Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 48.11

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4811

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4811.10- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.10.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.41- - Loại tự dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.41.20- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.49.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51.31- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.51.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51.91- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.51.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.20- - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.41- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.59.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.91- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.59.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.60- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.60.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.60.91- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.60.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.90- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.90.41- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.90.42- - - Giấy tạo vân(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.90.91- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.90.92- - - Giấy tạo vân(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.93- - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenluloThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (56)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4811.90.99Giấy được làm chủ yếu từ bột giấy đã tẩy trắng, đã được nhuộm màu và tráng phủ hợp chất hữu cơ trên một mặt (chất tráng phủ không phải là plastic, chất kết dính, hắc ín, chất bitum, nhựa đường, các loại sáp, stearin, dầu hoặc glycerin), dạng cuộn, khổ lớn hơn 15cm, công dụng dùng để dán vào mặt sau các sản phẩm bằng ghim.02/07/2025107/TB-KĐHQ
4811.59.99Giấy làm từ bột đã tẩy trắng, hai mặt đã được in hình in chữ, đã thấm tẩm plastic, không có lớp keo dính, định lượng không quá 150g/m², dạng cuộn khổ 41cm, không phù hợp làm tấm phủ sàn.13/06/202589/TB-KĐHQ
4811.51.99Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, tráng phủ 2 mặt bằng lớp plastic rất mỏng (không phải chất kết dính), dạng cuộn, khổ = 74cm, định lượng = 243,2 g/m2, không dùng làm tấm phủ sàn11/04/202503 /TB-KĐHQ
4811.59.99Giấy trắng có phủ lớp chống thấm nước, chưa in bề mặt, dạng tấm dùng để dán bên trong hộp carton, kích thước Dài 800mm*Rộng 550mm, định lượng 250g/m2 / White paper sheet, mới 100%.02/06/2023296/TB-KĐ3
4811.90.99Mục 5. Giấy không tráng phủ T54039, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 80g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100%26/09/2022255/TB-KĐĐNB
4811.90.99Mục 3. Giấy không tráng phủ T74961-2, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 70g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100%26/09/2022251/TB-KĐĐNB
4811.90.99Mục 6. Giấy không tráng phủ T74022-7, bề mặt được in hoa văn một mặt, dạng cuộn, khổ 1250mm, định lượng 80g/m2 được dùng làm nguyên liệu dán bề mặt ván coppha. Hàng mới 100%26/09/2022253/TB-KĐĐNB
4811.90.99Giấy trang trí - quy cách: (2 x 1830 x 2510)mm, định lượng: 2.1kg/m2, dùng để dán lên bề mặt sản phẩm, phục vụ trong sản xuất đồ gỗ gia dụng, hàng mới 100% (Mục 1)23/03/20201839/TB-TCHQ
4811.41.90Giấy đã tráng một mặt chất vô cơ, có thể dính dạng cuộn khổ: 108cm, dầy 0,01mm+-10%. Hàng mới 100% (Mục 10)12/03/20201545/TB-TCHQ
4811.59.99Giấy dùng dán trên gỗ, kích thước: 1295mm*30gm. Hàng mới 100% (Mục 1)21/02/20201018/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE ZAGABRIA 1346 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE AVORIO 1827 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE GRIGIO CHIARO 1823 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn TOUCH LINE S.LAM FRASS SPAZZ VERT P 07 ROVERE NARCISO 1339 có đặc trưng của sp nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, mặt đã in hoa văn giả vân gỗ, khổ 1.25M12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 NOCE BISCOTTO 5 1110 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE AZTECO 1338 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 NOCE BISCOTTO 4 1103 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 SUPERNATURAL WOOD 1831 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 LARICE MARRONE 1826 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn TOUCH LINE SINCROLAM FRASS SPAZZ VERT P 07 OLMO MONTANO 1511 có đặc trưng của sp nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, mặt đã in hoa văn giả vân gỗ, khổ 1.25m12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE LAVA 1345 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 FRASSINO CENERE 1509 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.90.99Tấm nhựa laminate dạng cuộn SINCROLAM P 07 ROVERE DANZICA (ex 262P)1352 có đặc trưng của sản phẩm nhựa, không xốp, đã thấm tẩm nhựa melamine formaldehyde, đã in hoa văn giả vân gỗ bề mặt, khổ 1.25M, mới 100%12/06/20193865/TB-TCHQ
4811.49.90Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng phủ một lớp hữu cơ không tự dính dạng khổ loại DDP TT/RO/MD kích thước (T) 0.25mm x (W) 1330mm dùng cho sản xuất máy biến thế phân phối, hàng mới 100%04/06/20193630/TB-TCHQ
4811.49.90Tấm giấy kraft cách điện chưa tẩy trắng phủ một lớp hữu cơ không tự dính dạng khổ loại DDP TT/RO/MD kích thước (T) 0.25mm x (W) 1330mm dùng cho sản xuất máy biến thế phân phối, hàng mới 100%04/06/20193630/TB-TCHQ
4811.90.49Mục 6: Giấy phức hợp dùng làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS PEACH, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh. · Mục 7: Giấy phức hợp làm bao bì đựng thực phẩm dạng lỏng (nước hương trái cây) đã in hình, in chữ, tráng phủ nhôm mặt trong (SP)TCA 90ml AQUA KIDS STRAWBERRY, mới 100% dạng cuộn chưa cắt rời, chưa hoàn chỉnh.12/02/2019862/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy màu tráng 1 mặt dùng để khắc hình. Dạng cuộn, kích thước 2 x 65. Hàng mới 100%. (Mục 1)08/06/20183235/TB-TCHQ
4811.59.99Bao bì bằng vải dệt được tráng phủ dùng làm bao gói tôn cuộn - VCI PAPER (ESN-20/1,620mm x 300m). Mới 100%. (Mục 1)04/05/20182433/TB-TCHQ
4811.41.20Mục 5: Tấm dính bụi bằng plastic đã tráng phủ keo, kí hiệu: DCR, KT(24x33)cm. Hàng mới 100%17/03/20171778/TB-TCHQ
4811.90.99Tên thương mại: Giấy nhiệt (Thermal paper) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Giấy in nhiệt22/06/20165796/TB-TCHQ
4811.90.99Mục 2- Nhãn giấy chứa mạch tích hợp điện tử RFID - TGOST9H00W20/04/20163301/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy và bìa kraft không tráng, màu trắng ngà (4K: 380x535mm, B4K: 430x585mm, 6K: 250x530mm, B6K: 280x535mm), mới 100%, NPL SX sản phẩm melamine (Mục 1)20/04/20163295/TB-TCHQ
4811.90.99Mục 4 - Giấy dán gỗ, giấy kraft, một mặt tráng phủ vô cơ và nhuộm màu, in giả vân gỗ. Thành phần bột giấy hóa học đã tẩy trắng, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 42g/m2 PAPER PW-6062-3 30G NOPU · Mục 5 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A1 30G NOPU · Mục 6 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A2 30G NOPU · Mục 7 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A3 30G NOPU · Mục 8 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A4 30G NOPU · Mục 9 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A5 30G NOPU · Mục 10 - Giấy dán gỗ, giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng phủ, một mặt nhuộm màu, dạng cuộn, rộng 125cm, định lượng 50g/m2 PAPER PW-6006-A9 30G NOPU20/04/20163262/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính HTMLS-W (100cm x 3000m)22/02/20161252/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2 - Giấy tự dính HPL (106cm x 3000m)22/02/20161253/TB-TCHQ
4811.90.49Mục 1- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Straw VN VS2 (Mã NL 308609) · Mục 2- Màng nhựa dùng trong đóng gói kẹo - Ext Alp 2 Chew Grape VN VS2 (Mã NL 308611)27/01/2016791/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy dùng để gói quà sinh nhật, đã in màu, kích thước (76x52)cm±5cm (không dùng để bao gói thực phẩm) mới 100%.27/01/2016766/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2-Giấy tự dính HAL-WERM (106cm x 3000m) · Mục 3-Giấy tự dính HAL-SW-HT (106cm x 3000m)05/01/201650/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 3- Giấy tự dính HMCL-AG-W-2002 (106cm x 3000m)05/01/201652/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính AL-2002 (106cm x 2000m)05/01/201653/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2 - Giấy tự dính HAL-WL-3002 (106cm x 3000m)05/01/201654/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính AL-W-3002 (106cm x 2000m)05/01/201651/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính HPL-BL-2000 (106cm x 3000m)05/01/201655/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - SPAS-OJ-001-OP#& Giấy tự dính cao cấp dạng cuộn khổ từ 420-460mm, 150 g/m204/01/201615/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy in hoa văn vân gỗ chưa tráng phủ malamin-formaldehit, ở dạng cuộn. Định lượng 70 gsm/m2. Mới 100% (Mục 1).10/06/20155315/TB-TCHQ
4811.59.99Giấy đã tráng một mặt silicon- Kraft release paper (width: 45 inch) (Mục 2).10/06/20155310/TB-TCHQ
4811.59.99Giấy đã tráng một mặt silicon- Kraft release paper (width: 55 inch) (Mục 1).10/06/20155311/TB-TCHQ
4811.41.90- Mục 1: Giấy tự dính HTML-WL (100cm x 3000m). · - Mục 4: Giấy tự dính HTMLS-W-2002 (100cm x 3000m).01/06/20154973/TB-TCHQ
4811.90Vật tư tiêu hao: Giấy dùng để đóng gói thép, có phủ lớp chống thấm bên ngoài, kích thước 2100mm x 60m/cuộn (VCI PAPER, Type: Adpack GKX6P-8N (PE CLOTH 6X6).28/05/20154849/TB-TCHQ
4811.90.99Giấy đóng gói VCI dạng cuộn với mặt in logo 1 màu: 100g/m2 giấy gói hàng + 63g/m2 được phủ PE dày 0.02mm đan dạng len 9*9 (W1800mm x L1000m), hàng mới 100% (mục 1).10/04/20153210/TB-TCHQ
4811.59.99Mục 1: Giấy đã quét lớp keo dính, khổ ngang 44cm, dạng cuộn. Hàng mới 100%. Hợp đồng: HK-HY-2014-9-25.17/03/20152210/TB-TCHQ
4811.49.20+ Mục 3: Giấy tráng keo, rộng 80/85mm x dài 1000 m, nặng 3,3 kg/cuộn. Mới 100%. · + Mục 4: Giấy tráng keo, rộng 92mm x dài 1000 m, nặng 3,3 kg/cuộn. Mới 100%.14/02/20151573/TB-TCHQ
4811.59.99Giấy Glassine trắng (giấy bóng mờ) 58g-1090mm dùng để sản xuất decal. Mới 100%. (mục 1)28/01/2015775/TB-TCHQ
4811.60.90Giấy thấm dầu dùng để cắt chữ cho máy dập ký tự và số (Mục 3).28/11/201414292/TB-TCHQ
4811.59.49Giấy gói kẹo đã được ghép nhôm - Inner Hichew - 30gsm (mục 2)25/09/201411663/TB-TCHQ
4811.51.99Giấy công nghiệp đã tráng phủ dầu hai mặt, dài 2m, rộng 1m, dày 0,8mm, định lượng 720g/m2. Mới 100% (Mục 1).19/09/201411496/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (56)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4811.41-0000Self-adhesive paper; VR-5000; DOUBLE COATED ADHESIVE TAPE(PAPER)19/01/2024Item Classification 4-416
4811.41-0000Self-adhesive paper; NO.5000NS; DOUBLE COATED ACRYLIC ADHESIVE TAPE(PAPER)19/01/2024Item Classification 4-417
4811.41-0000Self-adhesive paper; Double-coated adhesive tape; NO.5000ES21/10/2022Item Classification 4-7592
4811.41-0000Self-adhesive paper; TAMIYA MASKING TAPE REFILL09/12/2021Item Classification 4-9676
4811.41-0000Self-adhesive paper; Self-adhesive paper tape19/11/2021Item Classification 4-9031
4811.59-0000Paper coated with plastic; ADERPACK GP 39G26/02/2021Item Classification 4-1581
4811.59-0000Paper coated with plastics; EPL-100 PAPER01/11/2018Item Classification 4-5284
4811.41-0000Self-adhesive paper; FIXING BAND01/11/2018Item Classification 4-5272
4811.59-0000Paper coated with plastics; YKP-A90AS27/07/2018Item Classification 1-2321
4811.49-0000Adhesive paper; W6010 160MM x 1000M; PR.CHNA16/07/2018Item Classification 4-3258
4811.59-0000Paperboards, impregnated; Eco-friendly pulp board; R.KOREA27/12/2017Item Classification 4-8308
4811.59-0000Impregnated paperboard ; Eco-friendly pulp board; ECO PULP FRAME BOARD ; R.KOREA29/10/2017Item Classification 4-7277
4811.59-0000Paper coated with plastics; Siliconized glassine paper; R.KOREA29/10/2017Item Classification 4-7276
4811.59-0000Chinese decorative paper sheets; 1,225㎜×2,445㎜×0.38㎜; CHINA11/09/2017Item Classification 2-9693
4811.59-0000Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA24/03/2017Item Classification 2-4527
4811.59-0000Paper coated with plastics; Release Paper; R.KOREA24/03/2017Item Classification 2-4529
4811.59-0000Paper covered with plastics; OVERLAY FILM; PR.CHNA02/03/2017Item Classification 2-3482
4811.59-0000Paper coated with plastic; TRANSPER METALLISED PAPERBOARD; PR.CHNA20/02/2017Item Classification 2-2967
4811.41-0000Self-adhesive paper; Paper tape; R.KOREA31/03/2016Item Classification 2-3132
4811.41-0000Self-adhesive paper; CY-200; R.KOREA30/03/2016Item Classification 2-3092
4811.41-0000Self-adhesive paper; tesa 60980; 60980PV44; PR.CHNA29/03/2016Item Classification 2-3025
4811.41-0000Self-adhesive paper; DOUBLE SIDE TAPE; R.KOREA03/03/2016Item Classification 2-2095
4811.41-0000Self-adhesive paper; TM-601; R.KOREA19/10/2015Item Classification 2-7974
4811.59-0000Paper coated with plastic; CLEAN PAPER FOIL; FINLAND13/07/2015Item Classification 2-5359
4811.59-0000Paper coated with plastic; Release paper: R.KOREA05/02/2015Item Classification 2-881
4811.59-0000Paper coated with plastic; Release paper; R.KOREA05/02/2015Item Classification 2-880
4811.41-0000Self-adhesive paper; Pressure Sensitive Double Sided Tape, G9000; JAPAN05/01/2015Item Classification 2-78
4811.59-0000Paper coated with plastic; PLA COATED PAPER; PL-C120; R.KOREA05/09/2014Item Classification 2-6114
4811.59-0000Kraft Release Paper ; ; 80 x 103022/05/2014Item Classification 1-1503
4811.90-1090Paper laminated with woven; Polypropylene woven roll with kraft paper; R.KOREA05/02/2014Item Classification 2-810
4811.59-0000Paper impregnated with plastic; Mujinji (JTC-CP-11/A4/Blue); R.KOREA24/12/2013Item Classification 2-9619
4811.59-0000Paper impregnated with plastic; Oil Filter Paper; R.KOREA29/10/2013Item Classification 2-8119
4811.90-1090Paper coated with heat sensitive substance; THERMAL PAPER /BP/FCLP (BACK PRINTED / FRONT CO/LOGO PRINTED) ; PR.CHNA07/11/2012Item Classification 2-8373
4811.90-1090Paper coated with heat sensitive substance; THERMAL PAPER / BP (BACK PRINTED) ; PR.CHNA06/11/2012Item Classification 2-8343
4811.41-0000Self-adhesive paper; WRITE ON LABEL TAPE; USA03/09/2012Item Classification 2-6630
No. 4811.59-0000Bleached paperboard laminated with plastics, aluminum, etc; WSE-900P; R.KOREA20/02/2012Item Classification 2-1161
No. 4811.59-0000 (1st Product Classification Council Decision)Bleached paperboard laminated wih plasctics, aluminum,etc; GS-700PR; R.KOREA14/02/2012Item Classification 2-399
- No. 4811.59-0000- BACK UP BOARD ; AU-9103 ; 1,046(w)10/01/2012Item Classification 2-281
No. 4811.41-0000Self-adhesive; SK800; R.KOREA05/01/2012Item Classification 2-126
- No. 4811.59-0000- Paper impregnated with plastic (Applicant company product name: Mujinji, 72g A4)14/09/2011Item Classification 2-3671
No. 4811.41-0000Self-adhesive paper; NON-WOVEN D/C TAPE; R.KOREA04/08/2011Item Classification 2-2840
ㅇ 4811.59-0000ㅇ Paper Coated with Plastics; Paper Coated PU06/07/2009Item Classification 2-744
HSK4811.59-0000Filter paper impregnated with plastic;Specification:JAF-201Y2-01;;R.KOREA18/04/2006Product Classification Section-106971
HSK 4811.90-1090Impregnated paper; mulching pape30/09/2005Product Classification Section-105587
HSK4811.49-0000Adhesive paper;MYLAR TAPE;;;R.KOREA25/07/2005Product Classification Section-104986
Classified in HSK4811.41-0000Self-adhesive pape18/05/2004Product Classification Section-100270
4811.90-1090Raw paper for gift certificate manufacturing02/03/2001Evaluation classification 47281-196
4811.90-1090Question and answer regarding product classification of gift certificate04/10/2000Evaluation classification 47281-882
4811.39-9000Paper covered with plastics;Paper bag semimanufacture; · 64X36.2cm, T:0.13mm( Plastic film 0.02mm), Printed sheet;KOREA27/09/2000Analysis 47260-1338
4811.39-9000Paper covered with plastic08/06/2000Analysis 47260-754
4811.29-0000Adhesive pape22/05/2000Analysis 47260-642
4811.39-3000Releasing pape19/05/1990Emotion22701-1611
4811.39-9000Covered cardboard1989-11-15Emotion22701-3647
4811.39-9000Glassing paper, coated1989-08-18Emotion22701-2539
4811.90-1090Starch Coated Pape1989-05-09Emotion22701-1358
4811.39-9000Tetrabrick Aseptic Wrapping Pape1988-03-31Emotion22701-677

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 48.11: Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã…