Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4811.41

- - Loại tự dính:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4811

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4811.10- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.10.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.41- - Loại tự dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.41.20- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.49.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51.31- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.51.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.51.91- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.51.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.20- - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.41- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.59.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.59.91- - - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.59.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.60- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.60.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.60.91- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.60.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4811.90- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.90.41- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.90.42- - - Giấy tạo vân(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4811.90.91- - - Tấm phủ sànThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4811.90.92- - - Giấy tạo vân(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.93- - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenluloThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4811.90.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4811.41.90Giấy đã tráng một mặt chất vô cơ, có thể dính dạng cuộn khổ: 108cm, dầy 0,01mm+-10%. Hàng mới 100% (Mục 10)12/03/20201545/TB-TCHQ
4811.41.20Mục 5: Tấm dính bụi bằng plastic đã tráng phủ keo, kí hiệu: DCR, KT(24x33)cm. Hàng mới 100%17/03/20171778/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính HTMLS-W (100cm x 3000m)22/02/20161252/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2 - Giấy tự dính HPL (106cm x 3000m)22/02/20161253/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2-Giấy tự dính HAL-WERM (106cm x 3000m) · Mục 3-Giấy tự dính HAL-SW-HT (106cm x 3000m)05/01/201650/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 3- Giấy tự dính HMCL-AG-W-2002 (106cm x 3000m)05/01/201652/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính AL-2002 (106cm x 2000m)05/01/201653/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 2 - Giấy tự dính HAL-WL-3002 (106cm x 3000m)05/01/201654/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính AL-W-3002 (106cm x 2000m)05/01/201651/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - Giấy tự dính HPL-BL-2000 (106cm x 3000m)05/01/201655/TB-TCHQ
4811.41.90Mục 1 - SPAS-OJ-001-OP#& Giấy tự dính cao cấp dạng cuộn khổ từ 420-460mm, 150 g/m204/01/201615/TB-TCHQ
4811.41.90- Mục 1: Giấy tự dính HTML-WL (100cm x 3000m). · - Mục 4: Giấy tự dính HTMLS-W-2002 (100cm x 3000m).01/06/20154973/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4811.41-0000Self-adhesive paper; VR-5000; DOUBLE COATED ADHESIVE TAPE(PAPER)19/01/2024Item Classification 4-416
4811.41-0000Self-adhesive paper; NO.5000NS; DOUBLE COATED ACRYLIC ADHESIVE TAPE(PAPER)19/01/2024Item Classification 4-417
4811.41-0000Self-adhesive paper; Double-coated adhesive tape; NO.5000ES21/10/2022Item Classification 4-7592
4811.41-0000Self-adhesive paper; TAMIYA MASKING TAPE REFILL09/12/2021Item Classification 4-9676
4811.41-0000Self-adhesive paper; Self-adhesive paper tape19/11/2021Item Classification 4-9031
4811.41-0000Self-adhesive paper; FIXING BAND01/11/2018Item Classification 4-5272
4811.41-0000Self-adhesive paper; Paper tape; R.KOREA31/03/2016Item Classification 2-3132
4811.41-0000Self-adhesive paper; CY-200; R.KOREA30/03/2016Item Classification 2-3092
4811.41-0000Self-adhesive paper; tesa 60980; 60980PV44; PR.CHNA29/03/2016Item Classification 2-3025
4811.41-0000Self-adhesive paper; DOUBLE SIDE TAPE; R.KOREA03/03/2016Item Classification 2-2095
4811.41-0000Self-adhesive paper; TM-601; R.KOREA19/10/2015Item Classification 2-7974
4811.41-0000Self-adhesive paper; Pressure Sensitive Double Sided Tape, G9000; JAPAN05/01/2015Item Classification 2-78
4811.41-0000Self-adhesive paper; WRITE ON LABEL TAPE; USA03/09/2012Item Classification 2-6630
No. 4811.41-0000Self-adhesive; SK800; R.KOREA05/01/2012Item Classification 2-126
No. 4811.41-0000Self-adhesive paper; NON-WOVEN D/C TAPE; R.KOREA04/08/2011Item Classification 2-2840
Classified in HSK4811.41-0000Self-adhesive pape18/05/2004Product Classification Section-100270

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4811.41: Loại tự dính | UNI Customs Consulting