộm màu hay gia công thêm, hàm lượng tro trên 8%, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, dạng cuộn, khổ giấy trên 15 cm, định lượng từ 40 g/m2 nhưng không quá 80 g/m², loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác. | 14/04/2025 | 07/TB-KĐHQ | |
| 4802.56.41 | Giấy một lớp làm từ 100% bột giấy hóa học đã tẩy trắng, bề mặt không in, không trang trí hay nhuộm màu hay gia công thêm, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, hàm lượng tro trên 8% định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ hình chữ nhật không gấp, kích thước (21x14,85) cm, loại dùng để viết, in và các mục đích đó bản khác. | 11/04/2025 | 02 /TB-KĐHQ | |
| 4811.51.99 | Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, tráng phủ 2 mặt bằng lớp plastic rất mỏng (không phải chất kết dính), dạng cuộn, khổ = 74cm, định lượng = 243,2 g/m2, không dùng làm tấm phủ sàn | 11/04/2025 | 03 /TB-KĐHQ | |
| 4804.59.90 | Giấy Kraft có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng quá trình sulphat hoặc kiềm hóa hơn 80%, thành phần là hỗn hợp của bột giấy cơ học, hóa cơ và bột giấy hóa học tẩy trắng; độ trắng 60% ISO; định lượng trên 225g/m², độ dày lớp hơn 254 micromet, chưa tráng phủ, chưa được nhuộm màu bề mặt và chưa nhuộm màu toàn bộ, chưa in hoặc trang trí bề mặt, không ở dạng cuộn, không dùng để làm bao bì thực phẩm. | 08/04/2025 | 01/TB-KĐHQ | |
| 4821.10.90 | Tên thương mại: Hangtag TT+QR: L6,L+1,M3,M4,M3v2,M+2,H3,H4 - Large · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhãn mác dạng có thể treo dùng để hướng dẫn sử dụng nút vặn điều chỉnh dây giày, làm bằng giấy bìa cứng · Ký, mã hiệu, chủng loại: 1000849, nhãn hiệu BOA | 09/12/2024 | 6159/TB-TCHQ | |
| 4802.61.99 | Giấy kraft dạng cuộn, loại D, 1 lớp, chưa tẩy trắng, định lượng 230g/m2, dùng làm giấy độn trong bao gói sản phẩm hàng mã | 12/03/2024 | 49/TB-KĐ4 | |
| 4802.61.99 | Giấy kraft dạng cuộn, loại D, 1 lớp, chưa tẩy trắng, định lượng 230g/m2, dùng làm giấy độn trong bao gói sản phẩm hàng mã | 12/03/2024 | 49/TB-KĐ4 | |
| 4823.90.99 | Giấy lọc dạng cuộn cho trà loại 16.5g/m2 - khổ 140mm | 21/12/2023 | 199/TB-KĐ4 | |
| 4823.90.99 | Giấy lọc dạng cuộn cho trà loại 21g/m2 - khổ 140mm | 21/12/2023 | 200/TB-KĐ4 | |
| 4823.90.99 | Giấy lọc dạng cuộn cho trà loại 21gsm- khổ 160mm | 21/12/2023 | 201/TB-KĐ4 | |
| 4804.31.90 | Giấy các-tông, bìa lớp mặt. Thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế. Dạng cuộn, định lượng dưới 150g/m2, khổ 950 -2050mm/cuộn (Kraft Top Liner Board N120, ĐG: 370USD/tấn#&SLTT:255,721 tấn. Mới 100% | 13/09/2023 | 565/TB-KĐ3 | |
| 4802.54.90 | Giấy tráng nhẹ dạng cuộn (chưa in hình, in chữ), 35 gsm, 1620 mm x 16000 m, mới 100% | 31/08/2023 | 546/TB-KĐ3 | |
| 4802.54.90 | Giấy tráng nhẹ dạng cuộn (chưa in hình, in chữ), 35 gsm, 1520 mm x 16000 m, mới 100% | 31/08/2023 | 545/TB-KĐ3 | |
| 4805.93.10 | Giấy grey board (Giấy các tông 2 mặt không tráng) dạng cuộn, định lượng (330) GSM, khổ (650~790)MM, loại giấy B1, hàng mới 100%. | 03/08/2023 | 117/TB-KĐHQ | |
| 4808.40.00 | Giấy KRAFT cách điện đã làm chun size 0.08*495MM Loại Crepe paper 22HCC - Hàng mới 100%. | 31/07/2023 | 411/TB-KĐ3 | |
| 4804.39.90 | Giấy kraft không tráng phủ,dạng cuộn dùng sản xuất bao bì giấy carton lớp mặt (giấy UNCOATED KRAFT PAPER), định lượng VA - 140GSM Khổ từ 1850mm - 2100mm. Hàng mới 100%. | 26/06/2023 | 348/TB-KĐ3 | |
| 4811.59.99 | Giấy trắng có phủ lớp chống thấm nước, chưa in bề mặt, dạng tấm dùng để dán bên trong hộp carton, kích thước Dài 800mm*Rộng 550mm, định lượng 250g/m2 / White paper sheet, mới 100%. | 02/06/2023 | 296/TB-KĐ3 | |
| 4804.31.90 | Giấy cuộn các tông 1 lớp, không tráng định lượng 150g/m2, chiều rộng 880mm dùng trong sản suất tấm thạch cao. GYPSUM LINER BOARD-LINER GREY 150GSM 880MM. Hàng mới 100% (Mục 1). | 02/06/2023 | 55/TB-KĐCMTV | |
| 4804.31.91 | Giấy cuộn các tông 1 lớp, không tráng định lượng 150g/m2, chiều rộng 1190mm dùng trong sản suất tấm thạch cao. GYPSUM LINER BOARD-LINER GREY 150GSM 1190MM. Hàng mới 100% (Mục 1). | 02/06/2023 | 56/TB-KĐCMTV | |
| 4810.39.90 | Coated Duplex Board- DBS250 FSC MIX 70%SGHK-COC-470111. Giấy Kraft đã tráng phủ một mặt với hợp chất vô cơ, chưa in (Khổ từ 60cm đến 150cm, định lượng 250g/m2, dạng tờ; Công dụng: dung làm bao bì).. | 30/03/2023 | 149/TB-KĐ3 | |
| 4819.50.00 | Tên thương mại: 25 kg kraft paper bag for powdered milk products (inner liner include EVOH) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bao giấy kraft đựng sữa bột 25 kg, loại bìa trơn, gồm 3 lớp giấy và 1 lớp trong cùng là nhựa 5 thành phần PE/TIE/EVOH/TIE/PE; tách rời từng chiếc, đã được gấp tạo đáy, phủ lớp chống trượt và có đường keo hàn nhiệt phía trên | 09/02/2023 | 547/TB-TCHQ | |
| 4810.29.99 | Giấy phủ tráng hai mặt bóng (TWO SIDES COATED ART PAPER GLOSS), Định lượng 300 gsm, dạng tờ, khổ từ (650 mm-790 mm) x (860 mm-1090 mm), NW: 20,51075 MT. Dùng để in. Hàm lượng bột giấy cơ học, hóa cơ >10% | 10/01/2023 | 10/TB-KĐ3 | |
| 4810.29.99 | Giấy tráng phủ hai mặt bóng (TWO SIDES COATED ART PAPER GLOSS), định lượng 300 gsm, dạng tờ, khổ từ (650 mm-790 mm) x (860 mm-1090 mm),NW:20,51075 MT. Dùng để in.Hàm lượng bột giấy cơ học, hóa cơ >10%. | 10/01/2023 | 10/TB-KĐ3 | |
| 4802.55.69 | Giấy không tráng phủ dạng cuộn dùng để in và viết (IK NOTES), định lượng 100 gsm, khổ cuộn từ 650 mm - 840 mm. Trọng lượng 202,5244 MT. Hàng mới 100% | 27/10/2022 | 716/TB-KĐ3 | |
| 4804.51.90 | Giấy các-tông, bìa lớp mặt. TP chủ yếu từ bột giấy tái chế, dạng cuộn, ĐL: 250g/m2, khổ 1100 - 1610mm/cuộn (kraft top liner board, N250, ĐG: 506USD/tấn), dùng để sx bao bì #&SLTT: 500,604 tấn. Mới 100% | 25/10/2022 | 713/TB-KĐ3 | |
| 4804.41.90 | Giấy các-tông, bìa lớp mặt. Thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế. Dạng cuộn, định lượng 160g/m2, khổ 1200 - 2500mm/cuộn (Kraft Top Liner Board, N160, ĐG: 513USD/tấn, dùng để sx bao bì #&SLTT: 382,952 tấn Mới 100% | 28/09/2022 | 669/TB-KĐ3 | |
| 4804.31.90 | Giấy làm lớp sóng (Giấy Kraft chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa in ấn) định lượng 115gsm-Corrugating Medium Paper (Unbleached Kraft Paper) OVM-EM FSC MIX CREDIT 115GSM. Hàng mới 100% | 27/09/2022 | 666/TB-KĐ3 | |
| 4811.90.99 | Mục 5. Giấy không tráng phủ T54039, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 80g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100% | 26/09/2022 | 255/TB-KĐĐNB | |
| 4811.90.99 | Mục 3. Giấy không tráng phủ T74961-2, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 70g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100% | 26/09/2022 | 251/TB-KĐĐNB | |
| 4811.90.99 | Mục 6. Giấy không tráng phủ T74022-7, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 80g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100% | 26/09/2022 | 253/TB-KĐĐNB | |
| 4802.62.40 | Giấy bìa màu đen chưa tráng phủ, dạng tờ ((224.5 *189)mm* đ/lượng 350g/m2) (NL dùng sx hộp giấy), mới 100% | 21/04/2020 | 2535/TB-TCHQ | |
| 4802.62.40 | Giấy bìa màu đen chưa tráng phủ, dạng tờ ((155.8*122.8)mm * đ/lượng 350g/m2) (NL dùng sx hộp giấy), mới 100% | 21/04/2020 | 2535/TB-TCHQ | |
| 4802.62.40 | Giấy bìa màu đen chưa tráng phủ, dạng tờ ((131*98)mm* đ/lượng 350g/m2) (NL dùng sx hộp giấy), mới 100% | 21/04/2020 | 2535/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Giấy lọc WTF19.5g, size: 140mm, mới 100% (Mục 4 tờ khai) | 20/04/2020 | 2499/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy trang trí - quy cách: (2 x 1830 x 2510)mm, định lượng: 2.1kg/m2, dùng để dán lên bề mặt sản phẩm, phục vụ trong sản xuất đồ gỗ gia dụng, hàng mới 100% (Mục 1) | 23/03/2020 | 1839/TB-TCHQ | |
| 4810.31.90 | Giấy đã tráng phủ, dạng cuộn, dùng để làm lõi, định lượng 110g/m2, khổ 840mm, (COATED HIGH WHITE PAPER 110GSM X 840MMW), mới 100 % (Mục 1) | 12/03/2020 | 1550/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Giấy đã tráng một mặt chất vô cơ, có thể dính dạng cuộn khổ: 108cm, dầy 0,01mm+-10%. Hàng mới 100% (Mục 10) | 12/03/2020 | 1545/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy dùng dán trên gỗ, kích thước: 1295mm*30gm. Hàng mới 100% (Mục 1) | 21/02/2020 | 1018/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE ZAGABRIA 1346 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE AVORIO 1827 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE GRIGIO CHIARO 1823 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn TOUCH LINE S.LAM FRASS SPAZZ VERT P 07 ROVERE NARCISO 1339 có đặc trưng của sp nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, mặt đã in hoa văn giả vân gỗ, khổ 1.25M | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 NOCE BISCOTTO 5 1110 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE AZTECO 1338 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 NOCE BISCOTTO 4 1103 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 SUPERNATURAL WOOD 1831 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE MARRONE 1826 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn TOUCH LINE SINCROLAM FRASS SPAZZ VERT P 07 OLMO MONTANO 1511 có đặc trưng của sp nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, mặt đã in hoa văn giả vân gỗ, khổ 1.25m | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE LAVA 1345 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 FRASSINO CENERE 1509 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE DANZICA (ex 262P)1352 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4802.55.90 | Giấy không tráng phủ, có hàm lượng bột giấy cơ học dưới 10%, chiều rộng: 1030mm, định lượng 42g/m2, dùng để sản xuất nền giấy băng keo - Hàng mới 100% (Mục 1) | 11/06/2019 | 3829/TB-TCHQ | |
| 4811.49.90 | Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng phủ một lớp hữu cơ không tự dính dạng khổ loại DDP TT/RO/MD kích thước (T) 0.25mm x (W) 1330mm dùng cho sản xuất máy biến thế phân phối, hàng mới 100% | 04/06/2019 | 3630/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 8mm rộng 8mm cách nhau 35mm DDP 0.25 W 516mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100% | 04/06/2019 | 3629/TB-TCHQ | |
| 4811.49.90 | Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng phủ một lớp hữu cơ không tự dính dạng khổ loại DDP TT/RO/MD kích thước (T) 0.25mm x (W) 1330mm dùng cho sản xuất máy biến thế phân phối, hàng mới 100% | 04/06/2019 | 3630/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 6mm rộng 8mm cách nhau 25mm DDP 0.25 W 1300mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100% | 04/06/2019 | 3629/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 5mm rộng 7mm cách nhau 19mm DDP 0.25 W 1300mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100% | 04/06/2019 | 3629/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Mục 5: Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 14mm rộng 10mm cách nhau 35mm DDP 0.25 W 516mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100% | 04/06/2019 | 3629/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng một mặt tráng phủ lớp hữu cơ không tự dính một mặt dán các thanh giấy ép dầy 8mm rộng 8mm cách nhau 35mm DDP 0.25 W 516mm để sx máy biến thế phân phối, mới 100% | 04/06/2019 | 3629/TB-TCHQ | |
| 4802.57.29 | Mục 4: Giấy chèn vào file đựng hồ sơ - Insert paper 880*625 WHITE 1 tờ lớn bằng 8 tờ nhỏ (8 tờ/tờ x 13000 tờ = 104000 tờ) - TK ĐÃ KIỂM- 101459475131/E31- 15/06/2017 | 21/02/2019 | 1032/TB-TCHQ | |
| 4803.00.30 | Giấy để làm giấy vệ sinh chưa in hình, in chữ được làm từ bột giấy, dạng cuộn, khổ rộng 1930mm +/-10mm, định lượng 15-30g/m2. Hàng mới 100% (Mục 1) | 21/02/2019 | 1030/TB-TCHQ | |
| 4805.92.90 | CORE BOARD PAPER L190 190gsm 550mm - giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn, có định lượng từ 150g/m2 trở xuống, loại khác, có nhiều công dụng (Mục 2) | 21/02/2019 | 1027/TB-TCHQ | |
| 4802.58.39 | Giấy tráng hai mặt (kích cỡ: 192mm x 1080m). (Mục 3) | 12/02/2019 | 864/TB-TCHQ | |
| 4811.90.49 | Mục 6: Giấy phức hợp dùng làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS PEACH, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh. · Mục 7: Giấy phức hợp làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS STRAWBERRY, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh. | 12/02/2019 | 862/TB-TCHQ | |
| 4802.55.69 | Mục 1: Giấy không tráng phủ, màu xám, định lượng 79g/m2, dạng cuộn, khổ 125cm, dùng để dán, ép lên bề mặt ván MFC - PRINTING BASE PAPER KD5002D - Mới 100% · Mục 2: Giấy không tráng phủ, màu xám, định lượng 80g/m2, dạng cuộn, khổ 125 cm, dùng để dán, ép lên bề mặt ván MFC - PRINTING BASE PAPER KD5010D - Mới 100% | 15/10/2018 | 6023/TB-TCHQ | |
| 4804.31.30 | Giấy Kraft chưa tẩy trắng, định lượng 40GSM (khổ 1270mm), dùng để sản xuất băng keo dán gỗ - Hàng mới 100% (Mục 1) | 11/10/2018 | 5969/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy màu tráng 1 mặt dùng để khắc hình. Dạng cuộn, kích thước 2 x 65. Hàng mới 100%. (Mục 1) | 08/06/2018 | 3235/TB-TCHQ | |
| 4802.62.31 | Tên thương mại: Giấy A4 kích thước 210 x 297mm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Giấy in, photocopy loại A4 | 08/06/2018 | 3204/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Bao bì bằng vải dệt được tráng phủ dùng làm bao gói tôn cuộn - VCI PAPER (ESN-20/1,620mm x 300m). Mới 100%. (Mục 1) | 04/05/2018 | 2433/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Giấy hút ẩm (giấy thấm) dạng cuộn khổ 12cm +- 2cm định lượng 165g/m2. Hàng mới 100% (Mục 4) | 05/04/2018 | 1772/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy đã tráng phủ bóng, hàm lượng bột giấy lớn 10% (định lượng 190gsm), đã tẩy trắng, dạng tờ, kích thước 790*1090 (mm), dùng để làm bưu thiếp, nhà sản xuất GUANGXI JINGUI PULP&PAPER CO.,LTD. Mới 100% (Mục 1) | 02/03/2018 | 1128/TB-TCHQ | |
| 4818.90.00 | Màng thấm airlaid khổ 170mm, định lượng 100 gsm, dùng cho sản xuất bỉm trẻ em, hàng mới 100% (mục 1) | 06/02/2018 | 715/TB-TCHQ | |
| 4810.31.39 | Giấy lót trong, đã tráng lớp ngoài, dạng cuộn không in, 82mm/1500m/57 (43.Z436), phụ liệu dùng trong sản xuất thuốc lá điếu (Mục 1) | 29/01/2018 | 576/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Băng dán gáy vở, chưa phủ keo, chất liệu băng giấy, dạng cuộn, định lượng 120g/m2. Khổ rộng 28mm - 45mm.+/- 10%. Hàng mới 100% (Mục 1) | 12/01/2018 | 196/TB-TCHQ | |
| 4802.56.90 | Giấy in phòng sạch, khổ A4, chưa tráng phủ, hàm lượng bột giấy cơ học >10%, định lượng 80gsm, 250sheet/ram, 1ram=1túi, màu trắng, dùng để in chống tĩnh điện trong nhà máy sx linh kiện điện tử, mới 100% | 08/01/2018 | 92/TB-TCHQ | |
| 4802.56.90 | Giấy in phòng sạch, khổ A4, chưa tráng phủ, hàm lượng bột giấy cơ học >10%, định lượng 72gsm, 250sheet/ram, 1ram=1túi, màu hồng, giấy dùng để in chống tĩnh điện trong nhà máy sx linh kiện điện tử, mới 100% | 08/01/2018 | 92/TB-TCHQ | |
| 4802.56.90 | Giấy in phòng sạch, khổ A4, chưa tráng phủ, hàm lượng bột giấy cơ học > 10%, định lượng 72gsm, 250sheet/ram, 1ram=1túi, màu xanh, dùng để in chống tĩnh điện trong nhà máy sx linh kiện điện tử, mới 100% | 08/01/2018 | 92/TB-TCHQ | |
| 4802.56.90 | Giấy in phòng sạch, khổ A4, chưa tráng phủ, hàm lượng bột giấy cơ học >10%, định lượng 72gsm, 250sheet/ram, 1ram=1túi, màu vàng, giấy dùng để in chống tĩnh điện trong nhà máy sx linh kiện điện tử, mới 100% | 08/01/2018 | 92/TB-TCHQ | |
| 4811.41.20 | Mục 5: Tấm dính bụi bằng plastic đã tráng phủ keo, kí hiệu: DCR, KT(24x33)cm. Hàng mới 100% | 17/03/2017 | 1778/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tên thương mại: Giấy nhiệt (Thermal paper) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Giấy in nhiệt | 22/06/2016 | 5796/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Mục 2- Nhãn giấy chứa mạch tích hợp điện tử RFID - TGOST9H00W | 20/04/2016 | 3301/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy và bìa kraft không tráng, màu trắng ngà (4K: 380x535mm, B4K: 430x585mm, 6K: 250x530mm, B6K: 280x535mm), mới 100%, NPL SX sản phẩm melamine (Mục 1) | 20/04/2016 | 3295/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Mục 4 - Giấy dán gỗ, giấy kraft, một mặt tráng phủ vô cơ và nhuộm màu, in giả vân gỗ. Thành phần bột giấy hóa học đã tẩy trắng, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 42g/m2 PAPER PW-6062-3 30G NOPU · Mục 5 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A1 30G NOPU · Mục 6 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A2 30G NOPU · Mục 7 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A3 30G NOPU · Mục 8 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A4 30G NOPU · Mục 9 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A5 30G NOPU · Mục 10 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A9 30G NOPU | 20/04/2016 | 3262/TB-TCHQ | |
| 4819.50.00 | Mục 1 - Vỏ hộp đựng sữa đã ghép thành hình ống, ở hai đầu có các nếp gấp, chưa tạo thành hộp hoàn chỉnh, được làm từ giấy phức hợp tráng phủ hai mặt bằng polyetylen (CB 3 1000ml Nutifood) | 22/02/2016 | 1255/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - Giấy tự dính HTMLS-W (100cm x 3000m) | 22/02/2016 | 1252/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 2 - Giấy tự dính HPL (106cm x 3000m) | 22/02/2016 | 1253/TB-TCHQ | |
| 4819.50.00 | Mục 2- Túi đựng dụng cụ để hấp diệt khuẩn, dụng cụ trám răng Self sealling steriliation pouches. Hàng mới 100% | 02/02/2016 | 989/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Bìa giấy làm từ bột tẩy trắng có hàm lượng bột cơ học lớn hơn 10% tổng khối lượng bột giấy tính theo trọng lượng, tráng phủ cao lanh hai mặt, dùng để in, định lượng 400g, dạng tờ 550x1020mm. Mới 100% (Mục 1) | 27/01/2016 | 769/TB-TCHQ | |
| 4811.90.49 | Mục 1- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Straw VN VS2 (Mã NL 308609) · Mục 2- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Grape VN VS2 (Mã NL 308611) | 27/01/2016 | 791/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Mục 1-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 230GSM khổ từ 79cm đến 146cm (Hàng mới 100%) · Mục 2-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 300GSM khổ 120cm (Hàng mới 100%) · Mục 3-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 350GSM khổ từ 73cm đến 120cm (Hàng mới 100%) | 27/01/2016 | 781/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy dùng để gói quà sinh nhật, đã in màu, kích thước (76x52)cm±5cm (không dùng để bao gói thực phẩm) mới 100%. | 27/01/2016 | 766/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 2-Giấy tự dính HAL-WERM (106cm x 3000m) · Mục 3-Giấy tự dính HAL-SW-HT (106cm x 3000m) | 05/01/2016 | 50/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 3- Giấy tự dính HMCL-AG-W-2002 (106cm x 3000m) | 05/01/2016 | 52/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - Giấy tự dính AL-2002 (106cm x 2000m) | 05/01/2016 | 53/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 2 - Giấy tự dính HAL-WL-3002 (106cm x 3000m) | 05/01/2016 | 54/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - Giấy tự dính AL-W-3002 (106cm x 2000m) | 05/01/2016 | 51/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - Giấy tự dính HPL-BL-2000 (106cm x 3000m) | 05/01/2016 | 55/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - SPAS-OJ-001-OP#& Giấy tự dính cao cấp dạng cuộn khổ từ 420-460mm, 150 g/m2 | 04/01/2016 | 15/TB-TCHQ | |
| 4804.39.90 | Giấy lót cuộn thép (có định lượng từ 150g/m2 trở xuống) - Machine Glazed paper MGG size 1240mm, 30GSM (Mục 1) | 25/11/2015 | 11182/TB-TCHQ | |
| 4805.93.90 | CORE A42 500Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 3). | 20/11/2015 | 10998/TB-TCHQ | |
| 4805.93.90 | CORE A32 450Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 2). | 20/11/2015 | 10999/TB-TCHQ | |
| 4805.93.90 | CORE A31 435Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 2). | 20/11/2015 | 11000/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Mục 1: Giấy duplex tráng một mặt có mặt dưới màu xám, định lượng 250GSM, size 60-120cm (White duplex board with grey back) · Mục 2: Giấy duplex tráng một mặt có mặt dưới màu xám, định lượng 300-400GSM, size 65-109cm (White duplex board with grey back) | 20/11/2015 | 11007/TB-TCHQ | |
| 4810.29.99 | Mục 1: Giấy tráng láng hai mặt, định lượng 100 gsm, khổ từ 65x86cm đến 84x60cm, dạng tờ (Hàng mới 100%). Hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hóa cơ lớn hơn 10%, dùng để in bản đồ, in lịch (Mục 1) · Mục 2: Giấy tráng láng hai mặt, định lượng 100 gsm, khổ từ 60 đến 109cm dạng cuộn (Hàng mới 100%). Hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hóa cơ lớn hơn 10%, dùng để bản đồ, in lịch | 06/10/2015 | 9201/TB-TCHQ | |
| 4810.19.99 | Giấy trắng dạng tấm đã tráng 1 mặt mờ 64g/m2- dùng sản xuất tem nhãn. (Size:787*1092mm)-9E-SH-YAGT-64-001 (Mục 2). | 29/09/2015 | 8904/TB-TCHQ | |
| 4810.19.99 | Giấy trắng dạng tấm đã tráng 1 mặt bóng 64g/m2- dùng sản xuất tem nhãn. (Size:787* 1092mm)-9E-SH-YOGT-64-001 (Mục 1). | 29/09/2015 | 8905/TB-TCHQ | |
| 4810.32.90 | Giấy bìa carton Ensocat đã tráng định lượng 300GSM (size: 660x306mm) (Mục 1) | 29/09/2015 | 8891/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy Duplex Board. Hàng Stock. Định lượng 200-250 g/m2, khổ: rộng 236cm. Hàng mới 100%. (Mục 1) | 09/09/2015 | 8228/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy Duplex lưng xám (Duplex board grey back). Định lượng 350 gsm. Hàng mới 100%. Size 79x94cm (mục 1) | 09/09/2015 | 8227/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy bìa tráng phủ một mặt, dạng cuộn Định lượng 230-315 gsm, Khổ 792-1100mm. Hàng tồn kho. Mới 100% (mục 1) | 08/09/2015 | 8155/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy bìa tráng phủ một mặt, dạng cuộn Định lượng 230-315 gsm, Khổ 792-1100mm. Hàng tồn kho. Mới 100% (mục 1) | 08/09/2015 | 8156/TB-TCHQ | |
| 4805.92.90 | Giấy bìa đen khổ 1090x790x1mm: 2000 tấm, hàng mới 100% (Mục 13) | 07/09/2015 | 8096/TB-TCHQ | |
| 4805.93.90 | Giấy bìa xám khổ 1090x790x2mm: 1000 tấm (Mục 13) · Giấy bìa xám khổ 1090x790x1mm: 500 tấm (Mục 13) | 07/09/2015 | 8095/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Bìa cartons đã tráng phủ và đã được in trên bề mặt (697E67622-A) Kích thước 1034*1144 mm (mục 1) | 14/08/2015 | 7436/TB-TCHQ | |
| 4805.19.90 | Giấy bìa lớp mặt Fluting, khổ 535mm, định lượng 100gsm, dạng cuộn, giấy không tráng phủ, dùng để kinh doanh, bao bì, in ấn. Mới 100% (Mục 5). | 10/08/2015 | 7269/TB-TCHQ | |
| 4805.91.90 | Giấy cuộn định lượng - Fluting medium 125GSM khổ 1150mm, 20 rolls, mới 100% (Mục 1) | 05/08/2015 | 7165/TB-TCHQ | |
| 4804.19.00 | Giấy cuộn, định lượng KS 140 GSM, khổ 1250mm đến 1450mm - TEST LINER PAPER KS 140 GSM (dùng để sản xuất bao bì carton), hàng mới 100% (mục 1) | 05/08/2015 | 7166/TB-TCHQ | |
| 4818.30.20 | Giấy lụa (bán thành phẩm) làm khăn ăn, JR- NTVM220-SVP-1, Jumbo Roll Serviette, màu trắng, cuộn lớn, rộng: 220 mm, đường kính: 1143 mm, 60.117 kg/cuộn, hàng mới 100% (Mục 2). | 16/07/2015 | 6443/TB-TCHQ | |
| 4818.30.20 | Giấy lụa (bán thành phẩm) làm khăn ăn, JR- NTVM330-SVP-1, Jumbo Roll Serviette, màu trắng, cuộn lớn, rộng: 330 mm, đường kính: 1143 mm, 91.793 kg/cuộn, hàng mới 100% (Mục 3). | 16/07/2015 | 6444/TB-TCHQ | |
| 4802.61.90 | Giấy cân bằng mặt dưới màu nâu chưa tráng phủ melamin-formaldehit, ở dạng cuộn. Định lượng 90 gsm/m2. Mới 100% (Mục 3). | 10/06/2015 | 5313/TB-TCHQ | |
| 4802.54.90 | Giấy chống xước chưa tráng phủ melamin-formaldehit, ở dạng cuộn. Model AC2. Định lượng 25 gsm/m². Mới 100% (Mục 2) | 10/06/2015 | 5314/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy in hoa văn vân gỗ chưa tráng phủ malamin-formaldehit, ở dạng cuộn. Định lượng 70 gsm/m2. Mới 100% (Mục 1). | 10/06/2015 | 5315/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy đã tráng một mặt silicon- Kraft release paper (width: 45 inch) (Mục 2). | 10/06/2015 | 5310/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy đã tráng một mặt silicon- Kraft release paper (width: 55 inch) (Mục 1). | 10/06/2015 | 5311/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 230gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 1) | 03/06/2015 | 5039/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 450gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 5) | 03/06/2015 | 5034/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 400gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 5) | 03/06/2015 | 5035/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 350gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 4) | 03/06/2015 | 5036/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 300gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 3) | 03/06/2015 | 5037/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 250gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 2) | 03/06/2015 | 5038/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | - Mục 1: Giấy tự dính HTML-WL (100cm x 3000m). · - Mục 4: Giấy tự dính HTMLS-W-2002 (100cm x 3000m). | 01/06/2015 | 4973/TB-TCHQ | |
| 4808.90.30 | Giấy in name card dạng tờ, có vân, mã hàng: Magic Touch, định lượng: 180g, màu: Yellowish Green, khổ: 31x43. Hàng mới 100% (Mục 9). | 28/05/2015 | 4850/TB-TCHQ | |
| 4808.90.30 | Giấy in name card dạng tờ, có vân, mã hàng: Festival #103, định lượng: 200g, màu: H-White, khổ: 31x43. Hàng mới 100% (Mục 4). | 28/05/2015 | 4851/TB-TCHQ | |
| 4808.90.30 | Giấy in name card dạng tờ, có vân, mã hàng: Festival #002, định lượng: 200g, màu: beige, khổ: 31x43. Hàng mới 100% (Mục 2). | 28/05/2015 | 4852/TB-TCHQ | |
| 4811.90 | Vật tư tiêu hao: Giấy dùng để đóng gói thép, có phủ lớp chống thấm bên ngoài, kích thước 2100mm x 60m/cuộn (VCI PAPER, Type: Adpack GKX6P-8N (PE CLOTH 6X6). | 28/05/2015 | 4849/TB-TCHQ | |
| 4804.21.10 | Giấy Kraft chưa in, chưa tẩy tráng phủ bề mặt dùng làm vỏ bao xi măng. ĐL: 70GSM. Size: 850-1420mm. (mục 1 Tờ khai). | 20/05/2015 | 4568/TB-TCHQ | |
| 4802.58.90 | Giấy lót bản kẽm, đã được tráng cao lanh, có định lượng 360g/m2, Underlay paper, Size: 1210 x 1080 x 0.40mm, hàng mới 100% (dùng lót bản kẽm của máy in thiếc). | 12/05/2015 | 4290/TB-TCHQ | |
| 4804.29.00 | Giấy Kraft trắng làm bao xi măng (đã tẩy trắng), có định lượng 78g/m2, dạng cuộn, khổ giấy 810mm, 840mm, 910mm, 1010mm, 1210mm, mới 100%. | 08/05/2015 | 4217/TB-TCHQ | |
| 4823.90.99 | Mục 1: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)4mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp. · Mục 2: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)8mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp · Mục 3: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)10mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp. · Mục 4: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)13mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/ m2. Dùng cách điện cho máy biến áp · Mục 5: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)16mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp. · Mục 6: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)20mmx(T)1.5mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/ m2 Dùng cách điện cho máy biến áp · Mục 7: Ống lồng cách điện (Crepe paper tube) bằng giấy bìa kraft, size (ID)30mmx(T)2.0mmx(L)1.8m, định lượng 1080g/m2. Dùng cách điện cho máy biến áp. | 06/05/2015 | 4038/TB-TCHQ | |
| 4804.21.10 | Giấy Kraft nâu làm bao xi măng (chưa tẩy trắng), có định lượng 75g/m2, dạng cuộn: khổ giấy 810mm, 840mm, 1060mm, 1210mm, mới 100%. | 05/05/2015 | 3993/TB-TCHQ | |
| 4810.29.91 | Giấy in phiếu cân xe của trạm cân đã tráng một mặt có phủ plastic, dạng cuộn bề ngang 110 mm và chiều dài 100 m - THERMAL PAPER ROLL FOR DATAMAX - Hàng mới 100% (mục 2) | 27/04/2015 | 3887/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy nhiều lớp Ivory đã tráng phủ - Coated Ivory Board (230 GSM - 750 x 520 mm) (mục 3) | 23/04/2015 | 3691/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy nhiều lớp Ivory đã tráng phủ - Coated Ivory Board (230 GSM - 770 mm) (mục 2) | 23/04/2015 | 3692/TB-TCHQ | |
| 4805.25.10 | Giấy cuộn sản xuất bao bì carton (giấy carton lớp mặt, chưa tráng phủ, chưa in hình/chữ), định lượng 175 GSM, khổ 1250- 2150mm - Test Liner KP 175GSM (mục 1) | 10/04/2015 | 3217/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | GIẤY DUPLEX MỘT MẶT TRẮNG LƯNG VÀNG (WITH KRAFT BACK), DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 230G/M2 KHỔ 700 ĐẾN 1300MM (mục 1). | 10/04/2015 | 3216/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy đóng gói VCI dạng cuộn với mặt in logo 1 màu: 100g/m2 giấy gói hàng + 63g/m2 được phủ PE dày 0.02mm đan dạng len 9*9 (W1800mm x L1000m), hàng mới 100% (mục 1). | 10/04/2015 | 3210/TB-TCHQ | |
| 4808.90.30 | Giấy dùng để gói quà sinh nhật đã nhuộm màu, chưa tạo sóng, chưa làm chun, làm nhăn, đã tráng phủ một mặt. Kích thước : (640 x 640)mm, mới 100% (chưa in hoa văn, in chữ, định lượng: 0,1 g/m2) (Mục 14). | 23/03/2015 | 2424/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Mục 1: Giấy đã quét lớp keo dính, khổ ngang 44cm, dạng cuộn. Hàng mới 100%. Hợp đồng: HK-HY-2014-9-25. | 17/03/2015 | 2210/TB-TCHQ | |
| 4811.49.20 | + Mục 3: Giấy tráng keo, rộng 80/85mm x dài 1000 m, nặng 3,3 kg/cuộn. Mới 100%. · + Mục 4: Giấy tráng keo, rộng 92mm x dài 1000 m, nặng 3,3 kg/cuộn. Mới 100%. | 14/02/2015 | 1573/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | GIẤY DUPLEX MỘT MẶT TRẮNG LƯNG XÁM, DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 270G/M2 KHỔ 64.8 ĐẾN 108.8CM (mục 1). | 14/02/2015 | 1575/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | GIẤY DUPLEX HAI MẶT TRẮNG, DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 250G/M2 KHỔ 65.0 ĐẾN 109.0CM (mục 2). | 14/02/2015 | 1576/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy Glassine trắng (giấy bóng mờ) 58g-1090mm dùng để sản xuất decal. Mới 100%. (mục 1) | 28/01/2015 | 775/TB-TCHQ | |
| 4813.90.90 | Giấy cuốn đầu lọc thuốc lá (Giấy nền cho giấy ghép đầu lọc thuốc lá) High Porous Plugwrap Paper HPPW 6000CU-23G 900mm/9500m (mục 1) | 31/12/2014 | 15485/TB-TCHQ | |
| 4805.91.90 | Giấy cuộn định lượng 105 GSM khổ 1300mm đến khổ 2200mm CORRUGATING MEDIUM PAPER (CME) (dùng để sản xuất bao bì carton), hàng mới 100% (mục 1). | 01/12/2014 | 14372/TB-TCHQ | |
| 4811.60.90 | Giấy thấm dầu dùng để cắt chữ cho máy dập ký tự và số (Mục 3). | 28/11/2014 | 14292/TB-TCHQ | |
| 4810.31.99 | Giấy đã tráng dạng cuộn (Giấy Kraft, một mặt tráng vô cơ, dạng cuộn; thành phần bột giấy hóa học từ gỗ tẩy trắng, sản xuất bằng phương pháp sunfat; định lượng 50g/m2. Algro Finess 2000, Width: 73,5 cm, 50 gsm) (mục 1). | 28/11/2014 | 14334/TB-TCHQ | |
| 4819.50.00 | LTR Low Fat Milk Carton P2- Giấy phức hợp đã in hình in chữ (dạng hình ống) (Mục 6). | 28/11/2014 | 14293/TB-TCHQ | |
| 4816.90.40 | Giấy dạng cuộn 38G/m2, chưa được gia công chi tiết, dùng sản xuất tem nhãn (size: 28 cm * 1200 m) (Mục 2). | 28/11/2014 | 14294/TB-TCHQ | |
| 4804.19.00 | Giấy cuộn định lượng KS170 GMS khổ 1350mm đến 2000mm- TEST LINER PAPER (Dùng để sản xuất bao bì carton), hàng mới 100% (Mục 1). | 28/10/2014 | 13042/TB-TCHQ | |
| 4805.25.10 | Giấy carton làm bao bì dạng cuộn định lượng GSM 160 khổ (2100, 2300, 2400) mm, mới 100% | 15/10/2014 | 12543/TB-TCHQ | |
| 4804.19.00 | Giấy lớp mặt TEST LINER, làm từ bột giấy tái chế, định lượng 140 GSM, kích thước rộng (175, 180, 185, 190, 195, 200, 210, 215, 220 cm), đường kính 117 cm, dạng cuộn, chưa gia công tráng phủ, mới 100% (Mục 1). | 08/10/2014 | 12185/TB-TCHQ | |
| 4804.19.00 | Giấy lớp mặt TEST LINER, làm từ bột giấy tái chế, định lượng 170 GSM, kích thước rộng (160, 170, 185, 190, 200, 205, 210, 215, 220 cm), đường kính 117 cm, dạng cuộn, chưa gia công tráng phủ, mới 100% (Mục 2). | 08/10/2014 | 12186/TB-TCHQ | |
| 4805.19.10 | Mục 1: Giấy cuộn định lượng CME150gsm khổ 1700mm đến 2200mm, mới 100% | 01/10/2014 | 11902/TB-TCHQ | |
| 4805.93.90 | Giấy bìa làm bao bì, chưa tráng phủ, dạng cuộn (CK), định lượng 450gsm, bản rộng 1068mm, (đường kính 76-77mm), hàng mới 100% (mục 1) | 30/09/2014 | 11832/TB-TCHQ | |
| 4805.19.90 | Giấy cuộn định lượng - KM 125 khổ 1920mm, 23 Rolls, mới 100% (mục 1) | 29/09/2014 | 11783/TB-TCHQ | |
| 4804.11.00 | Giấy Kraft nhiều lớp, chưa tẩy trắng chưa in hình chữ dạng cuộn, định lượng 275 GSM, khổ (1500, 1900, 1950, 2100) mm - UB EXPORT LINERBOARD 275GSM (mục 3) | 26/09/2014 | 11710/TB-TCHQ | |
| 4804.11.00 | Giấy Kraft nhiều lớp, chưa tẩy trắng chưa in hình chữ dạng cuộn, định lượng 175 GSM, khổ (1150, 1200, 1300, 1450, 1550, 1600, 1650, 1750, 1850, 1950, 2200) mm - UB EXPORT LINERBOARD 175GSM (mục 2) | 26/09/2014 | 11711/TB-TCHQ | |
| 4801.11.00 | Giấy Kraft nhiều lớp, chưa tẩy trắng chưa in hình chữ dạng cuộn, định lượng 150 GSM, khổ 1700mm - UB EXPORT LINERBOARD 150GSM (mục 1) | 26/09/2014 | 11712/TB-TCHQ | |
| 4811.59.49 | Giấy gói kẹo đã được ghép nhôm - Inner Hichew - 30gsm (mục 2) | 25/09/2014 | 11663/TB-TCHQ | |
| 4805.93.10 | Giấy công nghiệp đã tráng phủ dầu hai mặt, dài 1,6m, rộng 1,27m, dày 0,6mm, định lượng 900g/m2. Mới 100% (Mục 2). | 19/09/2014 | 11497/TB-TCHQ | |
| 4811.51.99 | Giấy công nghiệp đã tráng phủ dầu hai mặt, dài 2m, rộng 1m, dày 0,8mm, định lượng 720g/m2. Mới 100% (Mục 1). | 19/09/2014 | 11496/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy Duplex cuộn định lượng 300gsm, khổ 120cm đến 125cm (mục 1) | 31/03/2014 | 3326/TB-TCHQ | |
| 4804.39.90 | Giấy tạo lớp sóng White Top Liner IK Bluish White 004, định lượng 140GSM. KT: W(1100, 1250, 1350, 1450, 1550, 1650, 1750mm) D=125cm, C=3in, dạng cuộn, chưa gia công tráng phủ. | 16/01/2014 | 575/TB-TCHQ | |
| 4804.11.00 | T WK: Giấy cuộn Kraft lớp mặt WT.5798 TWK469 định lượng 469GMS | 16/01/2014 | 574/TB-TCHQ | |
| 4810.92.90 | Giấy carton lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, lớp bề mặt từ bột giấy mới đã tẩy trắng, lớp dưới từ bột giấy tái chế, định lượng 173g/m2, dạng cuộn- WHITE COATED TOP LINER 170 GSM - dùng để sản xuất thùng carton. | 07/01/2014 | 184/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4818.90-0000 | Articles of cellulose wadding, web; SAP SHEET | 01/08/2024 | Item Classification 4-5068 | |
| 4818.90-0000 | Articles of cellulose wadding, web; ADL+PULP SHEET | 31/07/2024 | Item Classification 4-5020 | |
| 4818.90-0000 | Articles of cellulose wadding, web; ADL+SAP SHEET | 31/07/2024 | Item Classification 4-5019 | |
| 4818.90-0000 | Articles of cellulose wadding, web; PULP SHEET | 19/07/2024 | Item Classification 4-4667 | |
| 4803.00-2000 | Lưới sợi cellulose dạng cuộn; Vải giấy ướt Bidet; 1024mm | 19/02/2024 | Phân loại mặt hàng 4-901 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; VR-5000; DOUBLE COATED ADHESIVE TAPE(PAPER) | 19/01/2024 | Item Classification 4-416 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; NO.5000NS; DOUBLE COATED ACRYLIC ADHESIVE TAPE(PAPER) | 19/01/2024 | Item Classification 4-417 | |
| 4809.90-1000 | Giấy chuyển; SUBLI-MATE TACKY | 05/01/2024 | Phân loại mặt hàng 4-118 | |
| 4810.32-1000 | Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or without a binder, and with no other coating, whether or not surface-colored, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size.; PAPER BW400G | 21/11/2023 | Item Classification 4-16938 | |
| 4803.00-2000 | Lưới Cellulose; T23065HZ HN55FG+PV(PULP75/TENCEL25) | 24/08/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15055 | |
| 4823.90-9090 | Other articles of paper;VORTEX DRIIP GUIDE; VT-001-DG | 11/08/2023 | Item Classification 4-14823 | |
| 4818.90-0000 | Sanitary articles of cellulose wadding; Hardroll Insert Wrap 1 Ply tissue | 29/03/2023 | Item Classification 4-12026 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; Double-coated adhesive tape; NO.5000ES | 21/10/2022 | Item Classification 4-7592 | |
| 4823.90-9090 | INTERIOR ACC(MOBILE) ; 001 DANISH LUCKY STORKS & ETC ; 47(H)cm * 46(W)cm | 24/01/2022 | Item Classification 3-474 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; TAMIYA MASKING TAPE REFILL | 09/12/2021 | Item Classification 4-9676 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; Self-adhesive paper tape | 19/11/2021 | Item Classification 4-9031 | |
| 4820.10-0000 | Memorandum pads; daily plan.01(post-it); NO.1901 | 01/07/2021 | Item Classification 4-5297 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; ADERPACK GP 39G | 26/02/2021 | Item Classification 4-1581 | |
| 4818.90-0000 | Sanitary article of paper; N COVER DISPOSABLE TOILET SEAT COVER | 09/12/2020 | Item Classification 4-9050 | |
| 4819.50-9000 | Packing container of paper; QUICK-WRAP BOX; CLGN 30 | 01/12/2020 | Item Classification 4-8818 | |
| 4805.93-9000 | Các loại bìa cứng không tráng phủ khác; GIẤY BÌA LÕI; RHA-400 | 23/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-322 | |
| 4805.93-9000 | Các loại bìa cứng không tráng phủ khác; GIẤY BÌA LÕI; CB-D400 | 23/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-320 | |
| 4807.00-0000 | Giấy tổng hợp dạng cuộn; Băng giấy gia cường sợi (P68); UKRAINE | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10705 | |
| 4823.90-9090 | Other articles of paper ; Disposable paper straw | 17/04/2019 | Item Classification 4-8353 | |
| 4820.10-0000 | Smart Wireless Charging Diary; TSD4000LW | 11/04/2019 | Item Classification 4-8286 | |
| 4819.20-0000 | Folding case of paper; folding case of pape | 08/01/2019 | Item Classification 4-6446 | |
| 4810.99-9000 | Inner frame, UK314 | 24/12/2018 | Item Classification 1-4104 | |
| 4803.00-2000 | Màng cellulose; E-CW3056 53% bột giấy + 47% pet, 56gsm, màu trắng, chiều dài cuộn: 1500m, chiều rộng: 1550mm; PR.CHNA | 17/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-6072 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; EPL-100 PAPER | 01/11/2018 | Item Classification 4-5284 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; FIXING BAND | 01/11/2018 | Item Classification 4-5272 | |
| 4823.90-9090 | Other articles of paper; CORNER PROTECTOR | 24/10/2018 | Item Classification 4-5113 | |
| 4823.69-0000 | Other articles of paper; food grade paper bag | 10/10/2018 | Item Classification 4-4845 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Pet Pad; PR.CHNA | 02/10/2018 | Item Classification 4-4723 | |
| 4819.10-0000 | Box of corrugated paper; Buldak Bokkeum Myeon Multi 40 Pack Box; R.KOREA | 28/09/2018 | Item Classification 4-4638 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; YKP-A90AS | 27/07/2018 | Item Classification 1-2321 | |
| 4811.49-0000 | Adhesive paper; W6010 160MM x 1000M; PR.CHNA | 16/07/2018 | Item Classification 4-3258 | |
| No. 4823.90-9090 | Articles of paperboard ; PAD ; CHINA | 12/04/2018 | Item Classification 4-1760 | |
| 4811.59-0000 | Paperboards, impregnated; Eco-friendly pulp board; R.KOREA | 27/12/2017 | Item Classification 4-8308 | |
| 4805.25-9000 | Testliner (giấy lót tái chế); GIẤY GIẢM XÓC 340*522; HÀN QUỐC | 01/11/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7357 | |
| 4818.90-0000 | Cellulose webs in rolls of a width not exceeding 36cm; SR2-WP242 | 31/10/2017 | Item Classification 4-7334 | |
| 4811.59-0000 | Impregnated paperboard ; Eco-friendly pulp board; ECO PULP FRAME BOARD ; R.KOREA | 29/10/2017 | Item Classification 4-7277 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; Siliconized glassine paper; R.KOREA | 29/10/2017 | Item Classification 4-7276 | |
| 4811.59-0000 | Chinese decorative paper sheets; 1,225㎜×2,445㎜×0.38㎜; CHINA | 11/09/2017 | Item Classification 2-9693 | |
| 4823.90-9090 | Articles of paper ; INTERIOR CRAFT WHALE ; R.KOREA | 24/08/2017 | Item Classification 4-5932 | |
| 4802.40-0000 | Giấy không tráng phủ, giấy dán tường; Vải không dệt BZ8032090; | 11/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5674 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Pad for dogs; PR.CHNA | 30/06/2017 | Item Classification 4-4694 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Deo-Toilet Sheet for Multiple Cats; JAPAN | 30/06/2017 | Item Classification 4-4695 | |
| 4818.90-0000 | Disposable diapers (adult mat type) Sanitary pad (mat) | 25/05/2017 | Item Classification 3-2738 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA | 24/03/2017 | Item Classification 2-4527 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA | 24/03/2017 | Item Classification 2-4529 | |
| 4819.50-9000 | Paper box; LEBODY FORM BOX | 22/03/2017 | Item Classification 4-533 | |
| 4818.90-0000 | Webs of cellulose fibers; SPUNACE NONWOVEN FABRIC; SP III65; PR.CHNA | 07/03/2017 | Item Classification 4-152 | |
| 4811.59-0000 | Paper covered with plastics; OVERLAY FILM; PR.CHNA | 02/03/2017 | Item Classification 2-3482 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; TRANSPER METALLISED PAPERBOARD; PR.CHNA | 20/02/2017 | Item Classification 2-2967 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; MOISTURE ABSORBER(DLSA); DLSA25; USA | 06/02/2017 | Item Classification 2-2167 | |
| 4819.50-9000 | Paper box; PACKAGE BOX ; R.KOREA | 01/02/2017 | Item Classification 2-1841 | |
| 4819.40-0000 | PAPER BAG; | 04/01/2017 | Item Classification 2-241 | |
| 4818.20-0000 | Facial tissues; SILCOT; URUURU 40pcs (70mm JAPAN | 03/11/2016 | Item Classification 2-15929 | |
| 4821.10-0000 | Paper labels, Printed ; Label; H44433-2192; R.KOREA | 10/10/2016 | Item Classification 2-14384 | |
| 4821.10-0000 | Paper labels, printed; Label; H44433-0540; R.KOREA | 10/10/2016 | Item Classification 2-14383 | |
| 4821.90-0000 | Paper labels; Label(R44433-2910); R.KOREA | 10/10/2016 | Item Classification 2-14385 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Manner wear GIRL; SS ; JAPAN | 23/09/2016 | Item Classification 2-13419 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Manner wear BOY, S | 20/09/2016 | Item Classification 2-13088 | |
| 4823.20-0000 | Filter paper; Filter paper No.20; R.KOREA | 09/09/2016 | Item Classification 2-12664 | |
| 4823.20-0000 | Filter paper; Filter paper No.52; R.KOREA | 09/09/2016 | Item Classification 2-12662 | |
| 4823.90-9090 | Other articles of paper; PAPER COVER(66316-C5000PC); R.KOREA | 03/08/2016 | Item Classification 2-10021 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Deo-Sheet Wide size Green Aroma | 02/08/2016 | Item Classification 2-9974 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Deo-Sheet Wide size (Wide 36×6) | 02/08/2016 | Item Classification 2-9973 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Deo-Sheet Wide size for dog which raises its foot | 02/08/2016 | Item Classification 2-9972 | |
| 4823.90-9090 | Other articles of paper pulp; Deo-Sand Paper Sand ; JAPAN | 01/08/2016 | Item Classification 2-9895 | |
| 4818.90-0000 | Sanitary articles of paper pulp; Deo-Toilet Sheet Deodrizer koukin | 20/07/2016 | Item Classification 2-8958 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Deo-Toilet Sheet fragrance | 20/07/2016 | Item Classification 2-8953 | |
| 4819.20-0000 | Folding carton of papers;; R.KOREA | 26/05/2016 | Item Classification 2-5463 | |
| 4821.10-0000 | Paper labels, printed; M96401 4BA1D ID LABEL; R.KOREA | 14/04/2016 | Item Classification 2-3670 | |
| 4823.90-9090 | Other articles of paperboard; LATTFATTLIG tablet stnd 22x16; | 12/04/2016 | Item Classification 2-3632 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; Paper tape; R.KOREA | 31/03/2016 | Item Classification 2-3132 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; CY-200; R.KOREA | 30/03/2016 | Item Classification 2-3092 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; tesa 60980; 60980PV44; PR.CHNA | 29/03/2016 | Item Classification 2-3025 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; pet seat; NS-100W | 08/03/2016 | Item Classification 3-656 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; DOUBLE SIDE TAPE; R.KOREA | 03/03/2016 | Item Classification 2-2095 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; UNDER PAD; PR.CHNA | 16/02/2016 | Item Classification 3-482 | |
| 4808.10-0000 | Bìa cứng sóng, tấm; STFNR-ROOF; R.KOREA | 30/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-10245 | |
| 4819.10-0000 | Boxes of corrugated paperboard; Empty BOX for product packaging; PR.CHNA | 18/11/2015 | Item Classification 2-8947 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; TM-601; R.KOREA | 19/10/2015 | Item Classification 2-7974 | |
| 4819.60-0000 | Storage boxes of paperboard; FH3311P-1(013239) brown; PR.CHNA | 21/09/2015 | Item Classification 2-7428 | |
| 4821.10-0000 | Paper or paperboard labels of all kinds, printed; HEMSMAK Jar label set; | 27/08/2015 | Item Classification 2-6753 | |
| 4819.20-0000 | Folding boxes of non-corrugated paperboard; SM-T560_BOOK COVER_CIS; R.KOREA | 22/07/2015 | Item Classification 2-5678 | |
| 4819.10-0000 | Boxes of corrugated paperboard; PAPER BOX SET; PAPER IBC; TAIWAN | 17/07/2015 | Item Classification 2-5497 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; CLEAN PAPER FOIL; FINLAND | 13/07/2015 | Item Classification 2-5359 | |
| 4822.90-0000 | Paper tube; Paper tube; R.KOREA | 30/06/2015 | Item Classification 2-4871 | |
| 4818.90-0000 | Paper; HANJI GREASE PROOF PAPER (Hanji Oil Paper); R.KOREA | 12/06/2015 | Item Classification 2-4218 | |
| 4823.90-9090 | PANDA PAPER MACHE | 30/04/2015 | Item Classification 3-1208 | |
| 4823.70-0000 | Pressed article of paper pulp; DUST CAP for SPEAKER; PR.CHINA | 02/03/2015 | Item Classification 2-1221 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; Release paper: R.KOREA | 05/02/2015 | Item Classification 2-881 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; Release paper; R.KOREA | 05/02/2015 | Item Classification 2-880 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Food Absorbent Pad, type2 ; PR.CHNA | 12/01/2015 | Item Classification 2-216 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; Pressure Sensitive Double Sided Tape, G9000; JAPAN | 05/01/2015 | Item Classification 2-78 | |
| 4819.30-0000 | Paper bag; Polypropylene woven Bag with kraft paper ; R.KOREA | 30/12/2014 | Item Classification 2-8767 | |
| 4805.92-9000 | Giấy không tráng phủ khác; R.KOREA | 26/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6540 | |
| 4818.90-0000 | Articles of paper pulp; Pet Pad; PR.CHNA | 26/09/2014 | Item Classification 2-6514 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.