Mã HS: 48.11
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4811
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4811.10 | - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4811.10.20 | - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4811.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.41 | - - Loại tự dính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4811.41.20 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.41.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.49.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.51 | - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.51.31 | - - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.51.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.51.91 | - - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.51.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4811.59.20 | - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.59.41 | - - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.59.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.59.91 | - - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.59.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.60 | - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4811.60.20 | - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.60.91 | - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.60.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4811.90 | - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.90.41 | - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.42 | - - - Giấy tạo vân(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.49 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4811.90.91 | - - - Tấm phủ sàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.92 | - - - Giấy tạo vân(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.93 | - - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4811.90.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (56)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4811.90.99 | Giấy được làm chủ yếu từ bột giấy đã tẩy trắng, đã được nhuộm màu và tráng phủ hợp chất hữu cơ trên một mặt (chất tráng phủ không phải là plastic, chất kết dính, hắc ín, chất bitum, nhựa đường, các loại sáp, stearin, dầu hoặc glycerin), dạng cuộn, khổ lớn hơn 15cm, công dụng dùng để dán vào mặt sau các sản phẩm bằng ghim. | 02/07/2025 | 107/TB-KĐHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy làm từ bột đã tẩy trắng, hai mặt đã được in hình in chữ, đã thấm tẩm plastic, không có lớp keo dính, định lượng không quá 150g/m², dạng cuộn khổ 41cm, không phù hợp làm tấm phủ sàn. | 13/06/2025 | 89/TB-KĐHQ | |
| 4811.51.99 | Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, tráng phủ 2 mặt bằng lớp plastic rất mỏng (không phải chất kết dính), dạng cuộn, khổ = 74cm, định lượng = 243,2 g/m2, không dùng làm tấm phủ sàn | 11/04/2025 | 03 /TB-KĐHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy trắng có phủ lớp chống thấm nước, chưa in bề mặt, dạng tấm dùng để dán bên trong hộp carton, kích thước Dài 800mm*Rộng 550mm, định lượng 250g/m2 / White paper sheet, mới 100%. | 02/06/2023 | 296/TB-KĐ3 | |
| 4811.90.99 | Mục 5. Giấy không tráng phủ T54039, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 80g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100% | 26/09/2022 | 255/TB-KĐĐNB | |
| 4811.90.99 | Mục 3. Giấy không tráng phủ T74961-2, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 70g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100% | 26/09/2022 | 251/TB-KĐĐNB | |
| 4811.90.99 | Mục 6. Giấy không tráng phủ T74022-7, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 80g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100% | 26/09/2022 | 253/TB-KĐĐNB | |
| 4811.90.99 | Giấy trang trí - quy cách: (2 x 1830 x 2510)mm, định lượng: 2.1kg/m2, dùng để dán lên bề mặt sản phẩm, phục vụ trong sản xuất đồ gỗ gia dụng, hàng mới 100% (Mục 1) | 23/03/2020 | 1839/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Giấy đã tráng một mặt chất vô cơ, có thể dính dạng cuộn khổ: 108cm, dầy 0,01mm+-10%. Hàng mới 100% (Mục 10) | 12/03/2020 | 1545/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy dùng dán trên gỗ, kích thước: 1295mm*30gm. Hàng mới 100% (Mục 1) | 21/02/2020 | 1018/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE ZAGABRIA 1346 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE AVORIO 1827 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE GRIGIO CHIARO 1823 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn TOUCH LINE S.LAM FRASS SPAZZ VERT P 07 ROVERE NARCISO 1339 có đặc trưng của sp nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, mặt đã in hoa văn giả vân gỗ, khổ 1.25M | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 NOCE BISCOTTO 5 1110 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE AZTECO 1338 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 NOCE BISCOTTO 4 1103 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 SUPERNATURAL WOOD 1831 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE MARRONE 1826 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn TOUCH LINE SINCROLAM FRASS SPAZZ VERT P 07 OLMO MONTANO 1511 có đặc trưng của sp nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, mặt đã in hoa văn giả vân gỗ, khổ 1.25m | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE LAVA 1345 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 FRASSINO CENERE 1509 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE DANZICA (ex 262P)1352 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100% | 12/06/2019 | 3865/TB-TCHQ | |
| 4811.49.90 | Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng phủ một lớp hữu cơ không tự dính dạng khổ loại DDP TT/RO/MD kích thước (T) 0.25mm x (W) 1330mm dùng cho sản xuất máy biến thế phân phối, hàng mới 100% | 04/06/2019 | 3630/TB-TCHQ | |
| 4811.49.90 | Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng phủ một lớp hữu cơ không tự dính dạng khổ loại DDP TT/RO/MD kích thước (T) 0.25mm x (W) 1330mm dùng cho sản xuất máy biến thế phân phối, hàng mới 100% | 04/06/2019 | 3630/TB-TCHQ | |
| 4811.90.49 | Mục 6: Giấy phức hợp dùng làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS PEACH, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh. · Mục 7: Giấy phức hợp làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS STRAWBERRY, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh. | 12/02/2019 | 862/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy màu tráng 1 mặt dùng để khắc hình. Dạng cuộn, kích thước 2 x 65. Hàng mới 100%. (Mục 1) | 08/06/2018 | 3235/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Bao bì bằng vải dệt được tráng phủ dùng làm bao gói tôn cuộn - VCI PAPER (ESN-20/1,620mm x 300m). Mới 100%. (Mục 1) | 04/05/2018 | 2433/TB-TCHQ | |
| 4811.41.20 | Mục 5: Tấm dính bụi bằng plastic đã tráng phủ keo, kí hiệu: DCR, KT(24x33)cm. Hàng mới 100% | 17/03/2017 | 1778/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Tên thương mại: Giấy nhiệt (Thermal paper) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Giấy in nhiệt | 22/06/2016 | 5796/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Mục 2- Nhãn giấy chứa mạch tích hợp điện tử RFID - TGOST9H00W | 20/04/2016 | 3301/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy và bìa kraft không tráng, màu trắng ngà (4K: 380x535mm, B4K: 430x585mm, 6K: 250x530mm, B6K: 280x535mm), mới 100%, NPL SX sản phẩm melamine (Mục 1) | 20/04/2016 | 3295/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Mục 4 - Giấy dán gỗ, giấy kraft, một mặt tráng phủ vô cơ và nhuộm màu, in giả vân gỗ. Thành phần bột giấy hóa học đã tẩy trắng, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 42g/m2 PAPER PW-6062-3 30G NOPU · Mục 5 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A1 30G NOPU · Mục 6 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A2 30G NOPU · Mục 7 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A3 30G NOPU · Mục 8 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A4 30G NOPU · Mục 9 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A5 30G NOPU · Mục 10 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A9 30G NOPU | 20/04/2016 | 3262/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - Giấy tự dính HTMLS-W (100cm x 3000m) | 22/02/2016 | 1252/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 2 - Giấy tự dính HPL (106cm x 3000m) | 22/02/2016 | 1253/TB-TCHQ | |
| 4811.90.49 | Mục 1- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Straw VN VS2 (Mã NL 308609) · Mục 2- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Grape VN VS2 (Mã NL 308611) | 27/01/2016 | 791/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy dùng để gói quà sinh nhật, đã in màu, kích thước (76x52)cm±5cm (không dùng để bao gói thực phẩm) mới 100%. | 27/01/2016 | 766/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 2-Giấy tự dính HAL-WERM (106cm x 3000m) · Mục 3-Giấy tự dính HAL-SW-HT (106cm x 3000m) | 05/01/2016 | 50/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 3- Giấy tự dính HMCL-AG-W-2002 (106cm x 3000m) | 05/01/2016 | 52/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - Giấy tự dính AL-2002 (106cm x 2000m) | 05/01/2016 | 53/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 2 - Giấy tự dính HAL-WL-3002 (106cm x 3000m) | 05/01/2016 | 54/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - Giấy tự dính AL-W-3002 (106cm x 2000m) | 05/01/2016 | 51/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - Giấy tự dính HPL-BL-2000 (106cm x 3000m) | 05/01/2016 | 55/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | Mục 1 - SPAS-OJ-001-OP#& Giấy tự dính cao cấp dạng cuộn khổ từ 420-460mm, 150 g/m2 | 04/01/2016 | 15/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy in hoa văn vân gỗ chưa tráng phủ malamin-formaldehit, ở dạng cuộn. Định lượng 70 gsm/m2. Mới 100% (Mục 1). | 10/06/2015 | 5315/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy đã tráng một mặt silicon- Kraft release paper (width: 45 inch) (Mục 2). | 10/06/2015 | 5310/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy đã tráng một mặt silicon- Kraft release paper (width: 55 inch) (Mục 1). | 10/06/2015 | 5311/TB-TCHQ | |
| 4811.41.90 | - Mục 1: Giấy tự dính HTML-WL (100cm x 3000m). · - Mục 4: Giấy tự dính HTMLS-W-2002 (100cm x 3000m). | 01/06/2015 | 4973/TB-TCHQ | |
| 4811.90 | Vật tư tiêu hao: Giấy dùng để đóng gói thép, có phủ lớp chống thấm bên ngoài, kích thước 2100mm x 60m/cuộn (VCI PAPER, Type: Adpack GKX6P-8N (PE CLOTH 6X6). | 28/05/2015 | 4849/TB-TCHQ | |
| 4811.90.99 | Giấy đóng gói VCI dạng cuộn với mặt in logo 1 màu: 100g/m2 giấy gói hàng + 63g/m2 được phủ PE dày 0.02mm đan dạng len 9*9 (W1800mm x L1000m), hàng mới 100% (mục 1). | 10/04/2015 | 3210/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Mục 1: Giấy đã quét lớp keo dính, khổ ngang 44cm, dạng cuộn. Hàng mới 100%. Hợp đồng: HK-HY-2014-9-25. | 17/03/2015 | 2210/TB-TCHQ | |
| 4811.49.20 | + Mục 3: Giấy tráng keo, rộng 80/85mm x dài 1000 m, nặng 3,3 kg/cuộn. Mới 100%. · + Mục 4: Giấy tráng keo, rộng 92mm x dài 1000 m, nặng 3,3 kg/cuộn. Mới 100%. | 14/02/2015 | 1573/TB-TCHQ | |
| 4811.59.99 | Giấy Glassine trắng (giấy bóng mờ) 58g-1090mm dùng để sản xuất decal. Mới 100%. (mục 1) | 28/01/2015 | 775/TB-TCHQ | |
| 4811.60.90 | Giấy thấm dầu dùng để cắt chữ cho máy dập ký tự và số (Mục 3). | 28/11/2014 | 14292/TB-TCHQ | |
| 4811.59.49 | Giấy gói kẹo đã được ghép nhôm - Inner Hichew - 30gsm (mục 2) | 25/09/2014 | 11663/TB-TCHQ | |
| 4811.51.99 | Giấy công nghiệp đã tráng phủ dầu hai mặt, dài 2m, rộng 1m, dày 0,8mm, định lượng 720g/m2. Mới 100% (Mục 1). | 19/09/2014 | 11496/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (56)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; VR-5000; DOUBLE COATED ADHESIVE TAPE(PAPER) | 19/01/2024 | Item Classification 4-416 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; NO.5000NS; DOUBLE COATED ACRYLIC ADHESIVE TAPE(PAPER) | 19/01/2024 | Item Classification 4-417 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; Double-coated adhesive tape; NO.5000ES | 21/10/2022 | Item Classification 4-7592 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; TAMIYA MASKING TAPE REFILL | 09/12/2021 | Item Classification 4-9676 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; Self-adhesive paper tape | 19/11/2021 | Item Classification 4-9031 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; ADERPACK GP 39G | 26/02/2021 | Item Classification 4-1581 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; EPL-100 PAPER | 01/11/2018 | Item Classification 4-5284 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; FIXING BAND | 01/11/2018 | Item Classification 4-5272 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; YKP-A90AS | 27/07/2018 | Item Classification 1-2321 | |
| 4811.49-0000 | Adhesive paper; W6010 160MM x 1000M; PR.CHNA | 16/07/2018 | Item Classification 4-3258 | |
| 4811.59-0000 | Paperboards, impregnated; Eco-friendly pulp board; R.KOREA | 27/12/2017 | Item Classification 4-8308 | |
| 4811.59-0000 | Impregnated paperboard ; Eco-friendly pulp board; ECO PULP FRAME BOARD ; R.KOREA | 29/10/2017 | Item Classification 4-7277 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; Siliconized glassine paper; R.KOREA | 29/10/2017 | Item Classification 4-7276 | |
| 4811.59-0000 | Chinese decorative paper sheets; 1,225㎜×2,445㎜×0.38㎜; CHINA | 11/09/2017 | Item Classification 2-9693 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA | 24/03/2017 | Item Classification 2-4527 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA | 24/03/2017 | Item Classification 2-4529 | |
| 4811.59-0000 | Paper covered with plastics; OVERLAY FILM; PR.CHNA | 02/03/2017 | Item Classification 2-3482 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; TRANSPER METALLISED PAPERBOARD; PR.CHNA | 20/02/2017 | Item Classification 2-2967 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; Paper tape; R.KOREA | 31/03/2016 | Item Classification 2-3132 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; CY-200; R.KOREA | 30/03/2016 | Item Classification 2-3092 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; tesa 60980; 60980PV44; PR.CHNA | 29/03/2016 | Item Classification 2-3025 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; DOUBLE SIDE TAPE; R.KOREA | 03/03/2016 | Item Classification 2-2095 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; TM-601; R.KOREA | 19/10/2015 | Item Classification 2-7974 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; CLEAN PAPER FOIL; FINLAND | 13/07/2015 | Item Classification 2-5359 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; Release paper: R.KOREA | 05/02/2015 | Item Classification 2-881 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; Release paper; R.KOREA | 05/02/2015 | Item Classification 2-880 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; Pressure Sensitive Double Sided Tape, G9000; JAPAN | 05/01/2015 | Item Classification 2-78 | |
| 4811.59-0000 | Paper coated with plastic; PLA COATED PAPER; PL-C120; R.KOREA | 05/09/2014 | Item Classification 2-6114 | |
| 4811.59-0000 | Kraft Release Paper ; ; 80 x 1030 | 22/05/2014 | Item Classification 1-1503 | |
| 4811.90-1090 | Paper laminated with woven; Polypropylene woven roll with kraft paper; R.KOREA | 05/02/2014 | Item Classification 2-810 | |
| 4811.59-0000 | Paper impregnated with plastic; Mujinji (JTC-CP-11/A4/Blue); R.KOREA | 24/12/2013 | Item Classification 2-9619 | |
| 4811.59-0000 | Paper impregnated with plastic; Oil Filter Paper; R.KOREA | 29/10/2013 | Item Classification 2-8119 | |
| 4811.90-1090 | Paper coated with heat sensitive substance; THERMAL PAPER /BP/FCLP (BACK PRINTED / FRONT CO/LOGO PRINTED) ; PR.CHNA | 07/11/2012 | Item Classification 2-8373 | |
| 4811.90-1090 | Paper coated with heat sensitive substance; THERMAL PAPER / BP (BACK PRINTED) ; PR.CHNA | 06/11/2012 | Item Classification 2-8343 | |
| 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; WRITE ON LABEL TAPE; USA | 03/09/2012 | Item Classification 2-6630 | |
| No. 4811.59-0000 | Bleached paperboard laminated with plastics, aluminum, etc; WSE-900P; R.KOREA | 20/02/2012 | Item Classification 2-1161 | |
| No. 4811.59-0000 (1st Product Classification Council Decision) | Bleached paperboard laminated wih plasctics, aluminum,etc; GS-700PR; R.KOREA | 14/02/2012 | Item Classification 2-399 | |
| - No. 4811.59-0000 | - BACK UP BOARD ; AU-9103 ; 1,046(w) | 10/01/2012 | Item Classification 2-281 | |
| No. 4811.41-0000 | Self-adhesive; SK800; R.KOREA | 05/01/2012 | Item Classification 2-126 | |
| - No. 4811.59-0000 | - Paper impregnated with plastic (Applicant company product name: Mujinji, 72g A4) | 14/09/2011 | Item Classification 2-3671 | |
| No. 4811.41-0000 | Self-adhesive paper; NON-WOVEN D/C TAPE; R.KOREA | 04/08/2011 | Item Classification 2-2840 | |
| ㅇ 4811.59-0000 | ㅇ Paper Coated with Plastics; Paper Coated PU | 06/07/2009 | Item Classification 2-744 | |
| HSK4811.59-0000 | Filter paper impregnated with plastic;Specification:JAF-201Y2-01;;R.KOREA | 18/04/2006 | Product Classification Section-106971 | |
| HSK 4811.90-1090 | Impregnated paper; mulching pape | 30/09/2005 | Product Classification Section-105587 | |
| HSK4811.49-0000 | Adhesive paper;MYLAR TAPE;;;R.KOREA | 25/07/2005 | Product Classification Section-104986 | |
| Classified in HSK4811.41-0000 | Self-adhesive pape | 18/05/2004 | Product Classification Section-100270 | |
| 4811.90-1090 | Raw paper for gift certificate manufacturing | 02/03/2001 | Evaluation classification 47281-196 | |
| 4811.90-1090 | Question and answer regarding product classification of gift certificate | 04/10/2000 | Evaluation classification 47281-882 | |
| 4811.39-9000 | Paper covered with plastics;Paper bag semimanufacture; · 64X36.2cm, T:0.13mm( Plastic film 0.02mm), Printed sheet;KOREA | 27/09/2000 | Analysis 47260-1338 | |
| 4811.39-9000 | Paper covered with plastic | 08/06/2000 | Analysis 47260-754 | |
| 4811.29-0000 | Adhesive pape | 22/05/2000 | Analysis 47260-642 | |
| 4811.39-3000 | Releasing pape | 19/05/1990 | Emotion22701-1611 | |
| 4811.39-9000 | Covered cardboard | 1989-11-15 | Emotion22701-3647 | |
| 4811.39-9000 | Glassing paper, coated | 1989-08-18 | Emotion22701-2539 | |
| 4811.90-1090 | Starch Coated Pape | 1989-05-09 | Emotion22701-1358 | |
| 4811.39-9000 | Tetrabrick Aseptic Wrapping Pape | 1988-03-31 | Emotion22701-677 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.