Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4804.59

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4804

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Kraft lớp mặt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.11.00- - Chưa tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4804.19.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- Giấy kraft làm bao:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.21- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.21.10- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.21.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.29.10- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.29.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.31- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.31.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.31.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.31.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.31.50- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.31.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.39.10- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.39.20- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.41- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.41.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.42- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.42.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.42.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.49.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.51- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.51.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.51.20- - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.51.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.51.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.52- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.52.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.52.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.59.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.59.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4804.59.90Giấy Kraft có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng quá trình sulphat hoặc kiềm hóa hơn 80%, thành phần là hỗn hợp của bột giấy cơ học, hóa cơ và bột giấy hóa học tẩy trắng; độ trắng 60% ISO; định lượng trên 225g/m², độ dày lớp hơn 254 micromet, chưa tráng phủ, chưa được nhuộm màu bề mặt và chưa nhuộm màu toàn bộ, chưa in hoặc trang trí bề mặt, không ở dạng cuộn, không dùng để làm bao bì thực phẩm.08/04/202501/TB-KĐHQ

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4804.59: Loại khác | UNI Customs Consulting